Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Phép quay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Sỹ Huy
Ngày gửi: 21h:48' 09-09-2013
Dung lượng: 921.9 KB
Số lượt tải: 802
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Sỹ Huy
Ngày gửi: 21h:48' 09-09-2013
Dung lượng: 921.9 KB
Số lượt tải: 802
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Minh Châu)
BÀI GIẢNG CÓ ỨNG DỤNG CNTT
Lê Ngọc Anh
Nguyễn Văn Bảo
Huỳnh Thị Thanh Huyền
Lê Hoàng Lâm
Trần Thị Cẩm Tú
1
GVHD : ThS. Tăng Minh Dũng
Nhóm 6 – Toán 5 LA
KIỂM TRA BÀI CŨ
NHẬN DẠNG CÁC PHÉP BIẾN HÌNH
HÌNH MINH HỌA
2
BÀI 5: PHÉP QUAY
3
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY.
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP QUAY.
BÀI TẬP VẬN DỤNG.
4
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
M’
Nhìn vào hình vẽ em hãy cho biết phép biến hình biến M thành M’ như vậy có đặc điểm gì?
OM’=OM và (OM,OM’)=α
Phép biến hình như vậy gọi là phép quay tâm O góc α
Em hãy nêu định nghĩa phép quay?
Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và góc lượng giác (OM;OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α .
Kí hiệu: Phép quay tâm O góc quay là
● O: tâm quay
● : góc quay (góc lượng giác).
5
Phép quay xác định khi biết: tâm quay và góc quay
I. Định nghĩa
●
●
Một phép quay xác định khi nào?
(HÌNH MINH HỌA)
BÀI 5: PHÉP QUAY
6
M’
M
O
M’
M
O
BÀI 5: PHÉP QUAY
Nhận xét: Chiều của phép quay là chiều của đường tròn lượng giác.
Chiều quay dương
Chiều quay âm
I. Định nghĩa
7
Ví dụ: Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
B
A
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
8
A’
B’
A
B
Ví dụ : Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua
BÀI 5: PHÉP QUAY
O
I. Định nghĩa
9
VD2: Tìm ảnh của điểm M qua các phép quay:
M
O
M
M’
O
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
a).
b).
Hãy nhận xét ảnh M’ của M qua hai phép quay trên.
10
BÀI 5: PHÉP QUAY
Tính chất 1:
II. Tính chất
Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
A’
B’
11
Tiết 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
A’
B’
12
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Tam giác thành tam giác bằng nó.
A’
B’
C’
O
13
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
I’
R’
14
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
● Tam giác thành tam giác bằng nó.
● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
15
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Nhận xét:
● Nếu 0 < α ≤ π/2 thì (d,d’)= α.
● Nếu π/2 ≤ α <π thì (d,d’)= π – α.
16
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Cho tam giác ABC và điểm O. Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép quay .
Giải:
A’
B’
C’
O
17
Bài 2: Cho hình vuông ABCD tâm O.
a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay
b) Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay
GIẢI :
D
C
B
O
A
C’
18
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Định nghĩa phép quay.
Phép quay có những tính chất nào.
Tìm ảnh của điểm, tam giác, đường thẳng, đường tròn qua phép quay.
Củng cố toàn bài
19
Xin chân thành cảm ơn thầy và các bạn đã theo dõi!
20
Lê Ngọc Anh
Nguyễn Văn Bảo
Huỳnh Thị Thanh Huyền
Lê Hoàng Lâm
Trần Thị Cẩm Tú
1
GVHD : ThS. Tăng Minh Dũng
Nhóm 6 – Toán 5 LA
KIỂM TRA BÀI CŨ
NHẬN DẠNG CÁC PHÉP BIẾN HÌNH
HÌNH MINH HỌA
2
BÀI 5: PHÉP QUAY
3
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY.
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP QUAY.
BÀI TẬP VẬN DỤNG.
4
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
M’
Nhìn vào hình vẽ em hãy cho biết phép biến hình biến M thành M’ như vậy có đặc điểm gì?
OM’=OM và (OM,OM’)=α
Phép biến hình như vậy gọi là phép quay tâm O góc α
Em hãy nêu định nghĩa phép quay?
Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và góc lượng giác (OM;OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α .
Kí hiệu: Phép quay tâm O góc quay là
● O: tâm quay
● : góc quay (góc lượng giác).
5
Phép quay xác định khi biết: tâm quay và góc quay
I. Định nghĩa
●
●
Một phép quay xác định khi nào?
(HÌNH MINH HỌA)
BÀI 5: PHÉP QUAY
6
M’
M
O
M’
M
O
BÀI 5: PHÉP QUAY
Nhận xét: Chiều của phép quay là chiều của đường tròn lượng giác.
Chiều quay dương
Chiều quay âm
I. Định nghĩa
7
Ví dụ: Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
B
A
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
8
A’
B’
A
B
Ví dụ : Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua
BÀI 5: PHÉP QUAY
O
I. Định nghĩa
9
VD2: Tìm ảnh của điểm M qua các phép quay:
M
O
M
M’
O
BÀI 5: PHÉP QUAY
I. Định nghĩa
a).
b).
Hãy nhận xét ảnh M’ của M qua hai phép quay trên.
10
BÀI 5: PHÉP QUAY
Tính chất 1:
II. Tính chất
Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
A’
B’
11
Tiết 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
A’
B’
12
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Tam giác thành tam giác bằng nó.
A’
B’
C’
O
13
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
I’
R’
14
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Tính chất 2:
Phép quay biến:
● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
● Tam giác thành tam giác bằng nó.
● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
15
BÀI 5: PHÉP QUAY
II. Tính chất
Nhận xét:
● Nếu 0 < α ≤ π/2 thì (d,d’)= α.
● Nếu π/2 ≤ α <π thì (d,d’)= π – α.
16
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Cho tam giác ABC và điểm O. Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép quay .
Giải:
A’
B’
C’
O
17
Bài 2: Cho hình vuông ABCD tâm O.
a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay
b) Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay
GIẢI :
D
C
B
O
A
C’
18
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Định nghĩa phép quay.
Phép quay có những tính chất nào.
Tìm ảnh của điểm, tam giác, đường thẳng, đường tròn qua phép quay.
Củng cố toàn bài
19
Xin chân thành cảm ơn thầy và các bạn đã theo dõi!
20
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất