Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §12. Phép chia phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Bích Nhã
Ngày gửi: 19h:48' 19-10-2010
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Bích Nhã
Ngày gửi: 19h:48' 19-10-2010
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phạm Thị Bích Nhã
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc phép nhân phân số? Viết công thức tổng quát.
Tính:
Tính:
Tiết 89:
1. Số nghịch đảo
1
1
số nghich đảo
số nghich đảo
nghich đảo của nhau
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Tiết 89: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Số nghịch đảo
Định nghĩa: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Tiết 89: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Giải:
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
Giải:
Tính :
Giải:
Qua 2 ví dụ trên, muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm như thế nào?
Phát biểu quy tắc muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số.
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
2. Phép chia phân số
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
;
?5
Hoàn thành các phép tính sau:
a/
d/
c/
b/
2
1
21
- 4
=
- 4
7.3
Em hãy nêu nhận xét muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm thế nào?
2. Phép chia phân số
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
Nhận xét: Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
;
?6
Làm phép tính :
a/
b/
c/
Giải:
a/
b/
c/
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
;
Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm như thế nào?
Muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm thế nào?
Củng cố
Hãy đánh dấu vào các cặp số là nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:
Bài 88/ 43 sgk
Giải:
Chiều rộng của tấm bìa là:
Chu vi của tấm bìa là:
Đáp số:
(m)
(m)
(m)
Bài 86/ 43 sgk
Tìm x, biết:
a/
b/
Dặn dò
Học bài.
Làm bài tập 84, 85, 87, 88/ 43 sgk.
Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Hoạt động nhóm
Tính:
a/
b/
c/
d/
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc phép nhân phân số? Viết công thức tổng quát.
Tính:
Tính:
Tiết 89:
1. Số nghịch đảo
1
1
số nghich đảo
số nghich đảo
nghich đảo của nhau
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Tiết 89: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Số nghịch đảo
Định nghĩa: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Tiết 89: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Giải:
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
Giải:
Tính :
Giải:
Qua 2 ví dụ trên, muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm như thế nào?
Phát biểu quy tắc muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số.
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
2. Phép chia phân số
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
;
?5
Hoàn thành các phép tính sau:
a/
d/
c/
b/
2
1
21
- 4
=
- 4
7.3
Em hãy nêu nhận xét muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm thế nào?
2. Phép chia phân số
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
Nhận xét: Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
;
?6
Làm phép tính :
a/
b/
c/
Giải:
a/
b/
c/
Ví dụ:
2. Phép chia phân số
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
;
Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta làm như thế nào?
Muốn chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm thế nào?
Củng cố
Hãy đánh dấu vào các cặp số là nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:
Bài 88/ 43 sgk
Giải:
Chiều rộng của tấm bìa là:
Chu vi của tấm bìa là:
Đáp số:
(m)
(m)
(m)
Bài 86/ 43 sgk
Tìm x, biết:
a/
b/
Dặn dò
Học bài.
Làm bài tập 84, 85, 87, 88/ 43 sgk.
Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Hoạt động nhóm
Tính:
a/
b/
c/
d/
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất