Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Phép quay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 20h:42' 06-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 20h:42' 06-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
B
A
3
Tiết 2: PHÉP QUAY
I. ĐỊNH NGHĨA
1. ĐN: Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến điểm
O thành chính nó, biến mỗi điểm M (khác O) thành điểm M' sao
cho OM = OM' và lượng giác (OM,OM') = α được gọi là phép
quay tâm O góc quay α.
+ Điểm O: Tâm quay
+
α : Góc quay của phép quay
Kí hiệu: Q(O,α)
Tiết 2: PHÉP QUAY
M'
OM OM '
QO; M M '
OM ; OM '
O
M
M
M
'
O
M
Chiều quay dương
O
M
'
Chiều quay âm
Nhận xét: Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác
2. + Q( O ; k 2 ) là phép đồng nhất
+ Q( O ; 2 k 1 ) là phép đối xứng tâm
Q( O ,(2 k 1) )
M'
O
Q( O ,2 k )
M
O
M
• Ví dụ 3: Trên một chiếc đồng hồ, từ lúc 12 giờ đến 15
giờ, kim giờ và kim phút đã quay một góc bao nhiêu độ?
Kim giờ quay một góc - 900
Kim phút quay một góc - 10800
Ví dụ 4 : Tìm góc quay thích hợp để phép
quay tâm O
- Biến điểm A thành điểm B
- Biến điểm C thành điểm D
Q(O ,450 ) A B
Q(O ,600 ) C D
• Ví dụ 5: Cho hình vuông
ABCD tâm O.
O
a)Q O ;1800 C ?
C
D
b)Q O ;1800 BC ?
c)Q O;1800 OAB ?
A
B
Ví dụ 6: Tìm ảnh của điểm M qua các phép quay:
a).
Q (O , )
b).
Q (O , 2 )
Chú ý:1) Phép quay
2) Phép quay
O
M
M
O
2
M'
Q( O ,( 2 k 1) ) là phép đối xứng tâm O.
Q( O , 2 k ) là phép đồng nhất. (với k€ Z)
II. TÍNH CHẤT
Tính chất 1:
Q( O , ) ( A) A'
A' B ' AB
Q( O , ) ( B ) B '
B
Tính chất 2:
Phép quay biến: Đường thẳng
thành đường thẳng, biến đoạn
thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
A
A'
O
B'
B
'
● Biến tam giác thành tam giác
bằng nó.
C
C
'
A
'
A
● Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
R
I
o
R
I'
B
A
3
Tiết 2: PHÉP QUAY
I. ĐỊNH NGHĨA
1. ĐN: Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến điểm
O thành chính nó, biến mỗi điểm M (khác O) thành điểm M' sao
cho OM = OM' và lượng giác (OM,OM') = α được gọi là phép
quay tâm O góc quay α.
+ Điểm O: Tâm quay
+
α : Góc quay của phép quay
Kí hiệu: Q(O,α)
Tiết 2: PHÉP QUAY
M'
OM OM '
QO; M M '
OM ; OM '
O
M
M
M
'
O
M
Chiều quay dương
O
M
'
Chiều quay âm
Nhận xét: Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác
2. + Q( O ; k 2 ) là phép đồng nhất
+ Q( O ; 2 k 1 ) là phép đối xứng tâm
Q( O ,(2 k 1) )
M'
O
Q( O ,2 k )
M
O
M
• Ví dụ 3: Trên một chiếc đồng hồ, từ lúc 12 giờ đến 15
giờ, kim giờ và kim phút đã quay một góc bao nhiêu độ?
Kim giờ quay một góc - 900
Kim phút quay một góc - 10800
Ví dụ 4 : Tìm góc quay thích hợp để phép
quay tâm O
- Biến điểm A thành điểm B
- Biến điểm C thành điểm D
Q(O ,450 ) A B
Q(O ,600 ) C D
• Ví dụ 5: Cho hình vuông
ABCD tâm O.
O
a)Q O ;1800 C ?
C
D
b)Q O ;1800 BC ?
c)Q O;1800 OAB ?
A
B
Ví dụ 6: Tìm ảnh của điểm M qua các phép quay:
a).
Q (O , )
b).
Q (O , 2 )
Chú ý:1) Phép quay
2) Phép quay
O
M
M
O
2
M'
Q( O ,( 2 k 1) ) là phép đối xứng tâm O.
Q( O , 2 k ) là phép đồng nhất. (với k€ Z)
II. TÍNH CHẤT
Tính chất 1:
Q( O , ) ( A) A'
A' B ' AB
Q( O , ) ( B ) B '
B
Tính chất 2:
Phép quay biến: Đường thẳng
thành đường thẳng, biến đoạn
thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
A
A'
O
B'
B
'
● Biến tam giác thành tam giác
bằng nó.
C
C
'
A
'
A
● Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
R
I
o
R
I'
B
 








Các ý kiến mới nhất