Tập 2 - Chủ đề 8: Phép công, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyến
Ngày gửi: 19h:26' 18-02-2022
Dung lượng: 613.3 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyến
Ngày gửi: 19h:26' 18-02-2022
Dung lượng: 613.3 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
3
2
4
6
3
+
Phép cộng số có hai chữ số với số
có một chữ số.
32 + 4 = ?
36
32
4
+
6
- Hai cộng bốn bằng 6, viết 6.
- Hạ 3, viết 3.
3
1
4
5
+
9
1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
14 + 5
30 + 6
72 + 3
43 + 4
81 + 7
30
6
+
6
3
72
3
+
5
7
43
81
4
7
+
+
7
8
4
8
Bài 1: Đặt tính rồi tính
1
4
5
1
0
2
5
3
2
1
1
6
4
8
1
3
14 + 5 10 – 2 45 + 3 21 - 21 6 + 4 8 + 31
4
2
+
+
+
+
9
1
8
8
4
0
0
0
1
9
3
Bài 1: Đặt tính ǟē tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
2
5
3
5
3
2
2
4
4
8
4
26
40
4
3
6
25 + 3 53 + 2 72 + 4 42 + 14 26 + 40 4 + 63
7
1
+
+
+
+
8
2
5
6
7
4
3
6
6
7
6
Bài 2: Đặt tính ǟē tính
+
5
Bài 2: Tính
25 + 3 =
53 + 2 =
82 + 4 =
64 + 5 =
15 + 2 =
70 + 8 =
2
8
5
5
8
6
6
9
1
7
7
8
Bài 3: Tính
23 + 2 + 4 =
73 + 2 + 1 =
32 + 2 + 2 =
61 + 1 + 6 =
25
29
34
36
75
76
62
68
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
4
6
4
0
6
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
4
6
4
0
6
6
+
2
3
1
8
9
2
1
1
Bài 3: >, <, =
35 ….. 41 15 + 21 ….. 24 - 2
42 ….. 46 53 + 25 …. 35 + 42
Bài 3:
+
3
5
4
1
1
5
2
1
2
4
2
6
3
2
2
Bài 3: >, <, =
35 ….. 41 15 + 21 ….. 24 - 2
42 ….. 46 53 + 25 …. 36 + 42
Bài 3:
+
3
5
4
1
1
5
2
1
2
4
2
6
3
2
2
+
4
2
4
6
5
3
2
5
3
6
2
8
7
8
7
4
+
Bài 4. Viết phép tính thích hợp
Có tất cả : … bông hoa?
Có : 12 bông hoa
Thêm : 3 bông hoa
15
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
1
4
3
1
0
2
5
4
2
2
1
1
6
4
8
1
3
14 + 3 10 – 2 45 + 24 21 - 21 6 + 4 8 + 31
4
2
+
+
+
+
7
1
8
9
6
0
0
0
1
9
3
2
4
6
3
+
Phép cộng số có hai chữ số với số
có một chữ số.
32 + 4 = ?
36
32
4
+
6
- Hai cộng bốn bằng 6, viết 6.
- Hạ 3, viết 3.
3
1
4
5
+
9
1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
14 + 5
30 + 6
72 + 3
43 + 4
81 + 7
30
6
+
6
3
72
3
+
5
7
43
81
4
7
+
+
7
8
4
8
Bài 1: Đặt tính rồi tính
1
4
5
1
0
2
5
3
2
1
1
6
4
8
1
3
14 + 5 10 – 2 45 + 3 21 - 21 6 + 4 8 + 31
4
2
+
+
+
+
9
1
8
8
4
0
0
0
1
9
3
Bài 1: Đặt tính ǟē tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
2
5
3
5
3
2
2
4
4
8
4
26
40
4
3
6
25 + 3 53 + 2 72 + 4 42 + 14 26 + 40 4 + 63
7
1
+
+
+
+
8
2
5
6
7
4
3
6
6
7
6
Bài 2: Đặt tính ǟē tính
+
5
Bài 2: Tính
25 + 3 =
53 + 2 =
82 + 4 =
64 + 5 =
15 + 2 =
70 + 8 =
2
8
5
5
8
6
6
9
1
7
7
8
Bài 3: Tính
23 + 2 + 4 =
73 + 2 + 1 =
32 + 2 + 2 =
61 + 1 + 6 =
25
29
34
36
75
76
62
68
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
4
6
4
0
6
Bài 2: Tính
21 + 4 = 13 + 12 - 10 =
46 - 40 = 6 + 23 - 18 =
Bài 2: Tính
2
1
+
4
5
2
1
3
+
1
2
1
0
5
2
5
1
4
6
4
0
6
6
+
2
3
1
8
9
2
1
1
Bài 3: >, <, =
35 ….. 41 15 + 21 ….. 24 - 2
42 ….. 46 53 + 25 …. 35 + 42
Bài 3:
+
3
5
4
1
1
5
2
1
2
4
2
6
3
2
2
Bài 3: >, <, =
35 ….. 41 15 + 21 ….. 24 - 2
42 ….. 46 53 + 25 …. 36 + 42
Bài 3:
+
3
5
4
1
1
5
2
1
2
4
2
6
3
2
2
+
4
2
4
6
5
3
2
5
3
6
2
8
7
8
7
4
+
Bài 4. Viết phép tính thích hợp
Có tất cả : … bông hoa?
Có : 12 bông hoa
Thêm : 3 bông hoa
15
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
1
4
3
1
0
2
5
4
2
2
1
1
6
4
8
1
3
14 + 3 10 – 2 45 + 24 21 - 21 6 + 4 8 + 31
4
2
+
+
+
+
7
1
8
9
6
0
0
0
1
9
3
 








Các ý kiến mới nhất