Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 14. Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Hằng
Ngày gửi: 21h:25' 17-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Bài 14 :
PHOTPHO
Nguyễn Thị Khánh Hằng
HHK42SP
Đại học Đà Lạt,2021
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Trạng thái tự nhiên
Ứng dụng
Nội dung bài học
Cùng chia nhóm nào
Nhóm Xanh:
H.Anh, Giang, Long
Nhóm Hồng: Trinh, Bích, Yến
Nhóm Vàng:
Hổ, Ngọc, Mai
Nhóm Tím: Ngân, Lệ, Hùng
Các bạn hãy nhớ thành viên của nhóm mình nhé
Dựa vào mô hình photpho trắng ở trên 2 nhóm hãy giúp nhau tìm hiểu:
Cấu trúc gì ? Mô tả
Nhận xét về cấu trúc ?
Nêu 1 số tính chất vật lí mà em biết
Dựa vào mô hình photpho đỏ ở trên 2 nhóm hãy giúp nhau tìm hiểu:
Cấu trúc gì ? Mô tả
Nhận xét về cấu trúc ?
Nêu 1 số tính chất vật lí mà em biết
Cả bốn nhóm
Cả bốn nhóm
Khi đun nóng đến nhiệt độ 250 C không có không khí, photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ là dạng bền hơn
Bài trước ta đã được học 1 nguyên tố cùng nhóm với P đó là nguyên tố nào?
So sánh độ âm điện của 2 nguyên tố đó?
Ở đkt chất nào hoạt động hơn, vì sao?


Nhóm Hồng + Xanh
Nhóm Vàng + Tím

Viết cấu hình electron của Photpho ?
Xác định electron lớp ngoài cùng
Dự đoán hóa trị có thể có của Photpho?
?
Đó là N
Độ âm điện của N lớn hơn P
Nhưng ở đkt Photpho hoạt động mạnh hơn Nito do liên kết trong phân tử P kém bền hơn trong phân tử N
Nhóm Hồng + Xanh
Nhóm Vàng + Tím

P : 1s22s22p63s23p3
Electron lớp ngoài cùng là 5
Hóa trị có thể có của P là III hoặc V
?
Nhóm Hồng + Xanh
Nhóm Vàng + Tím

Xác định số oxi hóa của nguyên tố Photpho trong các chất sau:

Zn3P2,PH3,Ca3P2,P.
Xác định số oxi hóa
của nguyên tố Photpho trong các chất sau:

P2O5, PCl3­, P2O3, PCl5.

Nhóm Hồng + Vàng
Nhóm Xanh + Tím
Các số oxi hóa của Photpho :
-3, 0, +3, +5
Số OXH -3 trong hợp chất với KL;
số OXH +3, +5 trong hợp chất chứa O và PK.
=> TCHH Photpho là: tính Oxi hóa và tính khử.
Tính khử

a, Khử phi kim mạnh hơn: O2, Cl2, S...

   - Khử O2 : 
    
Phản ứng tỏa năng lượng ở dạng ánh sáng → gây ra hiện tượng phát quang hóa học
b. Khử một số hợp chất có tính oxi hóa mạnh
2. Tính oxi hóa

   * P oxi hóa các kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại
Ở vỏ trái đất: quặng apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2 );
quặng photphorit ( Ca3(PO4)2)
Trạng thái tự nhiên
 Ở cơ thể sống: người, động vật, thực vật,…
Trong tự nhiên, nguyên tố P chỉ có ở dạng hợp chất
Điều chế
Trông công nghiệp photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphoric, cát và than cốc ở 1200 C trong lò điện
  Sản xuất diêm
Điều chế H3PO4
(chủ yếu)
Điều chế bom cháy, lựu đạn khói
Ứng dụng
BT : Cho cấu hình electron của N là 1s22s22p3 và cấu hình electron của P là 1s22s22p33s23p3 .
Kết luận nào sau đây sai?
A. Nitơ ở ô thứ 7, photpho ở ô thứ 15
B. Nitơ có tối đa 3e độc thân, photpho có tối đa 5e độc thân
C. Nitơ và photpho đều thuộc nhóm VA
D. Tất cả đều sai
CỦNG CỐ BÀI HỌC
BT3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2
C
A
B
D (là hợp chất của P)
1. Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C  3CaSiO3 + 2P + 5CO
2. 2P + 3Ca  Ca3P2
3. Ca3P2 + 6HCl  3CaCl2 + 2PH3
4. 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O
(A)
(B)
(C)
(D)
468x90
 
Gửi ý kiến