Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Phương trình đường elip

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Dung
Ngày gửi: 20h:27' 07-07-2020
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Tuần Giáo



§3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

Tiết PPCT: 34
Giáo viên dạy: Phạm Hoàng Dung
Vậy quỹ đạo đó hình gì?
Năm 1609, Johannes Kepler
đã chứng minh được rằng: quỹ đạo của trái đất không phải là hình tròn…
Johannes Kepler
Nhà thiên văn học người Đức
Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời
Trong cuộc sống có những đồ vật nào có hình dạng của đường Elip??
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đường Elip
1. Định nghĩa đường elip :
Tiết 38
Trong mặt phẳng lấy hai điểm F1 và F2 . Lấy một vòng dây kín không đàn hồi và có độ dài lớn hơn 2F1F2 . Quàng vòng dây đó qua hai điểm F1 , F2 và kéo căng tại một điểm M nào đó.
Di chuyển điểm M sao cho dây luôn căng.
Điểm M vạch nên một đường gọi là đường elip
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1. Định nghĩa đường elip :
Tiết 38
Đường Elip
.
.
2c
2a
Cho hai điểm cố định F1 , F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
Các điểm F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của elip. Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elip.
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
1. Định nghĩa đường elip:
Cho hai điểm cố định F1 , F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
Các điểm F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của elip. Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elip.
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
Đường Elip
.
.
2c
2a
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
CÁCH VẼ
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























2. Phương trình chính tắc của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
M(x;y)
O
x
y
.
Cho (E):
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho
F1=(- c ; 0) và
F2 = (c ; 0)
Khi đó:
(1) được gọi là phương trình chính tắc của elip
với b2 = a2 – c2
* Chú ý: 0 < b < a, c > 0.
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
.
.
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
VD1: Cho phương trình elip (E):
Xác định các hệ số a,b,c trong phương trình?
 
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























3. Hình dạng của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
M1 (-x; y)
O
x
y
Cho (E):
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
.
.
.
.
.
M2 (x; -y)
M(x;y)
M3 (-x; -y)
a) (E) có hai trục đối xứng là Ox, Oy và có tâm đối xứng là gốc O
3. Hình dạng của
elip:
.
b) (E) có 4 đỉnh A1(- a ; 0),
A2(a ; 0) , B1(0 ; -b) và B2(0 ; -b)
Độ dài trục lớn A1A2 = 2a
Độ dài trục nhỏ B1B2 = 2b
M1(?;?)
M2(?;?)
M3(?;?)
Trục ĐX :Ox, Oy
Tâm ĐX :gốc O
Đỉnh A1(-a;0),A2(a;0)
B1(0; -b),B2(0;b)

Đd TL A1A2=2a
Đd TN B1B2=2b
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























3. Hình dạng của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
3. Hình dạng của
elip:
Trục ĐX :Ox, Oy
Tâm ĐX :gốc O
Đỉnh A1(-a;0),A2(a;0)
B1(0; -b),B2(0;b)

Đd TL A1A2=2a
Đd TN B1B2=2b

VÍ DỤ :

Cho (E): .

Xác định:
Tọa độ các đỉnh
Độ dài các trục
Tọa độ các tiêu điểm
Ta có a2 = 25 a = 5
và b2 = 9 b = 3
Vậy bốn đỉnh: A1( -5 ; 0),
A2(5 ; 0), B1(0 ; -3) , B2(0 ; 3)
b) Độ dài trục lớn: A1A2 = 10
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 6
c) Ta có b2 = a2 – c2
c2 = a2 – b2 = 25 – 9 = 16
c = ± 4. Vì c > 0 nên c = 4
Vậy tiêu điểm F1(-4 ; 0)
F2(4 ; 0)
BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
CỦNG CỐ
Phương trình chính tắc của elip là

Khoanh tròn đáp án đúng: (E) có các tiêu điểm và tiêu cự là
a) F1(-a ; 0),F2(a ; 0) và F1F2 = 2c b) F1(-c ; 0),F2(c ; 0) và F1F2 = 2a
c) F1(-c ; 0),F2(c ; 0) và F1F2 = 2c d) F1(c ; 0),F2(-c ; 0) và F1F2 = 2c

3. Cho (E): . Xác định tọa độ các đỉnh và độ dài trục lớn và trục nhỏ?
với b2 = a2 – c2
Đỉnh A1( -3 ; 0) , A2 (3 ; 0) , B1( 0 ; -1) , B2(0 ; 1)
Độ dài trục lớn A1A2 = 6
Độ dài trục nhỏ B1B2 = 2
18
Câu 1: Elip (E) có trục lớn và trục nhỏ
Phương trình chính tắc của (E) trên là
Câu 2: Cho PTCT của (E) :
Chọn mệnh đề đúng:
A. Tiêu điểm
B. Đỉnh
C. Trục lớn
D. Trục nhỏ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 
 
TỔNG KẾT
Khái niệm đường elip
Nhận dạng phương trình đường elip
Xác định được các yếu tố của elip: Đỉnh, tiêu điểm, trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip khi biết phương trình của elip.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và xem lại ví dụ đã giải.
Làm bài tập 1a, 1b , 2, 3 ở sách giáo khoa trang 88
468x90
 
Gửi ý kiến