Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §12. Phép chia phân số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 30-03-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:58' 30-03-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Phạm Duy Hiển - Trường THCS Lạc Long Quân
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các số cho ở cột bên phải phù hợp với giá trị của các phép tính ở cột bên trái
latex(16/17 . (-17)/32) =
latex(1/2 . 3/4 . (-8)/9) =
latex(6/11 . (-1)/7 . 0 . 3/29) =
latex(7/(-11) . (-11)/7) =
latex((-5)/9 . 13/28 . 18/25. 28/13) =
latex((5/14 - 11/28) . 28) =
Học sinh 2: Tự luận
Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất : a) A = latex(5/9 . 7/13 5/9 . 9/13 - 5/9 . 3/13) b) B= latex(8/3 . 2/5 . 3/8 . 10 . 19/92) c) C = latex(c . 3/4 c . 5/6 - c . 19/12) với latex(c = 2010/2011) Giải a) A = latex(5/9 . 7/13 5/9 . 9/13 - 5/9 . 3/13) = latex(5/9 . (7/13 9/13 -3/13) = 5/9 . 1 = 5/9) b) B= latex(8/3 . 2/5 . 3/8 . 10 . 19/92 = (8/3 . 3/8) . (2/5 . 10) . 19/92 = 1 . 4 . 19/92 = 19/23) c) C = latex(c . 3/4 c . 5/6 - c . 19/12 = c.(3/4 5/6 - 19/12) = c.((9 10 - 19)/12) = c . 0 = 0) Số nghịch đảo
Khái niệm:
Điền các số thích hợp vào chỗ trống
a) latex((-8) . 1/(-8)) = ||1|| b) ||latex((-4)/7)|| . latex(7/(-4)= ((-4) . 7)/(7.(-4)) = 1 c) latex(12/(-13)) . ||latex((-13)/12)|| = 1 d) ||(-13) ||. latex(1/(-13)) = 1 latex(-8 . 1/(-8) = 1) . Ta nói latex(1/-8) là số nghịch đảo của - 8 hay - 8 cũng là số nghịch đảo của latex(1/(-8)) ; hay hai số - 8 và latex(1/(-8)) là hai số nghịch đảo của nhau . Định nghĩa : Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 . Tìm các số nghịch đảo của các số cho ở cột bên trái
Số nghịch đảo của latex(1/7) là
Số nghịch đảo của - 5 là
Số nghịch đảo của latex((-11)/10) là
Số nghịch đảo của latex(a/b) với latex(a,b in Z , a !=0,b!=0) là
Bài tập : Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các biểu thức cho ở cột bên phải bằng với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex(2/7 : 3/4) =
latex(5/16 : 15/(-8)) =
latex(5/6 . (-7)/12) =
latex(12 : 5/6) =
Phép chia phân số
Quy tắc :
Quy tắc Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia . Tổng quát : latex(a/b : c/d = a/b . d/c = (ad)/(bc) ; a : c/d = a . d/c = (a.d)/c) với latex(c != 0) Áp dụng : Tính a) latex(2/3 : 1/2) b) latex((-4)/5 : 3/4) c) latex(-2 : 4/7) d) latex((-3)/4 : 2) e) latex(a/b : c) với latex(c != 0) Giải a) latex(2/3 : 1/2 = 2/3 . 2/1 = 4/3) b) latex((-4)/5 : 3/4 = (-4)/5 . 4/3 = (-16)/15) c) latex(-2 : 4/7 = -2 . 7/4 = (-7)/2) d) latex((-3)/4 : 2 = (-3)/4 . 1/2 = (-3)/8) e) latex(a/b : c = a/b . 1/c = a/(b.c)) Nhận xét : Muốn chia một phân số cho một số nguyên( khác 0) , ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên . latex(a/b : c = a/(bc)) với latex(c != 0) Bài tập vận dụng : Trắc nghiệm đúng sai
Trong các cách làm phép chia phân số sau , cách nào đúng ? cách nào sai ?
