Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 12h:26' 26-01-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
Giáo viên: Trần Thị Ngọc
Kính chào quý thầy, cô về dự giờ!
Đa thức
Đa thức nhiều biến
Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng
các
đơn
thức
đồng
dạng
Trừ
các
đơn
thức
đồng
dạng
Nhân
đơn
thức
Cộng
hai
đa
thức
Trừ
hai
đa
thức
Cộng
hai
đa
thức
một
biến
Trừ
hai
đa
thức
một
biến
Nghiệm
của
đa
thức
một
biến

BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bậc
Thu gọn
Sắp
xếp
đa
thức
một
biến

A. Kiến thức cơ bản

B. Bài tập

I. Bài tập trắc nghiệm
Bài tập 1
B)
A)
C)
D)
HÃY CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG :

Bậc của đơn thức 2x3y2z là:
B)
A)
C)
D)
HÃY CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG :

có bậc là:
Đa thức
5
4
- 5
Kết quả khác
Bài tập 2
B)
A)
C)
D)
HÃY CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG :

-2 và 1
1 và 2
- 1 và 1
2 và -1
Nghiệm của đa thức M(x) = x2 – 3x + 2 là :
Bài tập 3

B. Bài tập

I. Bài tập trắc nghiệm:

II. Bài tập tự luận:
Phương pháp tính giá trị của biểu thức đại số:
– Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có)
– Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số
– Tính giá trị biểu thức số và kết luận.

1. Dạng 1:
Bài tập 9 ( SGK -90)
Tính giá trị của biểu thức A = 4.c2 – 3c tại c = 0,5
= 1 - 1,5 = - 0,5
Ta có:
A(0,5) = 4.(0,5)2 – 3.0,5

Dạng 1: Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
Cộng hay trừ hai đa thức chính là ta đi thu gọn các đơn thức đồng dạng (cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng)

Bài tập 1
Cho các đa thức :
.a) Tính: A + B
b) Tính: A – B
a)
b)
Bài tập 2
Cho các đa thức :
.
Tính :
a) A + B
b) A - B
c) A + B - C.

Bài tập 13 ( SGK – 91)
a) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x - 2
Phương pháp :
– Cho đa thức bằng 0
– Giải bài toán tìm x
– Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của phương trình
Dạng 3 : Nghiệm của đa thức 1 biến
* Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
– Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
– Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
Bài tập 12 (SGK – 91)
Tìm hệ số a của đa thức P(x) =
, biết rằng đa thức này có một nghiệm là
.
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x)
biết P(x0) = a
Phương pháp :
– Thế giá trị x = x0 và đa thức
– Cho biểu thức số đó bằng a
– Tính được hệ số chưa biết
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax – 3.
Xác định hằng số a biết rằng P(–1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 – bx – 5.
Xác định hằng số b biết rằng Q(–1) = 0
Đ
Ơ
N
1
P
H

N
2
C

T
3
4
N
G
U
Y
N
Ê
N
G
H
I

M
5
T
H
U
6
Ơ
N
T
H

Y
G

N
Hàng ngang số 1 gồm 3 chữ cái:

… thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến
TRƯỜNG THCS Nguyễn Văn Trỗi
ÔN TẬP
Hàng ngang số 2 gồm 4 chữ cái:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng … biến
TRƯỜNG THCS Nguyễn Văn Trỗi
ÔN TẬP
Hàng ngang số 3 gồm 3 chữ cái :

Khi cộng hoặc trừ các đa thức 1 biến theo cột dọc cần chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một …
Hàng ngang số 4 gồm 6 chữ cái :

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ …… phần biến.
Hàng ngang số 5 có 6 chữ cái:

Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì a (hoặc x = a) là 1 …… của đa thức đó.
Hàng ngang số 6 gồm 6 chữ cái:

Để sắp xếp các hạng tử (hoặc tìm bậc) của 1 đa thức, trước hết phải …… đa thức đó.
Làm các bài tập: 1; 2; 3; 4 ( SBT - 63 )
- Ôn tập kỹ các câu hỏi lý thuyết,
- Xem lại các bài tập đã chữa.
 
Gửi ý kiến