Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 10h:07' 06-02-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 10h:07' 06-02-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
2
Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2022
TOÁN
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
3
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
Nhận biết được đặc điểm của số dư.
Bài tập vận dụng.
1
2
3
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
4
a) Phép chia hết:
8
2
4
8
0
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
8 trừ 8 bằng 0.
Ta nói 8 : 2 là phép chia hết.
Ta viết 8 : 2 = 4.
Cách đọc: tám chia hai bằng bốn.
b) Phép chia có dư:
9
2
4
8
1
9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
Ta nói 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
9 trừ 8 bằng 1.
Ta viết 2 : 2 = 4 (dư 1).
Cách đọc: chín chia hai bằng bốn dư một.
Chú ý: số dư bé hơn số chia
5
1. Tính rồi viết theo mẫu:
a) Mẫu:
12
6
2
12
0
Ta viết 12 : 6 = 2.
20
5
4
20
0
15
3
5
15
0
24
4
6
24
0
6
b) Mẫu:
17
5
3
15
2
Ta viết
17 : 5 = 3 (dư 2).
19
3
6
18
1
29
6
4
24
5
19
4
4
16
3
Ta viết
19 : 3 = 6 (dư 1).
Ta viết
29 : 6 = 4 (dư 5).
Ta viết
19 : 4 = 4 (dư 3).
7
c):
20
3
6
18
2
Ta viết
20 : 3 = 6 (dư 2).
28
4
7
28
0
Ta viết
28 : 4 = 7
46
5
9
45
1
Ta viết
46 : 5 = 9 (dư 1).
42
6
7
42
0
Ta viết
42 : 6 = 7
8
2.
32
4
8
32
0
Đ
S
Đ
a)
30
6
4
24
6
S
b)
48
6
8
48
0
Đ
c)
20
3
5
15
5
S
d)
9
Đáp án hình a
10
LUYỆN TẬP:
1. Tính:
17
2
8
16
1
35
4
8
32
3
42
5
8
40
2
58
6
9
54
4
2. Đặt tính rồi tính:
24
6
4
24
0
30
5
6
30
0
15
3
5
15
0
20
4
5
20
0
32
5
6
30
2
34
6
5
30
4
20
3
6
18
2
27
4
6
24
3
12
Large Image Slide
Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2022
TOÁN
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
3
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
Nhận biết được đặc điểm của số dư.
Bài tập vận dụng.
1
2
3
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
4
a) Phép chia hết:
8
2
4
8
0
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
8 trừ 8 bằng 0.
Ta nói 8 : 2 là phép chia hết.
Ta viết 8 : 2 = 4.
Cách đọc: tám chia hai bằng bốn.
b) Phép chia có dư:
9
2
4
8
1
9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
Ta nói 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
9 trừ 8 bằng 1.
Ta viết 2 : 2 = 4 (dư 1).
Cách đọc: chín chia hai bằng bốn dư một.
Chú ý: số dư bé hơn số chia
5
1. Tính rồi viết theo mẫu:
a) Mẫu:
12
6
2
12
0
Ta viết 12 : 6 = 2.
20
5
4
20
0
15
3
5
15
0
24
4
6
24
0
6
b) Mẫu:
17
5
3
15
2
Ta viết
17 : 5 = 3 (dư 2).
19
3
6
18
1
29
6
4
24
5
19
4
4
16
3
Ta viết
19 : 3 = 6 (dư 1).
Ta viết
29 : 6 = 4 (dư 5).
Ta viết
19 : 4 = 4 (dư 3).
7
c):
20
3
6
18
2
Ta viết
20 : 3 = 6 (dư 2).
28
4
7
28
0
Ta viết
28 : 4 = 7
46
5
9
45
1
Ta viết
46 : 5 = 9 (dư 1).
42
6
7
42
0
Ta viết
42 : 6 = 7
8
2.
32
4
8
32
0
Đ
S
Đ
a)
30
6
4
24
6
S
b)
48
6
8
48
0
Đ
c)
20
3
5
15
5
S
d)
9
Đáp án hình a
10
LUYỆN TẬP:
1. Tính:
17
2
8
16
1
35
4
8
32
3
42
5
8
40
2
58
6
9
54
4
2. Đặt tính rồi tính:
24
6
4
24
0
30
5
6
30
0
15
3
5
15
0
20
4
5
20
0
32
5
6
30
2
34
6
5
30
4
20
3
6
18
2
27
4
6
24
3
12
Large Image Slide
 







Các ý kiến mới nhất