Chương 5: Phân số - Bài 5: Phép nhân và pháp chia phân số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Huệ
Ngày gửi: 12h:28' 02-04-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Huệ
Ngày gửi: 12h:28' 02-04-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
Nhắc lại quy tắc dấu tích hai số nguyên
Thừa số
Thừa số
Tích
+¿
+¿
−
−
Phép nhân và phép chia phân số
có quan hệ như thế nào?
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
?
Em hãy nhớ lại quy tắc nhân hai phân số (có tử mẫu là số dương),
4 3
5 2
rồi tính:
b) .
a) .
3 7
Giải:
5 2 5.2 10
a) .
3 7 3.7 21
4 3 4.3 2.1 2
b) .
9 2 9.2 3.1 3
9 2
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
Quy tắc :
Muốn nhân hai phân số, ta nhân hai tử số với nhau và nhân hai mẫu số với nhau.
(a, b, c, d z; b, d 0)
Ví dụ 1:
( 5).3 15 15
5 3
a)
7 8 7.( 8) 56 56
28 3 ( 28).3 ( 7).1 7
b)
33.4
11.1
11
33 4
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
Độ cao của đáy vịnh Cam Ranh là -32 m. Độ cao của đáy sông Sài Gòn
5
bằng độ cao của đáy vịnh Cam Ranh. Hỏi độ cao của đáy sông Sài
8
Gòn là bao nhiêu mét?
Giải:
Độ cao của đáy sông Sài Gòn là:
5 32 5 ( 32).5 20
.
( 32).
1.8
1 8
8
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
a)
5
32 5
32.
.
8
1 8
( 32).5
1.8
20
−3
3 4 ( 3).4 − 12
𝑏¿
.4 .
13
13.1 13
13 1
Nhận xét:
Muốn nhân một phân số với
một số nguyên hoặc một số
nguyên với một phân số, ta
nhân số nguyên với tử của phân
số và giữ nguyên mẫu.
b
a.b
a.
c
c
a, b, c ; c 0
?/Phép
nhânsố
sốnguyên
nguyêncó
cócác
những
chất gì ?
Phép nhân
tínhtính
chất:
Tính chất giao hoán : a . b = b . a
Tính chất kết hợp : ( a . b ) . c = a . ( b . c )
Nhân với số 1 : a . 1 = 1 . a = a
Tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng :
a.(b+c)=a.b+a.c
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
a) Tính chất giao hoán:
a c c a
. .
b d d b
a c p a c p
b) Tính chất kết hợp: . . . .
b d q b d q
a
a a
c) Nhân với số 1:
.1 1.
b
b b
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a c a m a c m
. . .
b d b n
b d n
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
5 2 23
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
theo cách hợp lí.
. .
23 11 5
Giải:
5 23 2
5 2 23
.
.
. .
23 5 11
23 11 5
5 23 2
( .
).
23 5 11
2
1.
11
2
11
(tính chất giao hoán)
(tính chất kết hợp)
(nhân với 1 )
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
Thực hành 1
Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lí.
20 4
20 3
( . )( . )
7 5
7 5
Giải:
20 4 3
20 4
20 3
20 1 20.1 4
( . )( . ) ( ) .
7 5 5
7 5
7 5
7 5
7.5 7
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
48 2
6
m
Một
hình
chữ
nhật
có
diện
tích
và
có
chiều
dài
là
m.
2
35
5
Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
48 6 48 5 8
: .
35 5 35 6 7
8
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là m
7
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
tắc chia
* Quy tắc Quy
chia phân
số:phân số có tử
và một
mẫuphân
là sốsốtựcho
nhiên
thểsố khác 0 ta nhân
Muốn chia
mộtcó
phân
nhân phân số
phép
các số
tử sốchia
là
là mẫu
mẫu
số của phân số thứ hai và
thứ nhất mở
với rộng
phâncho
số có
phân
tử số
củacóphân
sốvà
thứmẫu
hai.số
mẫu
mẫu số là tử
tử số
số số
a c làasốd nguyên.
