Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Chiến
Ngày gửi: 16h:56' 28-01-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Đăng Chiến
Ngày gửi: 16h:56' 28-01-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Toán 4 (Tiết 30)
PHÉP TRỪ
Mục tiêu:
- Giúp học sinh thực hiện tính trừ có nhớ và
không nhớ với các số tự nhiên có bốn, năm,
sáu chữ số.
- Kỹ năng làm tính trừ có nhớ liên tiếp bốn
đến năm lần với các số tự nhiên có nhiều
chữ số.
- Vận dụng phép trừ có nhớ vào giải toán.
Ví dụ:
Bài mới
865279 - 450237
;
647235 - 285749
Hãy đặt tính và tính?
Các con có nhận xét gì về cách đặt tính và cách
tính của bạn?
Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính:
647253 - 285749
Phép
tính:
-
647253
285749
361504
3615044
Viết 647253 rồi viết 285749 xuống dưới sao
cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng
chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng
hàng trăm, hàng nghìn thẳng hàng nghìn,
hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn.
* Thực hiện phép tính từ phải sang
trái:
- 13 trừ 9 bằng 4; viết 4 nhớ 1
- 4 thêm 1 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0; viết 0
- 12 trừ 7 bằng 5; viết 5 nhớ 1
- 5 thêm 1 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1; viết 1
- 14 trừ 8 bằng 6; viết 6 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3; viết 3
Vậy : 647253 - 285749 =
361504
- Khi thực hiện phép trừ các số
tự nhiên, ta đặt tính sao cho
hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,
hàng chục thẳng hàng chục,
hàng trăm thẳng hàng trăm,
hàng nghìn thẳng hàng
nghìn,... Thực hiện phép tính
theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 1:
Luyện tập thực hành
a ) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính :
987864 - 783251
- Viết 987864 rồi viết 783251 xuống dưới
sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,
hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm
thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng hàng
nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng
chục nghìn.Viết 987864 rồi viết 783251
xuống dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng
đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng
trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng
hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng
chục nghìn.
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái.
-
987864
783251
204613
Bài 1:
Luyện tập thực hành
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
969696 - 656565
- Tương tự như câu a, ta
viết 969696 rồi viết 656565
xuống dưới sau đó thực
hiện phép tính từ phải
sang trái.
-
969696
656565
131311
313131
113131
133131
131131
131331
Bài 1:
Luyện tập thực hành
b ) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
839084 - 246937
- Ta viết 839084 rồi viết
246937 xuống dưới. Sau
đó thực hiện phép tính từ
phải sang trái.
-
839084
246937
B 1:
Luyện tập thực hành
b) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
839084 - 246937
- 14 trừ 7 bằng 7; viết 7 nhớ 1
- 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4 viết 4
- 10 trừ 9 bằng 1; viết 1 nhớ 1
- 6 thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2 viết 2
- 13 trừ 4 bằng 9; viết 9 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3, 8 trừ 3 bằng 5; viết 5
-
839084
246937
2147
592147
92147
147
47
7
Bài 1:
Luyện tập thực hành
b) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
628450 - 35813
- Ta viết 628450 rồi viết 35813
xuống dưới. Sau đó thực hiện
phép tính từ phải sang trái.
-
628450
35813
LuyÖn tËp thùc hµnh
Bµi 1:
b) Nªu c¸ch ®Æt tÝnh vµ thùc hiÖn phÐp
tÝnh:
628450 - 35813
- 10 trõ 3 b»ng 7; viÕt 7 nhí 1
- 1 thªm 1 b»ng 2; 5 trõ 2 b»ng 3 viÕt 3
- 14 trõ 8 b»ng 6; viÕt 6 nhí 1
- 5 thªm 1 b»ng 6; 8 trõ 6 b»ng 2 viÕt 2
- 12 trõ 3 b»ng 9; viÕt 9 nhí 1
- 6 trõ 1 b»ng 5; viÕt 5
-
628450
35813
92637
37
7
2637
637
592637
-
987864
783251
204613
-
969696
-
656565
313131
839084
246937
592147
-
628450
35813
592637
Thực hiện phép tính:
987864 - 783251
và
839084 - 246937
Luyện tập thực hành
Bài 2:
a) Thực hiện phép tính:
48600 - 9455 vµ 65102 - 13859
48600 - 9455 = 39145
65102 - 13859 = 51243
b) Thực hiện phép tính:
80000 - 48765 ; 941302 - 298764
80000 - 48765 = 31235
941302 - 298764 = 642538
- Ta viết 941302 rồi viết 298764
xuống dưới. Sau đó thực hiện
phép tính từ phải sang trái.
