Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Phương trình cân bằng nhiệt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu
Ngày gửi: 16h:40' 21-03-2023
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 768
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu công thức tính nhiệt lượng vật thu vào và cho biết đầy đủ tên, đơn
vị của từng đại lượng trong công thức
Q = m.c.∆t

Trong đó:

Q: là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m: là khối lượng vật (kg)
c: là nhiệt dung riêng của vật (J/kg.K)
∆t = t2 – t1: là độ tăng nhiệt độ (0C)
t2: Nhiệt độ cuối (0C)
t1: Nhiệt độ ban đầu (0C)

BÀI 25
PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
o

Nước đá 0 C

Vật nào thu nhiệt ?
Vật nào toả nhiệt ?

Nước chanh 50 C

o

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Quan sát ví dụ mô phỏng
Tiếp xúc nhau
Vật B
Vật A Nhiệt lượng
Nhiệt lượng
Truyền
Nhiệt độ cao
độnhiệt
bằng nhau
toả raNhiệt
thu vào Nhiệt độ thấp

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

1. Theo em khi nào thì xảy ra sự truyền nhiệt giữa hai vật ?
2. Quá trình truyền nhiệt khi nào thì dừng lại ?
3. Nhiệt lượng vật thu vào và nhiệt lượng vật tỏa ra có quan
hệ gì?
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
0123456789

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

I. Nguyên lý truyền nhiệt
1. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
2. Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì
dừng lại.
3. Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
II. Phương trình cân bằng nhiệt
Công thức tính nhiệt lượng vật thu
vào?

Q toả ra

Nhiệt lượng vật toả ra cũng tính
bằng công thức:

Q thu vào

Qthu vào = m1 .C1 .t1

Qtoả ra = m2 .C2 .t2

Trong đó: t1 = t2 – t1

Trong đó : t2 = t1- t2

với t2 nhiệt độ cuối
t1 nhiệt độ ban

với t1 nhiệt độ ban đầu
t2 nhiệt độ cuối

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
III. Bài tập về phương trình cân bằng nhiệt
Bài 1: Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,15 kg được đun nóng tới 1000C vào một cốc nước
ở nhiệt độ 200C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 250C. Tính khối
lượng nước, coi như chỉ quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.

Tóm tắt:
m1 = 0,15kg
c1 = 880J/kg.K.
t1 = 100oC
t = 25oC
c2 = 4 200J/kg.K
t2 = 20oC
m2 = ?

Nhiệt lượng do quả cầu nhôm tỏa ra:
Q1 = m1.c1.(t1 – t)
= 0,15.880.(100-25) =9900 (J)
Nhiệt lượng do nước thu vào:
Q2 = m2.c2.(t – t2)
= m2. 4200(25-20)
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt: Q2 = Q1
m .4200.(25 – 20) = 9900
9900 2
=> m2 =
= 0,47(kg)
Đáp số: 0,47kg
4200(25-20)

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Bài 2: Hãy dùng phương trình cân bằng nhiệt để tính nhiệt độ của hỗn hợp
gồm 200g nước đang sôi đổ vào 300g nước ở nhiệt độ phòng. (300C)
Tóm tắt:
m1 = 200g=0,2kg
t1 = 100oC
C1 = C2 =
4200J/kg.K
t2 = 30oC
m2 =300= 0,3kg
t=?

Nhiệt lượng do nước sôi tỏa ra:
Q1 = m1.c1.(t1 – t) = 0,2.4200.(100-t)
Nhiệt lượng do nước ở nhiệt độ phòng thu vào:
Q2 = m2.c2.(t – 30) = 0,3.4200.( t – 30)
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt:
Q1 = Q2  0,2.4200.(100-t) = 0,3.4200.(t – 30)
 20-0,2t = 0,3t-9=>t = 580C
Đáp số: 580C

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

C2. Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước. Miếng đồng
nguội đi từ 80oC xuống 20oC. Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bao nhiêu và
nóng lên thêm bao nhiêu độ?

Tóm tắt
m1 = 0,5 kg
c1 = 380 J/kg.K
t1 = 80 oC
t2 = 20 oC
m2 = 500g = 0,5Kg
c2 =4200J/kg.K
Q2 = ? J, t = ? oC

Nhiệt lượng nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng tỏa ra.
Q1=Q2 = m1c1 (t1 – t2)
= 0,5 .380 .(80 – 20) = 11400(J)
Độ tăng nhiệt độ của nước.

Q2 = m2c2.∆t => ∆t
0,5. 4200. ∆t = 11400

∆t = 5,43 (oC)
Đáp số: Q2 = 11400J, ∆t = 5,43 0C

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

C3. Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta bỏ vào nhịêt lượng
kế chứa 500 g nước ở nhiệt độ 130C một miếng kim loại có khối lượng 400g được
nung nóng tới 1000C. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 200C. Tính nhiệt dung riêng của
kim loại. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng bình nhiệt lượng kế và không khí. Lấy nhiệt
dung riêng của nước là 4190 J/kg.K

Tóm tắt:

Nhiệt lượng nước thu vào khi tăng nhiệt độ:
Q1= m1.c1.(t- t1)= 0,5.4190.(20 -13) = 14665(J)

m1= 500g
t1 = 130C
m2= 400g
t2= 1000C
t= 200C
c1= 4190J/kg.K

Nhiệt lượng miếng kim loại toả ra khi hạ nhiệt độ:
Q2= m2.c2.(t2- t) =0,4.c2.(100-20)=
32.c
Phương
Q1 =Q2 hay 14665 = 32.c2
2 (J) trình cân bằng nhiệt:
 c2 =

 458 J/kg.K

Vậy: Nhiệt dung riêng của kim loại là: 458J/kg.K.
Kim loại đó là thép

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Phương pháp giải bài toán dùng phương trình cân bằng nhiệt
Bước 1 : Đọc và tìm hiểu đề
Bước 2 : Phân tích đề:
-Xác định có bao nhiêu chất tham gia truyền nhiệt theo nguyên lí truyền
nhiệt, chất nào thu nhiệt, chất nào truyền nhiệt?
-Xác định nhiệt độ đầu, nhiệt độ cuối của từng chất.
-Nhiệt độ cân bằng là bao nhiêu? (nhiệt độ hỗn hợp)
Bước 3 : Tóm tắt bài toán (Chú ý đơn vị phù hợp)
Bước 4: Hoàn thành bài giải theo dữ kiện đã tóm tắt
Bước 5: Kiểm tra kết quả và ghi đáp số

BÀI 25. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Học thuộc ghi nhớ
- Làm BT: 25.1, 25.2, 23.3, 25.4, 25.5, 25.6 trong SBT.
Đọc phần “ Có thể em chưa biết”

Xem và làm lại các bài tập để tiết sau giải
bài tập
468x90
 
Gửi ý kiến