Chú ý: Ta thực hiện
: . (a, b, d , c , b, d , c 0)
phép nhân và phép
b d b c
chia phân số với số
4 3
5
b) 9:
Ví dụ 3: Tính a) :
nguyên bằng cách
7 5
2
viết
số
nguyên
dưới
4 3 4 5 ( 4).( 5) 20
.
a)
:
dạng phân số.
( 7).3
7 5 7 3
21
5 9 5 9 2 9.2 18
.
:
b) 9 :
5
1 5 1.( 5)
2 1 2
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
Thực hành 2
2 4
Tính: a) :
7 7
4 3
b) :
5 11
2
c)4 :
5
15
d) : 6
8
Giải:
2 4 2 7 ( 2).7 1
a) : .
7 4
7.4
7 7
2
4 3 4 11 ( 4).11 44
. =
=
b) : =
5 11 5 3 5.( 3) 15
2 4 2 4 5 4.5 10
c)4 : : .
5 1 5 1 2 1.( 2)
5
15
15.1
15
1
d) : 6 .
8
8 6 ( 8).6 16
Phép
nhân
phân số
PHÉP
NHÂN
VÀ PHÉP
CHIA
PHÂN
SỐ
Một số tính
chất của
phép nhân
phân số
Phép
chia
phân số
𝑎
𝑐
𝑎 .𝑐
(a,=
b, c, d z; b, d 0)
.
𝑏
𝑑
𝑏. 𝑑
Giao hoán
Kết hợp
Nhân với 1
Tính chất phân phối
của phép nhân đối
với phép cộng
a c c a
. .
b d d b
a c p a c p
. . . .
b d q b d q
a
a a
.1 1.
b
b b
a c a m a c m
. . .
b d b n b d n
a c a d (a, b, c, d z; b, d 0)
: .
b d b c
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
5 13
a) . ?
11 8
A. 88
65
65
B.
88
88
C.
65
65
D.
88
START
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
12 35
b)
.
?
25 48
A. 3
20
7
B.
15
3
C.
5
7
D.
20
START
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Luyện tập:
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
9 2
b) :
?
7 11
A. 99
14
18
B.
77
77
C.
18
14
D.
99
START
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
14 21
d)
:
?
15 5
A. 3
10
9
B.
2
10
C.
3
D.
2
9
START
Vận dụng:
Bài 3 (Bài 3/sbt-25)Tìm x, biết:
9
33
4
5
15
5
2
33
d ) x.
b) : x
c
)
.
x
a) x :
13 26
9
3
8
6
11 4
Giải:
15
5
4
5
9
33
c
)
.
x
b) : x
2
33
d ) x.
8
6
a) x :
9
3
13 26
11 4
5 15
4 5
33 9
x :
x=
:
x
:
33 2
9 3
6 8
26 13
x .
4 11
33 13
4 3
5
8
x
.
x .
x .
3
26 9
9 5
x
6 15
2
11
4
4
x
x
x
6
15
9
Luật chơi
Có 5 ô chữ bí mật. Mỗi ô chữ có một câu hỏi. Bạn có 10 giây suy nghĩ đáp án.
Nếu bạn trả lời đúng sẽ nhận được phần thưởng.
1
2
4
3
Ý nghĩa của chủ đề
5
tháng mà GV dạy
HDV
N
Câu 1: Tính giá trị biểu thức ( 2 : 3 ). 4
5 4 5
7
A.
36
10
0123456789
14
B.
15
Tính giờ
32 2 3 4
2 4 4
8 4 32
C.
( : ). ( . ).
.
75
5 4 5 5 3 5 15 5 75
7
D.
2
Chưa chính xác
Chính xác
Làm lại
4 20
Câu 2: Cho biết x :
5 3
25
A.
3
13
C.
26
. Khi đó giá trị của x là:
10
0123456789
16
B.
