Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 20h:43' 25-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Sơn
Ngày gửi: 20h:43' 25-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. Nitơ chỉ có tính oxi hóa
B. Nitơ chỉ có tính khử
C. Nitơ vừa có tính oxi hóa mạnh, vừa có tính khử
D. Nitơ không có tính oxi hóa mạnh, không có tính
khử
Câu 2: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác
dụng với chất nào dưới đây?
A. CuO.
B. Au.
C. Cu.
D. Cu(OH)2 .
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được
các sản phẩm là
A. Ag2O, NO2, O2.
B. Ag, NO2.
C. Ag2O, NO2.
D. Ag, NO2, O2.
Câu 4: Nguyên tố sau đây là nguyên tố gì ?
- “NGUYEÂN TOÁ CUÛA SÖÏ SOÁNG VAØ TÖ DUY”
- ÑÖÔÏC PHAÙT HIEÄN TÖØ NÖÔÙC TIEÅU
- LIÊN QUAN ĐẾN HIỆN TƯỢNG MA TRƠI
- NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG CÓ TRONG THÀNH
PHẦN PHÂN LÂN.
PHOTPHO
Lịch sử tìm ra nguyên
tố photpho:
Henning Brand: nhà giả kim thuật
(1630 – 1770) sinh ở Đức đã phát
hiện ra Photpho trắng khi nung bã
rắn cô cạn từ nước tiểu.
Photpho trắng phát quang do cháy
chậm trong không khí ở nhiệt độ
thường.
ị trí và cấu hình electron nguyên tử.
- Viết cấu hình electron nguyên tử của
P (Z=15) ? Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm
của P trong BTH ?
BÀI 7
NITƠ
25/10/2022
Cấu hình e: P(Z=15)1s22s22p63s23p3
Ô: 15
Nhóm: VA
Chu kì: 3
II. Tính chất vật lí
Photpho có mấy
dạng thù hình ?
Photpho trắng
Photpho đỏ
So sánh tính chất vật lí của
photpho trắng và photpho đỏ :
trạng thái , màu sắc, tính tan, độc
tính, tính bền, tính phát quang ?
Nêu sự khác nhau về TCVL của hai dạng thù
hình của Photpho ?
Photpho trắng
Photpho đỏ
Trạng thái và
Chất rắn trong suốt, màu
Chất bột, màu đỏ.
màu sắc
trắng hoặc hơi vàng.
Công thức phân
tử
Tính tan
NHÓM 1 NHÓM 2
Cấu trúc mạng tinh thể
Cấu trúc polime (P4)n.
phân tử (P4).
Không tan trong nước.
Không tan trong các dung
môi thông thường.
Độc tính và tính
Rất độc và gây bỏng
Không độc.
bền
nặng khi rơi vào da.
Không bền.
Bền ở điều kiện thường.
NHÓM 3 NHÓM 4
Tính phát quang Phát quang màu lục nhạt
trong bóng tối.
Không phát quang trong
bóng tối.
Photpho trắng phát quang trong
Hơi P
t0, không
có kk
Pđỏ
Làm
lạnh
2500, không có kk
Chuyển hoá giữa P trắng và P đỏ
Ptrắng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dựa vào khả năng bốc cháy khác nhau của photpho
trắng và photpho đỏ, cho biết dạng thù hình nào của
photpho hoạt động mạnh hơn? Vì sao?
P trắng P đỏ
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
Hãy xác định số oxi hóa của P trong
các chất sau:
PH3; P; P2O3 ; P2O5
Từ đó, dự đoán tính chất hóa học cơ bản của P.
Tính chất hóa học của photpho
-3
thể hiện tính oxi hóa
0
P
+3
thể hiện tính khử
+5
1. Tính oxi hóa (tác dụng với kim loại khử
mạnh ở nhiệt độ cao):
P + Ca ?
P + Zn ?
P + H2 ?
Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa rõ rệt khi tác dụng
với một số kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại.
Ví dụ:
t0
2P0 + 3Ca Ca3P2
(Canxi photphua)
t0
2P0 + 3Zn Zn3P2
(Kẽm photphua)
t0
2P0 + 3H2 2PH3
(Photphin)
Zn3P2 + 6 H2O
(Thuốc chuột)
3 Zn(OH)2 + 2PH3
Vì sao khi ăn phải thuốc chuột, chuột càng
Chính PH3 (photphin) đã giết chết chuột.
uống nhiều nước lại càng mau chết?
Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột PH3 thoát ra càng
nhiều chuột càng nhanh chết.
Hiện tượng “ma trơi”
Hiện tượng “ma trơi”
Tại các nghĩa địa, khi xác chết bị thối rữa do vi sinh vật hoạt động.
Ở não người có chứa lượng photpho được giải phóng dưới dạng
photphin (PH3) có lẫn P2H4.
Diphotphin là chất lỏng, dễ bay hơi và tự bốc cháy ngoài không khí
ở nhiệt độ thường làm cho cháy tạo ra P2O5 và H2O.
2P2H4 + 7O2 2P2O5 + 4H2O + Q (1)
Nhờ nhiệt lượng (Q) tỏa ra ở phản ứng (1) mà:
2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O + Q (2)
Các phản ứng (1) và (2) tỏa ra năng lượng dưới dạng ánh sáng.
Do đó, khi gặp không khí có một số điều kiện sẽ xảy ra hiện tượng
cháy hỗn hợp (PH3, P2H4) phát sáng thành đốm lửa nhỏ màu xanh
nhạt, bay là là trên mặt đất, lúc ẩn lúc hiện nên người ta gọi đó là
“ma trơi”. Hiện tượng này thường gặp ở các nghĩa địa khi phần mộ
mới được chôn cất.
2. Tính khử
Photpho thể hiện tính khử khi
tác dụng với các phi kim hoạt
động như oxi, halogen,... cũng
như với các chất oxi hóa mạnh
khác.
Tác dụng với Oxi: tạo ra các
oxit của photpho
- Thiếu Oxi:
4P + 3O2 2P2O3
(điphotpho trioxit)
- Dư Oxi:
4P + 5O2 2P2O5
(điphotpho pentaoxit)
Tác dụng với Clo: tạo ra các hợp
chất photpho clorua
- Thiếu Clo:
2P + 3Cl2 2PCl3
(photpho triclorua)
- Dư Clo:
2P + 5Cl2 2PCl5
(photpho pentaclorua)
Tác dụng với các hợp chất
(KClO3, K2Cr2O7):
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
IV/ Ứng dụng
- Dùng sản xuất axit photphoric
- Sản xuất diêm
Em biết được
- Sản xuất bom, đạnnhững
cháy,ứng
đạndụng
gì của photpho?
khói
- Đầu que diêm: Chất
oxi hóa mạnh
(KClO3), chất dễ cháy
(lưu huỳnh), bột thuỷ
tinh, keo dính...
- Vỏ bao diêm: P đỏ,
bột thuỷ tinh
7KClO3 + 6P + 3S 7KCl + 3SO2 + 3P2O5
V. Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên photpho không có ở dạng tự do
Hai khoáng vật chính của photpho
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Quặng apatit:
3Ca3(PO4)2.CaF2
Khai thác quặng apatit ở Lào Cai
ng cơ thể, gần 90% ở xương, gần 10% ở các cơ, gần 1% ở các tế bào não
Vậy tại sao viện sĩ người Nga
Fecman (1883-1945) gọi P là
“ nguyên tố của sự sống và tư
duy” ?
Rau quả cung cấp nhiều photpho...
Xà lách
Cà rốt
Cà chua
Dưa chuột
Cà tím
Dâu tây
Các thực phẩm giàu photpho có nguồn gốc từ động vật
Thịt nạt
Óc
Gang bò
Cá
Trứng
Sản phẩm của sữa
VI-Sản xuất
- Quặng apatit
(hoặc
photphorit)
- Cát
1200oC
P(hơi) Làm
lạnh
P trắng
- Than cốc
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
(rắn)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh
hơn nitơ là do
A. Độ âm điện của photpho bé hơn nitơ .
B. Độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ .
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn
C.
trong phân tử nitơ.
D. Tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh
hơn của nitơ .
Câu 2: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. Photpho chỉ có tính oxi hóa.
B. Photpho chỉ có tính khử.
C Photpho vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.
C.
D. Photpho có tính oxi hóa mạnh,tính khử yếu.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1:Khi cho 3,89g hỗn hợp Cu và Zn tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất là NO2(đktc).
a/Tính phần trăm khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Cô cạn dd và nung đến khối lượng không đổi.Tính thể tích khí
sinh ra ở đktc , biết H= 80%
Bài 2: Nung 28,2gam Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn Hấp thụ
toàn bộ khí sinh ra vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng
muối trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?
Bài 3: Nung nóng 18,8g Cu(NO3)2 thu được 14,48g chất rắn .Tính
hiệu suất của phản ứng ?
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. Nitơ chỉ có tính oxi hóa
B. Nitơ chỉ có tính khử
C. Nitơ vừa có tính oxi hóa mạnh, vừa có tính khử
D. Nitơ không có tính oxi hóa mạnh, không có tính
khử
Câu 2: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác
dụng với chất nào dưới đây?
A. CuO.
B. Au.
C. Cu.
D. Cu(OH)2 .
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được
các sản phẩm là
A. Ag2O, NO2, O2.
B. Ag, NO2.
C. Ag2O, NO2.
D. Ag, NO2, O2.
Câu 4: Nguyên tố sau đây là nguyên tố gì ?
- “NGUYEÂN TOÁ CUÛA SÖÏ SOÁNG VAØ TÖ DUY”
- ÑÖÔÏC PHAÙT HIEÄN TÖØ NÖÔÙC TIEÅU
- LIÊN QUAN ĐẾN HIỆN TƯỢNG MA TRƠI
- NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG CÓ TRONG THÀNH
PHẦN PHÂN LÂN.
PHOTPHO
Lịch sử tìm ra nguyên
tố photpho:
Henning Brand: nhà giả kim thuật
(1630 – 1770) sinh ở Đức đã phát
hiện ra Photpho trắng khi nung bã
rắn cô cạn từ nước tiểu.
Photpho trắng phát quang do cháy
chậm trong không khí ở nhiệt độ
thường.
ị trí và cấu hình electron nguyên tử.
- Viết cấu hình electron nguyên tử của
P (Z=15) ? Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm
của P trong BTH ?
BÀI 7
NITƠ
25/10/2022
Cấu hình e: P(Z=15)1s22s22p63s23p3
Ô: 15
Nhóm: VA
Chu kì: 3
II. Tính chất vật lí
Photpho có mấy
dạng thù hình ?
Photpho trắng
Photpho đỏ
So sánh tính chất vật lí của
photpho trắng và photpho đỏ :
trạng thái , màu sắc, tính tan, độc
tính, tính bền, tính phát quang ?
Nêu sự khác nhau về TCVL của hai dạng thù
hình của Photpho ?
Photpho trắng
Photpho đỏ
Trạng thái và
Chất rắn trong suốt, màu
Chất bột, màu đỏ.
màu sắc
trắng hoặc hơi vàng.
Công thức phân
tử
Tính tan
NHÓM 1 NHÓM 2
Cấu trúc mạng tinh thể
Cấu trúc polime (P4)n.
phân tử (P4).
Không tan trong nước.
Không tan trong các dung
môi thông thường.
Độc tính và tính
Rất độc và gây bỏng
Không độc.
bền
nặng khi rơi vào da.
Không bền.
Bền ở điều kiện thường.
NHÓM 3 NHÓM 4
Tính phát quang Phát quang màu lục nhạt
trong bóng tối.
Không phát quang trong
bóng tối.
Photpho trắng phát quang trong
Hơi P
t0, không
có kk
Pđỏ
Làm
lạnh
2500, không có kk
Chuyển hoá giữa P trắng và P đỏ
Ptrắng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dựa vào khả năng bốc cháy khác nhau của photpho
trắng và photpho đỏ, cho biết dạng thù hình nào của
photpho hoạt động mạnh hơn? Vì sao?
P trắng P đỏ
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
Hãy xác định số oxi hóa của P trong
các chất sau:
PH3; P; P2O3 ; P2O5
Từ đó, dự đoán tính chất hóa học cơ bản của P.
Tính chất hóa học của photpho
-3
thể hiện tính oxi hóa
0
P
+3
thể hiện tính khử
+5
1. Tính oxi hóa (tác dụng với kim loại khử
mạnh ở nhiệt độ cao):
P + Ca ?
P + Zn ?
P + H2 ?
Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa rõ rệt khi tác dụng
với một số kim loại hoạt động tạo ra photphua kim loại.
Ví dụ:
t0
2P0 + 3Ca Ca3P2
(Canxi photphua)
t0
2P0 + 3Zn Zn3P2
(Kẽm photphua)
t0
2P0 + 3H2 2PH3
(Photphin)
Zn3P2 + 6 H2O
(Thuốc chuột)
3 Zn(OH)2 + 2PH3
Vì sao khi ăn phải thuốc chuột, chuột càng
Chính PH3 (photphin) đã giết chết chuột.
uống nhiều nước lại càng mau chết?
Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột PH3 thoát ra càng
nhiều chuột càng nhanh chết.
Hiện tượng “ma trơi”
Hiện tượng “ma trơi”
Tại các nghĩa địa, khi xác chết bị thối rữa do vi sinh vật hoạt động.
Ở não người có chứa lượng photpho được giải phóng dưới dạng
photphin (PH3) có lẫn P2H4.
Diphotphin là chất lỏng, dễ bay hơi và tự bốc cháy ngoài không khí
ở nhiệt độ thường làm cho cháy tạo ra P2O5 và H2O.
2P2H4 + 7O2 2P2O5 + 4H2O + Q (1)
Nhờ nhiệt lượng (Q) tỏa ra ở phản ứng (1) mà:
2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O + Q (2)
Các phản ứng (1) và (2) tỏa ra năng lượng dưới dạng ánh sáng.
Do đó, khi gặp không khí có một số điều kiện sẽ xảy ra hiện tượng
cháy hỗn hợp (PH3, P2H4) phát sáng thành đốm lửa nhỏ màu xanh
nhạt, bay là là trên mặt đất, lúc ẩn lúc hiện nên người ta gọi đó là
“ma trơi”. Hiện tượng này thường gặp ở các nghĩa địa khi phần mộ
mới được chôn cất.
2. Tính khử
Photpho thể hiện tính khử khi
tác dụng với các phi kim hoạt
động như oxi, halogen,... cũng
như với các chất oxi hóa mạnh
khác.
Tác dụng với Oxi: tạo ra các
oxit của photpho
- Thiếu Oxi:
4P + 3O2 2P2O3
(điphotpho trioxit)
- Dư Oxi:
4P + 5O2 2P2O5
(điphotpho pentaoxit)
Tác dụng với Clo: tạo ra các hợp
chất photpho clorua
- Thiếu Clo:
2P + 3Cl2 2PCl3
(photpho triclorua)
- Dư Clo:
2P + 5Cl2 2PCl5
(photpho pentaclorua)
Tác dụng với các hợp chất
(KClO3, K2Cr2O7):
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
IV/ Ứng dụng
- Dùng sản xuất axit photphoric
- Sản xuất diêm
Em biết được
- Sản xuất bom, đạnnhững
cháy,ứng
đạndụng
gì của photpho?
khói
- Đầu que diêm: Chất
oxi hóa mạnh
(KClO3), chất dễ cháy
(lưu huỳnh), bột thuỷ
tinh, keo dính...
- Vỏ bao diêm: P đỏ,
bột thuỷ tinh
7KClO3 + 6P + 3S 7KCl + 3SO2 + 3P2O5
V. Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên photpho không có ở dạng tự do
Hai khoáng vật chính của photpho
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Quặng apatit:
3Ca3(PO4)2.CaF2
Khai thác quặng apatit ở Lào Cai
ng cơ thể, gần 90% ở xương, gần 10% ở các cơ, gần 1% ở các tế bào não
Vậy tại sao viện sĩ người Nga
Fecman (1883-1945) gọi P là
“ nguyên tố của sự sống và tư
duy” ?
Rau quả cung cấp nhiều photpho...
Xà lách
Cà rốt
Cà chua
Dưa chuột
Cà tím
Dâu tây
Các thực phẩm giàu photpho có nguồn gốc từ động vật
Thịt nạt
Óc
Gang bò
Cá
Trứng
Sản phẩm của sữa
VI-Sản xuất
- Quặng apatit
(hoặc
photphorit)
- Cát
1200oC
P(hơi) Làm
lạnh
P trắng
- Than cốc
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
(rắn)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1: Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh
hơn nitơ là do
A. Độ âm điện của photpho bé hơn nitơ .
B. Độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ .
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn
C.
trong phân tử nitơ.
D. Tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh
hơn của nitơ .
Câu 2: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. Photpho chỉ có tính oxi hóa.
B. Photpho chỉ có tính khử.
C Photpho vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.
C.
D. Photpho có tính oxi hóa mạnh,tính khử yếu.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1:Khi cho 3,89g hỗn hợp Cu và Zn tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất là NO2(đktc).
a/Tính phần trăm khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Cô cạn dd và nung đến khối lượng không đổi.Tính thể tích khí
sinh ra ở đktc , biết H= 80%
Bài 2: Nung 28,2gam Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn Hấp thụ
toàn bộ khí sinh ra vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng
muối trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?
Bài 3: Nung nóng 18,8g Cu(NO3)2 thu được 14,48g chất rắn .Tính
hiệu suất của phản ứng ?
 









Các ý kiến mới nhất