a) latex(-7 : 14/3 = - 7 . 3/14 = (-7 . 3)/14 = (-3)/2)
b) latex((-3)/7 : 9 = (-3)/7 . 9/1 = (-27)/7)
c) latex(0 : (-7)/11 = 0 . 11/(-7) = 0)
d) latex(12/13 : 0 = 12/13 . 1/0 = 0)
e) latex(9/5 : (-3)/5 = 9/5 . 5/(-3) = -3)
g) latex(9/5 : (-3)/5 = (9 : (-3))/(5 : 5) = (-3)/1 = -3)
Luyện tập
Bài tập 1: Toán tìm x
Tìm x biết : a) latex(4/5 . x = 4/7) b) latex(3/4 : x = 1/2) c) latex(2/9 - 7/8 . x = 1/3) Giải a) latex(4/5 . x = 4/7) latex(rArr x = 4/7 : 4/5 = 4/7 . 5/4 = 5/7 ) b) latex(3/4 : x = 1/2) latex(rArr) latex(x = 3/4 : 1/2 = 3/4 . 2/1 = 3/2) c) latex(2/9 - 7/8 . x = 1/3) latex(rArr) latex(7/8 . x = 2/9 - 1/3 = (2 - 3)/9 = (-1)/9) latex(x = 1/9 : 7/8 = 1/9 . 8/7 = 8/63) Hướng dẫn về nhà :
- Học quy tắc về phép chia phân số - Nằm chắc kĩ năng thực hiện phép chia phân số - Làm các bài tập 85,87,88 , 90 - trang 43 - SGK
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các số cho ở cột bên phải phù hợp với giá trị của các phép tính ở cột bên trái
latex(16/17 . (-17)/32) =
latex(1/2 . 3/4 . (-8)/9) =
latex(6/11 . (-1)/7 . 0 . 3/29) =
latex(7/(-11) . (-11)/7) =
latex((-5)/9 . 13/28 . 18/25. 28/13) =
latex((5/14 - 11/28) . 28) =
Học sinh 2: Tự luận
Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất : a) A = latex(5/9 . 7/13 5/9 . 9/13 - 5/9 . 3/13) b) B= latex(8/3 . 2/5 . 3/8 . 10 . 19/92) c) C = latex(c . 3/4 c . 5/6 - c . 19/12) với latex(c = 2010/2011) Giải a) A = latex(5/9 . 7/13 5/9 . 9/13 - 5/9 . 3/13) = latex(5/9 . (7/13 9/13 -3/13) = 5/9 . 1 = 5/9) b) B= latex(8/3 . 2/5 . 3/8 . 10 . 19/92 = (8/3 . 3/8) . (2/5 . 10) . 19/92 = 1 . 4 . 19/92 = 19/23) c) C = latex(c . 3/4 c . 5/6 - c . 19/12 = c.(3/4 5/6 - 19/12) = c.((9 10 - 19)/12) = c . 0 = 0) Số nghịch đảo
Khái niệm:
Điền các số thích hợp vào chỗ trống
a) latex((-8) . 1/(-8)) = ||1|| b) ||latex((-4)/7)|| . latex(7/(-4)= ((-4) . 7)/(7.(-4)) = 1 c) latex(12/(-13)) . ||latex((-13)/12)|| = 1 d) ||(-13) ||. latex(1/(-13)) = 1 latex(-8 . 1/(-8) = 1) . Ta nói latex(1/-8) là số nghịch đảo của - 8 hay - 8 cũng là số nghịch đảo của latex(1/(-8)) ; hay hai số - 8 và latex(1/(-8)) là hai số nghịch đảo của nhau . Định nghĩa : Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 . Tìm các số nghịch đảo của các số cho ở cột bên trái
Số nghịch đảo của latex(1/7) là
Số nghịch đảo của - 5 là
Số nghịch đảo của latex((-11)/10) là
Số nghịch đảo của latex(a/b) với latex(a,b in Z , a !=0,b!=0) là
Bài tập : Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các biểu thức cho ở cột bên phải bằng với các biểu thức cho ở cột bên trái
latex(2/7 : 3/4) =
latex(5/16 : 15/(-8)) =
latex(5/6 . (-7)/12) =
latex(12 : 5/6) =
Phép chia phân số
Quy tắc :
Quy tắc Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia . Tổng quát : latex(a/b : c/d = a/b . d/c = (ad)/(bc) ; a : c/d = a . d/c = (a.d)/c) với latex(c != 0) Áp dụng : Tính a) latex(2/3 : 1/2) b) latex((-4)/5 : 3/4) c) latex(-2 : 4/7) d) latex((-3)/4 : 2) e) latex(a/b : c) với latex(c != 0) Giải a) latex(2/3 : 1/2 = 2/3 . 2/1 = 4/3) b) latex((-4)/5 : 3/4 = (-4)/5 . 4/3 = (-16)/15) c) latex(-2 : 4/7 = -2 . 7/4 = (-7)/2) d) latex((-3)/4 : 2 = (-3)/4 . 1/2 = (-3)/8) e) latex(a/b : c = a/b . 1/c = a/(b.c)) Nhận xét : Muốn chia một phân số cho một số nguyên( khác 0) , ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên . latex(a/b : c = a/(bc)) với latex(c != 0) Bài tập vận dụng : Trắc nghiệm đúng sai
Trong các cách làm phép chia phân số sau , cách nào đúng ? cách nào sai ?
a) latex(-7 : 14/3 = - 7 . 3/14 = (-7 . 3)/14 = (-3)/2)
b) latex((-3)/7 : 9 = (-3)/7 . 9/1 = (-27)/7)
c) latex(0 : (-7)/11 = 0 . 11/(-7) = 0)
d) latex(12/13 : 0 = 12/13 . 1/0 = 0)
e) latex(9/5 : (-3)/5 = 9/5 . 5/(-3) = -3)
g) latex(9/5 : (-3)/5 = (9 : (-3))/(5 : 5) = (-3)/1 = -3)
Luyện tập
Bài tập 1: Toán tìm x
Tìm x biết : a) latex(4/5 . x = 4/7) b) latex(3/4 : x = 1/2) c) latex(2/9 - 7/8 . x = 1/3) Giải a) latex(4/5 . x = 4/7) latex(rArr x = 4/7 : 4/5 = 4/7 . 5/4 = 5/7 ) b) latex(3/4 : x = 1/2) latex(rArr) latex(x = 3/4 : 1/2 = 3/4 . 2/1 = 3/2) c) latex(2/9 - 7/8 . x = 1/3) latex(rArr) latex(7/8 . x = 2/9 - 1/3 = (2 - 3)/9 = (-1)/9) latex(x = 1/9 : 7/8 = 1/9 . 8/7 = 8/63) Hướng dẫn về nhà :
- Học quy tắc về phép chia phân số - Nằm chắc kĩ năng thực hiện phép chia phân số - Làm các bài tập 85,87,88 , 90 - trang 43 - SGK
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓



Các ý kiến mới nhất