3
5
D.
2
Đúng rồi
Tính giờ
Chưa đúng rồi
Làm lại
10
0123456789
Câu 3: Tính giá trị biểu thức
3
7 3
:(
.
)
4 5 2
5
A.
14
63
B.
40
Tính giờ
5
C.
14
63
D.
40
3
7 3
3 21
3 10
5
:(
.
)
:
.
4 5 2
4 10
4 21 14
Chính xác
Bạn trả lời chưa đúng
Làm lại
Câu 4: Một ô tô chạy hết 8 phút trên một đoạn đường với vận tốc
trung bình 40km/h. Hãy tính độ dài đoạn đường đó. Người lái xe
muốn hạy thời gian hết đoạn đường đó chỉ 5 phút thì ô tô phải chạy
với vận tốc trung bình bao nhiêu?
10
0123456789
Tính giờ
A. Quãng đường là 5 km, vận tốc trung bình 10 km/h.
B. Quãng đường là 320 km, vận tốc trung bình là 60km/h
C. Quãng đường là 5 km, vận tốc trung bình là 25 km/h
D. Quãng đường là 320 km, vận tốc trung bình là 64km/h
Chính xác
Chưa chính xác
Làm lại
Câu 5: Tính giá trị biểu thức
1 3
5 3 5 3
.
.
.
9 5
6 5
2 5
A. 3
B. 3
27
C.
25
10
0123456789
1
D.
3
Tính giờ
1 3
5 3 5 3
.
.
.
9 5
6 5
2 5
3 1
5
5
3 14
14
(
)
.
5 9
6 2
5 9
15
Đúng rồi
Chưa chính xác
Làm lại
Hướng dẫn về nhà
1. Học lại bài, xem kỹ các ví dụ.
2. Làm thêm bài tập: Bài 2,4,5 SBT trang 25
3. Làm thêm bài tập trực tuyến về các phép tính về
phân số.
Thừa số
Thừa số
Tích
+¿
+¿
−
−
Phép nhân và phép chia phân số
có quan hệ như thế nào?
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
?
Em hãy nhớ lại quy tắc nhân hai phân số (có tử mẫu là số dương),
4 3
5 2
rồi tính:
b) .
a) .
3 7
Giải:
5 2 5.2 10
a) .
3 7 3.7 21
4 3 4.3 2.1 2
b) .
9 2 9.2 3.1 3
9 2
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
Quy tắc :
Muốn nhân hai phân số, ta nhân hai tử số với nhau và nhân hai mẫu số với nhau.
(a, b, c, d z; b, d 0)
Ví dụ 1:
( 5).3 15 15
5 3
a)
7 8 7.( 8) 56 56
28 3 ( 28).3 ( 7).1 7
b)
33.4
11.1
11
33 4
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
Độ cao của đáy vịnh Cam Ranh là -32 m. Độ cao của đáy sông Sài Gòn
5
bằng độ cao của đáy vịnh Cam Ranh. Hỏi độ cao của đáy sông Sài
8
Gòn là bao nhiêu mét?
Giải:
Độ cao của đáy sông Sài Gòn là:
5 32 5 ( 32).5 20
.
( 32).
1.8
1 8
8
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
1. Nhân hai phân số
a)
5
32 5
32.
.
8
1 8
( 32).5
1.8
20
−3
3 4 ( 3).4 − 12
𝑏¿
.4 .
13
13.1 13
13 1
Nhận xét:
Muốn nhân một phân số với
một số nguyên hoặc một số
nguyên với một phân số, ta
nhân số nguyên với tử của phân
số và giữ nguyên mẫu.
b
a.b
a.
c
c
a, b, c ; c 0
?/Phép
nhânsố
sốnguyên
nguyêncó
cócác
những
chất gì ?