- 12 trừ 4 bằng 8; viết 8 nhớ 1
- 6 thêm 1 bằng 7; 10 trừ 7 bằng 3 viết 3 nhớ 1
- 7 thêm 1 bằng 8; 13 trừ 8 bằng 5 viết 5 nhớ 1
- 8 thêm 1 bằng 7; 11 trừ 9 bằng 2 viết 2 nhớ 1
- 9 thêm 1 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4 viết 4 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3; 9 trừ 3 bằng 6 viết 6
-
941302
298764
642538
8
42538
2538
538
38
Luyện tập thực hành
Bài 3: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
* Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1730km.
Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang dài 1315km. Tính quãng
đường xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh?
Hà Nội
1315km
Nha Trang
*
? km
TP.HCM
*
1730km
Bài giải
* Quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ
Chí Minh dài là:
1730 - 1315 = 415 (km)
Đáp số: 415 (km)
*
Luyện tập thực hành
Bài 3: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
Hà Nội
1315km
Nha Trang
*
415 km
TP.HCM
*
1730km
* Muốn tìm ra
quãng đường xe lửa
từ Nha Trang đến
Thành phố Hồ Chí
Minh là 415km em
làm như thế nào?
Quãng đường xe lửa từ Nha Trang
đến Thành phố Hồ Chí Minh là hiệu
quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến
Thành phố Hồ Chí Minh và quãng
đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha
Trang.
1730 - 1315 = 415 (km)
*
Luyện tập thực hành
Bài 4: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
* Năm nay học sinh của một tỉnh miền núi trồng được 214800 cây, năm
ngoái trồng được ít hơn năm nay 10600 cây. Hỏi cả hai năm học sinh tỉnh
đó trồng được bao nhiều cây?
* Hãy nêu cách
giải bài tập trên?
LuyÖn tËp thùc hµnh
Bµi 4: (VËn dông phÐp tÝnh trõ vµo viÖc gi¶i to¸n)
Tãm t¾t
N¨m ngo¸i:
N¨m nay:
? c©y
*
* 80600 c©y
*
*
*
?
c©y
214800 c©y
=> Muèn t×m ra sè c©y c¶ hai n¨m häc sinh trêng ®ã trång ®
îc lµ 34900 c©y, ta lµm nhthÕ nµo?
Tríc hÕt t×m sè c©y n¨m ngo¸i
trång, sau ®ã míi t×m ®îc sè
c©y c¶ hai n¨m trång.
Củng cố, dặn dò
Bài về nhà:
Đặt tính và thực hiện các phép tính sau:
479892 - 214589
78970 - 12978
10450 - 8790
PHÉP TRỪ
Mục tiêu:
- Giúp học sinh thực hiện tính trừ có nhớ và
không nhớ với các số tự nhiên có bốn, năm,
sáu chữ số.
- Kỹ năng làm tính trừ có nhớ liên tiếp bốn
đến năm lần với các số tự nhiên có nhiều
chữ số.
- Vận dụng phép trừ có nhớ vào giải toán.
Ví dụ:
Bài mới
865279 - 450237
;
647235 - 285749
Hãy đặt tính và tính?
Các con có nhận xét gì về cách đặt tính và cách
tính của bạn?
Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính:
647253 - 285749
Phép
tính:
-
647253
285749
361504
3615044
Viết 647253 rồi viết 285749 xuống dưới sao
cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng
chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng
hàng trăm, hàng nghìn thẳng hàng nghìn,
hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn.
* Thực hiện phép tính từ phải sang
trái:
- 13 trừ 9 bằng 4; viết 4 nhớ 1
- 4 thêm 1 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0; viết 0
- 12 trừ 7 bằng 5; viết 5 nhớ 1
- 5 thêm 1 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1; viết 1
- 14 trừ 8 bằng 6; viết 6 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3; viết 3
Vậy : 647253 - 285749 =
361504
- Khi thực hiện phép trừ các số
tự nhiên, ta đặt tính sao cho
hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,
hàng chục thẳng hàng chục,
hàng trăm thẳng hàng trăm,
hàng nghìn thẳng hàng
nghìn,... Thực hiện phép tính
theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 1:
Luyện tập thực hành
a ) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính :
987864 - 783251
- Viết 987864 rồi viết 783251 xuống dưới
sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,
hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm
thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng hàng
nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng
chục nghìn.Viết 987864 rồi viết 783251
xuống dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng
đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng
trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng
hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng
chục nghìn.
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái.
-
987864
783251
204613
Bài 1:
Luyện tập thực hành
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
969696 - 656565
- Tương tự như câu a, ta
viết 969696 rồi viết 656565
xuống dưới sau đó thực
hiện phép tính từ phải
sang trái.
-
969696
656565
131311
313131
113131
133131
131131
131331
Bài 1:
Luyện tập thực hành
b ) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
839084 - 246937
- Ta viết 839084 rồi viết
246937 xuống dưới. Sau
đó thực hiện phép tính từ
phải sang trái.
