Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phép chia hết và phép chia có dư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 10h:07' 06-02-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
2
Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2022
TOÁN
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
3
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
Nhận biết được đặc điểm của số dư.
Bài tập vận dụng.
1
2
3
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
LUYỆN TẬP
4
a) Phép chia hết:
8
2
4
8
0
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
8 trừ 8 bằng 0.
Ta nói 8 : 2 là phép chia hết.
Ta viết 8 : 2 = 4.
Cách đọc: tám chia hai bằng bốn.
b) Phép chia có dư:
9
2
4
8
1
9 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 được 8, viết 8,
Ta nói 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
9 trừ 8 bằng 1.
Ta viết 2 : 2 = 4 (dư 1).
Cách đọc: chín chia hai bằng bốn dư một.
Chú ý: số dư bé hơn số chia
5
1. Tính rồi viết theo mẫu:
a) Mẫu:
12
6
2
12
0
Ta viết 12 : 6 = 2.
20
5
4
20
0
15
3
5
15
0
24
4
6
24
0
6
b) Mẫu:
17
5
3
15
2
Ta viết
17 : 5 = 3 (dư 2).
19
3
6
18
1
29
6
4
24
5
19
4
4
16
3
Ta viết
19 : 3 = 6 (dư 1).
Ta viết
29 : 6 = 4 (dư 5).
Ta viết
19 : 4 = 4 (dư 3).
7
c):
20
3
6
18
2
Ta viết
20 : 3 = 6 (dư 2).
28
4
7
28
0
Ta viết
28 : 4 = 7
46
5
9
45
1
Ta viết
46 : 5 = 9 (dư 1).
42
6
7
42
0
Ta viết
42 : 6 = 7
8
2.
32
4
8
32
0
Đ
S
Đ
a)
30
6
4
24
6
S
b)
48
6
8
48
0
Đ
c)
20
3
5
15
5
S
d)
9
Đáp án hình a
10
LUYỆN TẬP:
1. Tính:
17
2
8
16
1
35
4
8
32
3
42
5
8
40
2
58
6
9
54
4
2. Đặt tính rồi tính:
24
6
4
24
0
30
5
6
30
0
15
3
5
15
0
20
4
5
20
0
32
5
6
30
2
34
6
5
30
4
20
3
6
18
2
27
4
6
24
3
12
Large Image Slide
 
Gửi ý kiến