Phép nhân
tínhtính
chất:
Tính chất giao hoán : a . b = b . a
Tính chất kết hợp : ( a . b ) . c = a . ( b . c )
Nhân với số 1 : a . 1 = 1 . a = a
Tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng :
a.(b+c)=a.b+a.c
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
a) Tính chất giao hoán:
a c c a
. .
b d d b
a c p a c p
b) Tính chất kết hợp: . . . .
b d q b d q
a
a a
c) Nhân với số 1:
.1 1.
b
b b
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a c a m a c m
. . .
b d b n
b d n
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
5 2 23
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
theo cách hợp lí.
. .
23 11 5
Giải:
5 23 2
5 2 23
.
.
. .
23 5 11
23 11 5
5 23 2
( .
).
23 5 11
2
1.
11
2
11
(tính chất giao hoán)
(tính chất kết hợp)
(nhân với 1 )
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2. Một số tính chất của phép nhân phân số
Thực hành 1
Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lí.
20 4
20 3
( . )( . )
7 5
7 5
Giải:
20 4 3
20 4
20 3
20 1 20.1 4
( . )( . ) ( ) .
7 5 5
7 5
7 5
7 5
7.5 7
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
48 2
6
m
Một
hình
chữ
nhật
có
diện
tích
và
có
chiều
dài
là
m.
2
35
5
Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
48 6 48 5 8
: .
35 5 35 6 7
8
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là m
7
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
tắc chia
* Quy tắc Quy
chia phân
số:phân số có tử
và một
mẫuphân
là sốsốtựcho
nhiên
thểsố khác 0 ta nhân
Muốn chia
mộtcó
phân
nhân phân số
phép
các số
tử sốchia
là
là mẫu
mẫu
số của phân số thứ hai và
thứ nhất mở
với rộng
phâncho
số có
phân
tử số
củacóphân
sốvà
thứmẫu
hai.số
mẫu
mẫu số là tử
tử số
số số
a c làasốd nguyên.
Chú ý: Ta thực hiện
: . (a, b, d , c , b, d , c 0)
phép nhân và phép
b d b c
chia phân số với số
4 3
5
b) 9:
Ví dụ 3: Tính a) :
nguyên bằng cách
7 5
2
viết
số
nguyên
dưới
4 3 4 5 ( 4).( 5) 20
.
a)
:
dạng phân số.
( 7).3
7 5 7 3
21
5 9 5 9 2 9.2 18
.
:
b) 9 :
5
1 5 1.( 5)
2 1 2
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
3. Chia phân số
Thực hành 2
2 4
Tính: a) :
7 7
4 3
b) :
5 11
2
c)4 :
5
15
d) : 6
8
Giải:
2 4 2 7 ( 2).7 1
a) : .
7 4
7.4
7 7
2
4 3 4 11 ( 4).11 44
. =
=
b) : =
5 11 5 3 5.( 3) 15
2 4 2 4 5 4.5 10
c)4 : : .
5 1 5 1 2 1.( 2)
5
15
15.1
15
1
d) : 6 .
8
8 6 ( 8).6 16
Phép
nhân
phân số
PHÉP
NHÂN
VÀ PHÉP
CHIA
PHÂN
SỐ
Một số tính
chất của
phép nhân
phân số
Phép
chia
phân số
𝑎
𝑐
𝑎 .𝑐
(a,=
b, c, d z; b, d 0)
.
𝑏
𝑑
𝑏. 𝑑
Giao hoán
Kết hợp
Nhân với 1
Tính chất phân phối
của phép nhân đối
với phép cộng
a c c a
. .
b d d b
a c p a c p
. . . .
b d q b d q
a
a a
.1 1.
b
b b
a c a m a c m
. . .
b d b n b d n
a c a d (a, b, c, d z; b, d 0)
: .
b d b c
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
5 13
a) . ?
11 8
A. 88
65
65
B.
88
88
C.
65
65
D.
88
START
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
12 35
b)
.
?
25 48
A. 3
20
7
B.
15
3
C.
5
7
D.
20
START
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Luyện tập:
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
9 2
b) :
?