-
839084
246937
B 1:
Luyện tập thực hành
b) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
839084 - 246937
- 14 trừ 7 bằng 7; viết 7 nhớ 1
- 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4 viết 4
- 10 trừ 9 bằng 1; viết 1 nhớ 1
- 6 thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2 viết 2
- 13 trừ 4 bằng 9; viết 9 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3, 8 trừ 3 bằng 5; viết 5
-
839084
246937
2147
592147
92147
147
47
7
Bài 1:
Luyện tập thực hành
b) Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính :
628450 - 35813
- Ta viết 628450 rồi viết 35813
xuống dưới. Sau đó thực hiện
phép tính từ phải sang trái.
-
628450
35813
LuyÖn tËp thùc hµnh
Bµi 1:
b) Nªu c¸ch ®Æt tÝnh vµ thùc hiÖn phÐp
tÝnh:
628450 - 35813
- 10 trõ 3 b»ng 7; viÕt 7 nhí 1
- 1 thªm 1 b»ng 2; 5 trõ 2 b»ng 3 viÕt 3
- 14 trõ 8 b»ng 6; viÕt 6 nhí 1
- 5 thªm 1 b»ng 6; 8 trõ 6 b»ng 2 viÕt 2
- 12 trõ 3 b»ng 9; viÕt 9 nhí 1
- 6 trõ 1 b»ng 5; viÕt 5
-
628450
35813
92637
37
7
2637
637
592637
-
987864
783251
204613
-
969696
-
656565
313131
839084
246937
592147
-
628450
35813
592637
Thực hiện phép tính:
987864 - 783251
và
839084 - 246937
Luyện tập thực hành
Bài 2:
a) Thực hiện phép tính:
48600 - 9455 vµ 65102 - 13859
48600 - 9455 = 39145
65102 - 13859 = 51243
b) Thực hiện phép tính:
80000 - 48765 ; 941302 - 298764
80000 - 48765 = 31235
941302 - 298764 = 642538
- Ta viết 941302 rồi viết 298764
xuống dưới. Sau đó thực hiện
phép tính từ phải sang trái.
- 12 trừ 4 bằng 8; viết 8 nhớ 1
- 6 thêm 1 bằng 7; 10 trừ 7 bằng 3 viết 3 nhớ 1
- 7 thêm 1 bằng 8; 13 trừ 8 bằng 5 viết 5 nhớ 1
- 8 thêm 1 bằng 7; 11 trừ 9 bằng 2 viết 2 nhớ 1
- 9 thêm 1 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4 viết 4 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3; 9 trừ 3 bằng 6 viết 6
-
941302
298764
642538
8
42538
2538
538
38
Luyện tập thực hành
Bài 3: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
* Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1730km.
Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang dài 1315km. Tính quãng
đường xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh?
Hà Nội
1315km
Nha Trang
*
? km
TP.HCM
*
1730km
Bài giải
* Quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ
Chí Minh dài là:
1730 - 1315 = 415 (km)
Đáp số: 415 (km)
*
Luyện tập thực hành
Bài 3: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
Hà Nội
1315km
Nha Trang
*
415 km
TP.HCM
*
1730km
* Muốn tìm ra
quãng đường xe lửa
từ Nha Trang đến
Thành phố Hồ Chí
Minh là 415km em
làm như thế nào?
Quãng đường xe lửa từ Nha Trang
đến Thành phố Hồ Chí Minh là hiệu
quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến
Thành phố Hồ Chí Minh và quãng
đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha
Trang.
1730 - 1315 = 415 (km)
*
Luyện tập thực hành
Bài 4: (Vận dụng phép tính trừ vào việc giải toán)
* Năm nay học sinh của một tỉnh miền núi trồng được 214800 cây, năm
ngoái trồng được ít hơn năm nay 10600 cây. Hỏi cả hai năm học sinh tỉnh
đó trồng được bao nhiều cây?
* Hãy nêu cách
giải bài tập trên?
LuyÖn tËp thùc hµnh
Bµi 4: (VËn dông phÐp tÝnh trõ vµo viÖc gi¶i to¸n)
Tãm t¾t
N¨m ngo¸i:
N¨m nay:
? c©y
*
* 80600 c©y
*
*
*
?
c©y
214800 c©y
=> Muèn t×m ra sè c©y c¶ hai n¨m häc sinh trêng ®ã trång ®
îc lµ 34900 c©y, ta lµm nhthÕ nµo?
Tríc hÕt t×m sè c©y n¨m ngo¸i
trång, sau ®ã míi t×m ®îc sè
c©y c¶ hai n¨m trång.
Củng cố, dặn dò
Bài về nhà:
Đặt tính và thực hiện các phép tính sau:
479892 - 214589
78970 - 12978
10450 - 8790
 








Các ý kiến mới nhất