Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 11h:22' 10-12-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8
Tiết 33. §8. PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

KHỞI ĐỘNG

Quy tắc nhân hai phân thức đại số? Công thức tổng quát?
5x + 10 2x - 4

Tính: a)
4x - 8
x +2

x3 + 5 x - 7
b)
 3
x-7 x +5

TRẢ LỜI

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau và nhân các
mẫu thức với nhau.
A C
A.C

=
Công thức tổng quát:
B D
B.D
a) Ta có: 5x + 10 2x - 4

4x - 8
b) Ta có:



x +2

x3 + 5 x - 7
 3
x -7 x +5

5x + 10 . 2x - 4 
5 x + 2 2x - 4 



2 2x - 4 . x + 2 
4x - 8 . x + 2 
3
x
+ 5 x - 7 


1
3
x - 7 x + 5 

5

2

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
1. Phân thức nghịch đảo:
3

?1 Làm tính nhân phân thức:
3

x 5 x  7
 3
x  7 x 5
3

(x  5).(x  7)
=
1
3
(x  7).(x  5)

x 5 x  7
 3
x  7 x 5

Hai
phân thức
này gọi là
nghịch đảo
của nhau

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
1. Phân thức
nghịch đảo:
Hai phân thức được
gọi là nghịch đảo của
nhau nếu tích của
chúng bằng 1

Tổng quát:
Nếu A ≠0 thì A . B =1
B

B A

B
A
là phân thức nghịch đảo của phân thức
A
B
A
B
là phân thức nghịch đảo của phân thức
B
A
A
B
và
là hai phân thức nghịch đảo của nhau.
B
A

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
1. Phân thức nghịch đảo:
?2 Tìm phân thức nghịch đảo của các phân thức sau
Cho phân
thức

3y 2

2x

x x 6
2x  1

Phân thức
nghịch
đảo

2x
 2
3y

2x  1
x2  x  6

2

1
x 2

3x + 2

x-2

1
3x  2

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ

2. Phép chia:
Quy tắc:

A
Muốn chia phân thức
B
C
cho phân thức
khác 0,
D
A
ta nhân
với phân thức
B
C
nghịch đảo của
D

A C A D C

: = .
≠0

B D B C D


Thực chất phép chia cũng
chính là phép nhân

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ

2. Phép chia:

?3 Làm tính chia:

1  4x 2 2  4x
a) 2
:
x  4x
3x
1  4x 2
3x
 2

x  4x 2  4x


(1  2x)(1  2x)
3x
.
x(x  4)
2(1  2x)

(1  2x)(1  2x).3x 3(1  2x) 3  6x



x(x  4).2(1  2x)
2x  8
2(x  4)

b) (x2 + 1) : (x + 2)
1
2
= (x + 1) 
x 2
x2  1

x2

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ

2. Phép chia:

Cách khác:

?4 Làm tính chia

4x 2 6x 2x  4x 2 6x  2x
 2 :
:
:
:
2
5y 5y 3y  5y 5y  3y
 4x 2
 2
 5y

5y  2x
 :
6x  3y

2x 3y
1
 
3y 2x

2x 2x
 :
3y 3y

4x 2 6x 2x
:
:
2
5y 5y 3y
4x 2
 2
5y

5y 3y
 
6x 2x

4x 2 .5y.3y
 2
5y .6x.2x
60x 2 y 2

1
2 2
60x y

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ

Chú ý:
- Đối với phép chia nhiều phân thức ta có thể thực hiện như sau:
A C E
A D F
A.D.F
: :
   
B D F
B C E
B.C.E

- Khi làm bài tập ta có thể áp dụng các công thức về dấu:
 A C
 A C
*    :   : 
 B D
 B D
A  C
 A C
* :      : 
B  D
 B D
 A   C A C
*   :   :
 B   D B D

§8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài 42 – SGK - trang 54.
Làm tính chia:
 20x   4x 3 
a)  
: 

2  
 3y   5y 

Bài 43 – SGK - trang 54.
Làm tính chia:
5x  10
a) 2
: (2x  4)
x 7

20x 4x 33
 2 :
3y
5y

5x  10
1
 2

x  7 2x  4

20x 5y
 3  3
3y 4x

5(x  2)
1
 2

x  7 2(x  2)
5

2(x 2  7)

25
 2
3x y

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Bài 44 – SGK - trang 54
2
2
x
+
2x
x
-4
Tìm biểu thức Q, biết:
Q = 2
x-1
x -x

Huớng dẫn:
x 2 - 4 x 2 + 2x
Q= 2
:
x -x
x-1

x2 - 4 x - 1
= 2
 2
x - x x + 2x
(x - 2)(x + 2)(x - 1)
=
x(x - 1)x(x + 2)
x-2
= 2
x

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Nắm vững khái
niệm về phân thức
nghịch đảo, quy tắc
chia phân thức.

* Xem và làm lại
các bài tập
đã làm.

PHÉP CHIA
CÁC
PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ

* Làm bài tập:
42b; 43b, c; 44 trang 54 - SGK.

* Đọc trước bài
“Biến đổi các biểu
thức hữu tỉ. Giá trị
của phân thức”.

TIẾT HỌC KẾT THÚC
468x90
 
Gửi ý kiến