Chương III. §7. Phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Nga
Ngày gửi: 08h:58' 15-03-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Nga
Ngày gửi: 08h:58' 15-03-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GiỜ
L?P 6A
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG HƯNG
Kiểm tra bài cũ
1)Phát biểu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu?
Tính:
2)Phát biểu quy tắc cộng
hai phân số khác mẫu?
Tính:
Bài 1: (bài 44/SGK/26)
=
<
>
<
Điền dấu thích hợp (<, >, =)vào ô vuông
Vì
Vì
Vì
Vì
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Dạng 1. Thực hiện tính.
Bài 2: (bài 55/SGK/30) Điền số thích hợp vào ô trống. Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể).
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Bài 3: (bài 68/SBT/19)
a) Điền số nguyên thích hợp vào dấu…..
b) Tìm tập hợp số nguyên x, biết rằng:
-2
-3
-1
Bài 4.(bài 43/SGK/26)
Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn phân số
Giải
Dạng II. Tìm x
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Giải:
Ta có:
DẠNG III. TOÁN CÓ NỘI DUNG THỰC TẾ
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Bài 7: Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 phải mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ.
a.Hỏi trong một giờ mỗi người làm được bao nhiêu phần công việc?
b.Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba làm được mấy phần công việc?
Trả lời:
b) Trong một giờ cả ba người làm được số phần công việc là:
(công việc)
a) Trong một giờ người thứ nhất làm được:
(công việc)
Trong một giờ người thứ hai làm được:
(công việc)
Trong một giờ người thứ ba làm được:
(công việc)
Bài 1 (bài 8.1/SBT/20). Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:
A
D
C
B
1
2
3
4
5
-2
0
3
DẠNG IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Mở rộng. Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải:
11 số
4 số
10 số
= 2
90 số
BTVN
Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu, các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
Làm các bài tập sau 42, 45, 52(SGK/29) và 71 (SBT/20)
Chuẩn bị trước bài phép trừ phân số
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
2. Bài 2: (bài 47/SGK/48) Tính nhanh
DẠNG II. TÍNH TỔNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu?
Câu 2: Trình bày các tính chất cơ bản của phép công phân số?
3. Bài 3: (bài 56/SGK/31). Tính nhanh
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
DẠNG II. TÍNH TỔNG
-1 + 1 = 0
Cách 2:
Cách 2:
Cách 2:
4. Bài 4: (bài 66/SBT/19) .Tính nhanh
DẠNG II. TÍNH TỔNG
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
L?P 6A
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG HƯNG
Kiểm tra bài cũ
1)Phát biểu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu?
Tính:
2)Phát biểu quy tắc cộng
hai phân số khác mẫu?
Tính:
Bài 1: (bài 44/SGK/26)
=
<
>
<
Điền dấu thích hợp (<, >, =)vào ô vuông
Vì
Vì
Vì
Vì
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Dạng 1. Thực hiện tính.
Bài 2: (bài 55/SGK/30) Điền số thích hợp vào ô trống. Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể).
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Bài 3: (bài 68/SBT/19)
a) Điền số nguyên thích hợp vào dấu…..
b) Tìm tập hợp số nguyên x, biết rằng:
-2
-3
-1
Bài 4.(bài 43/SGK/26)
Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn phân số
Giải
Dạng II. Tìm x
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Giải:
Ta có:
DẠNG III. TOÁN CÓ NỘI DUNG THỰC TẾ
Tiết 78. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( LUYỆN TẬP)
Bài 7: Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 phải mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ.
a.Hỏi trong một giờ mỗi người làm được bao nhiêu phần công việc?
b.Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba làm được mấy phần công việc?
Trả lời:
b) Trong một giờ cả ba người làm được số phần công việc là:
(công việc)
a) Trong một giờ người thứ nhất làm được:
(công việc)
Trong một giờ người thứ hai làm được:
(công việc)
Trong một giờ người thứ ba làm được:
(công việc)
Bài 1 (bài 8.1/SBT/20). Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:
A
D
C
B
1
2
3
4
5
-2
0
3
DẠNG IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Mở rộng. Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải:
11 số
4 số
10 số
= 2
90 số
BTVN
Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu, các tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
Làm các bài tập sau 42, 45, 52(SGK/29) và 71 (SBT/20)
Chuẩn bị trước bài phép trừ phân số
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
2. Bài 2: (bài 47/SGK/48) Tính nhanh
DẠNG II. TÍNH TỔNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu?
Câu 2: Trình bày các tính chất cơ bản của phép công phân số?
3. Bài 3: (bài 56/SGK/31). Tính nhanh
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
DẠNG II. TÍNH TỔNG
-1 + 1 = 0
Cách 2:
Cách 2:
Cách 2:
4. Bài 4: (bài 66/SBT/19) .Tính nhanh
DẠNG II. TÍNH TỔNG
Tiết 79+80. LUYỆN TẬP
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất