Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hòang đức thắng
Ngày gửi: 20h:20' 14-09-2023
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
Bài 4 – Tiết

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ
a. Kí hiệu bản đồ
- Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy
ước ( màu sắc, hình vẽ) dùng để thể hiện
các đối tượng địa lí trên bản đồ.
- Các loại ký hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu
a. Kí hiệu bản đồ
đường,
kí hiệu diện tích.

? Ký hiệu bản đồ là gì? Trên bản đồ
thường có các loại kí hiệu nào?

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ
a. Kí hiệu bản đồ
 
Ví dụ

Kí hiệu

hiệu điểm

Sân bay,…..

Biên giới quốc gia,…
a. Kí hiệu bản đồ
Kí hiệu đường  
 
  
Đất cát
Kí hiệu diện  
Đất phù sa sông
tích
 
Đất phèn
………

? Hãy kể thêm tên
một số đối tượng địa
lí được thể hiện bằng
các loại kí hiệu:
điểm, đường, diện
tích?

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ
a. Kí hiệu bản đồ

 
Ví dụ

Kí hiệu

hiệu điểm
 
Kí hiệu đường
 
  
Kí hiệu diện tích  
 

a. Kí hiệu bản đồ

Đất cát
Đất phù sa sông
Đất phèn

LƯỢC ĐỐ KINH TẾ VÙNG TÂY NGUYÊN


hiệu
điểm

tích
Kíhiệu
hiệudiện
đường

Bảng chú giải

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

a. Kí hiệu bản đồ

B

A
Tự nhiên

Kể tên 3 đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ hành
chính

3 về
đốicách
tượng
lí thứ
được
thể
hiện
trên
bản đồ
tự
?Cho
Nhận
biết
xét
bảng
chú
giải
sắpđịa
nào
xếp
của tự
bản
các
đồ
kíhành
hiệu
chính,
trong
bảng
nhiên?
chú giải nàochú
của
giải?
bản đồ tự nhiên?

Hành
chính

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ
- Bảng chú giải cho biết nội dung, ý
nghĩa các kí hiệu bản đồ.
- Thứ tự các kí hiệu trong bảng chú giải
được sắp xếp phụ thuộc vào nội dung
chính mà bản đồ thể hiện.
a. Kí hiệu bản đồ

? Nhận xét về vị trí của bảng chú giải
trên bản đồ?

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ
- Bảng chú giải cho biết nội dung, ý
nghĩa các kí hiệu bản đồ.
- Thứ tự các kí hiệu trong bảng chú giải
được sắp xếp phụ thuộc vào nội dung
chính mà bản đồ thể hiện.
a. Kí hiệu bản đồ
- Các kí hiệu được giải thích trong bảng
chú giải, thường đặt phía dưới bản đồ
hoặc những khu vực trống trên bản đồ.

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
2. Đọc một số bản đồ thông dụng
a. Cách đọc bản đồ
- Đọc tên bản đồ để biết nội dung và lãnh thổ
được thể hiện
- Biết tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách giữa
các đối tượng
- Đọc
kí hiệu
a. Kí
hiệu bản
đồ

để nhận biết các đối tượng

- Xác định các đối tượng địa lí cần quan tâm
trên bản đồ.
- Trình bày mối quan hệ của các đối tượng địa
lí.

Tỉ lệ: 1: 10 000 000

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
2. Đọc một số bản đồ thông dụng
b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

a. Kí hiệu bản đồ

Tỉ lệ: 1: 10 000 000

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
2. Đọc một số bản đồ thông dụng
b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

Tên bản đồ
 
Tỉ lệ bản đồ
a. Kí hiệu bản đồ
 
Bảng chú giải thể hiện
các yếu tố
 
Kể tên ít nhất một dãy
núi, đồng bằng, dòng
sông lớn ở châu Mỹ.

 
 
 
 

Tên bản đồ
 
Tỉ lệ bản đồ
 
Bảng chú giải thể hiện các
yếu tố
 
Đọc và xác định trên bản đồ
tên và vị trí của: thủ đô, các
thành phố trực thuộc Trung
ương, tỉnh/thành phố nơi
em sinh sống.

 
 
 
 

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
2. Đọc một số bản đồ thông dụng
b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính
Đọc bản đồ tự nhiên thế giới nửa cầu Tây trang 96 - 97 SGK.
Tên bản đồ
 

 Bản đồ tự nhiên thế giới

Tỉ lệ bản đồ
 

 1: 110 000 000

a. Kí hiệu
Bảngbản
chúđồ
giải thể  Các yếu tố phân tầng địa hình,

hiện các yếu tố
 

Kể tên ít nhất một
dãy núi, đồng
bằng, dòng sông
lớn ở châu Mỹ.

sông, hồ, dãy núi,…

 Các dãy núi: Rốc – ki; An – đét
Các đồng bằng: A-ma-zôn; Pam pa
Các dòng sông: Sông Mi- xi- xipi; A-ma-zôn

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
2. Đọc một số bản đồ thông dụng
b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính
Đọc bản đồ hành chính Việt Nam SGK.
Tên bản đồ
 

 Bản đồ hành chính Việt Nam

Tỉ lệ bản đồ
 

 1: 10 000 000

Bảng
chú
a. Kí hiệu
bản
đồgiải thể
hiện các yếu tố
 

Đọc và xác định trên
bản đồ tên và vị trí
của: thủ đô, các
thành phố trực thuộc
Trung ương,
tỉnh/thành phố nơi
em sinh sống.

 Các đơn vị hành chính, các ranh giới, ….

 Thủ đô: Hà Nội

Các TP trực thuộc TW: Hải Phòng, TP
HCM
Tỉnh: Hưng Yên.
Tỉ lệ: 1: 10 000 000

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
3. Tìm đường đi trên bản đồ
a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy
Để tìm đường đi trên bản đồ, cần thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Xác định nơi đi và nơi đến, hướng đi trên bản đồ.
Bước 2: Tìm các cung đường có thể đi và lựa chọn cung đường thích hợp với
mục
nhất, thuận lợi nhất hoặc yêu cầu phải đi qua một số địa điểm
a. Kí
hiệuđích
bản (ngắn
đồ
cần thiết), đảm bảo tuân thủ theo quy định của luật an toàn giao thông.
Bước 3: Dựa vào tỉ lệ bản đồ để xác định khoảng cách thực tế sẽ đi.

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
3. Tìm đường đi trên bản đồ
a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy

a. Kí hiệu bản đồ

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
3. Tìm đường đi trên bản đồ
a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy

a. Kí hiệu bản đồ

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ
3. Tìm đường đi trên bản đồ
b. Tìm đường đi trên Google Maps

? Thế nào là Google Maps? Để sử
dụng được Google Maps cần có
điều kiện gì?

* Điều kiện để sử dụng Google Maps:
- Truy cập trang web: http://www.google.com/maps;
- Hoặc có thể tải về ứng dụng Google Maps
- Có thiết bị điện tử thông minh như: điện thoại, máy tính bảng, máy vi tính,... kết nối
mạng internet.
a.*KíCác
hiệubước
bản đồ
để tìm đường đi trên Google Maps:
Để tìm
đường
đi Google
Bước 1: Mở Google Maps trên các thiết bị. Bản đồ hiển thị? trên
Google
Maps
đặt mặc
Maps, cần thực hiện theo
định phần phía trên là hướng bắc.
các bước
Bước 2: Để tìm một địa điểm, ta nhập tên địa điểm vào ô tìm kiếm,
sau đónào?
Google Maps
sẽ tự động đánh dấu địa điểm đó bằng chấm tròn có màu sắc nổi bật để nhận diện.
Bước 3: Để tìm đường đi từ một địa điểm đến một địa điểm khác, ta cần nhập tên hai địa
điểm vào ô nơi đi, nơi đến. Google Maps sẽ đưa ra kết quả bao gồm: khoảng cách, đường
đi, hướng di chuyển,....

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

LUYỆN TẬP

a. Kí hiệu bản đồ

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

- Đọc các kí hiệu bản đồ trên bản đồ của tỉnh mình.
- Dựa vào Google Maps tìm đường đi từ:
a. Kí hiệu bản -đồNhà mình (tỉnh mình) đến sân bay Nội Bài
- Từ sân bay Nội Bài đến bến xe giáp Bát
(nêu hướng đi, phương tiện, khoảng cách, thời gian).

Tạm Biệt


Các

y

h
T
em

468x90
 
Gửi ý kiến