7 11
A. 99
14
18
B.
77
77
C.
18
14
D.
99
START
Luyện tập:
Bài 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:
00:07
00:10
00:08
00:06
00:09
00:11
00:12
00:00
00:05
00:13
00:03
00:04
00:01
00:02
00:15
00:14
14 21
d)
:
?
15 5
A. 3
10
9
B.
2
10
C.
3
D.
2
9
START
Vận dụng:
Bài 3 (Bài 3/sbt-25)Tìm x, biết:
9
33
4
5
15
5
2
33
d ) x.
b) : x
c
)
.
x
a) x :
13 26
9
3
8
6
11 4
Giải:
15
5
4
5
9
33
c
)
.
x
b) : x
2
33
d ) x.
8
6
a) x :
9
3
13 26
11 4
5 15
4 5
33 9
x :
x=
:
x
:
33 2
9 3
6 8
26 13
x .
4 11
33 13
4 3
5
8
x
.
x .
x .
3
26 9
9 5
x
6 15
2
11
4
4
x
x
x
6
15
9
Luật chơi
Có 5 ô chữ bí mật. Mỗi ô chữ có một câu hỏi. Bạn có 10 giây suy nghĩ đáp án.
Nếu bạn trả lời đúng sẽ nhận được phần thưởng.
1
2
4
3
Ý nghĩa của chủ đề
5
tháng mà GV dạy
HDV
N
Câu 1: Tính giá trị biểu thức ( 2 : 3 ). 4
5 4 5
7
A.
36
10
0123456789
14
B.
15
Tính giờ
32 2 3 4
2 4 4
8 4 32
C.
( : ). ( . ).
.
75
5 4 5 5 3 5 15 5 75
7
D.
2
Chưa chính xác
Chính xác
Làm lại
4 20
Câu 2: Cho biết x :
5 3
25
A.
3
13
C.
26
. Khi đó giá trị của x là:
10
0123456789
16
B.
3
5
D.
2
Đúng rồi
Tính giờ
Chưa đúng rồi
Làm lại
10
0123456789
Câu 3: Tính giá trị biểu thức
3
7 3
:(
.
)
4 5 2
5
A.
14
63
B.
40
Tính giờ
5
C.
14
63
D.
40
3
7 3
3 21
3 10
5
:(
.
)
:
.
4 5 2
4 10
4 21 14
Chính xác
Bạn trả lời chưa đúng
Làm lại
Câu 4: Một ô tô chạy hết 8 phút trên một đoạn đường với vận tốc
trung bình 40km/h. Hãy tính độ dài đoạn đường đó. Người lái xe
muốn hạy thời gian hết đoạn đường đó chỉ 5 phút thì ô tô phải chạy
với vận tốc trung bình bao nhiêu?
10
0123456789
Tính giờ
A. Quãng đường là 5 km, vận tốc trung bình 10 km/h.
B. Quãng đường là 320 km, vận tốc trung bình là 60km/h
C. Quãng đường là 5 km, vận tốc trung bình là 25 km/h
D. Quãng đường là 320 km, vận tốc trung bình là 64km/h
Chính xác
Chưa chính xác
Làm lại
Câu 5: Tính giá trị biểu thức
1 3
5 3 5 3
.
.
.
9 5
6 5
2 5
A. 3
B. 3
27
C.
25
10
0123456789
1
D.
3
Tính giờ
1 3
5 3 5 3
.
.
.
9 5
6 5
2 5
3 1
5
5
3 14
14
(
)
.
5 9
6 2
5 9
15
Đúng rồi
Chưa chính xác
Làm lại
Hướng dẫn về nhà
1. Học lại bài, xem kỹ các ví dụ.
2. Làm thêm bài tập: Bài 2,4,5 SBT trang 25
3. Làm thêm bài tập trực tuyến về các phép tính về
phân số.
 








Các ý kiến mới nhất