Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngọc Huệ bài giảng hay giúp mik nha
Người gửi: Ngọc Huệ
Ngày gửi: 21h:35' 06-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
1
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Lập PTHH của các phản ứng sau:
a. Fe + Br2 FeBr3
b. Zn + HCl ZnCl2 + H2
c. Ba(OH)2 + HCl BaCl2 + H2O
d. Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + NaOH
e.Ca(NO3)2 + Na2SO4 CaCO3 + NaNO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lập PTHH của các phản ứng sau:
a. 2Fe + 3Br2 2FeBr3
b. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
c. Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
d. Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
e.Ca(NO3)2 + Na2SO4 CaCO3 + 2NaNO3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tuần 12
Tiết 23
HĨA H?C 8
BI 16:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
(TT)
BÀI 16 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I.Lập phương trình hóa học
II.Ý nghĩa của phương trình hóa học
4Al + 3O2 2Al2O3
Cần mấy nguyên tử Al để tác dụng vừa đủ với 3 phân tử O2 ?
4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O2 tạo ra bao nhiêu phân tử Al2O3 ?
4 nguyên tử Al
2 phân tử Al2O3
4Al + 3O2 2Al2O3
Vậy tỉ lệ số nguyên tử Al : số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 là bao nhiêu ?
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
4Al + 3O2 2Al2O3
Vậy tỉ lệ từng cặp chất trong phản ứng là bao nhiêu ?
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
4Al + 3O2 2Al2O3
Nhận xét gì về tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất so với tỉ lệ hệ số mỗi chất trong phương trình?
Tỉ lệ này bằng đúng hệ số đứng trước mỗi công thức hoá học trong phương trình hoá học.
Qua phân tích . Em hãy nhận xét xem phương trình hoá học cho biết những ý gì ?
4Al + 3O2 2Al2O3
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
Phương trình hóa học cho biết:
+ Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
+ Tỉ lệ này đúng bằng hệ số của mỗi chất trong phương trình.
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
BÀI 16 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I.Lập phương trình hóa học
II.Ý nghĩa của phương trình hóa học
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
BÀI 16 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I.Lập phương trình hóa học
II.Ý nghĩa của phương trình hóa học
Ví dụ :
4Al + 3O2 2Al2O3
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 = 4 : 3
Số nguyên tử Al : Số phân tử Al2O3 = 4 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 3 : 2
Số nguyên tử Al : Số phân tử O2 : Số phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2
Al + HCl AlCl3 + H2
2
6
2
3
Tỉ lệ: Số nguyên tử Al : Số phân tử HCl : Số phân tử AlCl3 : Số phân tử H2 = 2 : 6 : 2 : 3
a.Lập PTHH
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất?
c. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử Al lần lượt với số phân tử 2 chất sản phẩm trong phản ứng?
Số nguyên tử Al : Số phân tử AlCl3 = 2 : 2
Số nguyên tử Al : Số phân tử H2 = 2 : 3
BÀI TẬP 1
Bài 2/57 sgk.
Cho phương trình hóa học sau:
a. Na + O2 Na2O
b. P2O5 + H2O H3PO4
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của
các chất trong mỗi phản ứng.
BÀI TẬP 2
Bài 2/57 sgk.
Cho phương trình hóa học sau:
a. Na + O2 Na2O
b. P2O5 + H2O H3PO4
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a. 4Na + O2 2Na2O
Số nguyên tử Na : Số phân tử O2 : Số phân tử Na2O
= 4 : 1 : 2
b. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Số phân tử P2O5 : Số phân tử H2O : Số phân tử H3PO4
= 1 : 3 : 2
Chọn hệ số thích hợp ở cột A điền vào mỗi phương trình ở cột B:
to
to
BÀI TẬP 3
Trong các phương trình hóa học sau, phương trình nào đúng, phương trình nào sai?
X
X
X
? 4P + 5O2 ? 2P2O5
? CH4 + 2O2 ? CO2 + 2H2O
to
to
to
to
BÀI TẬP 4
Bài 7 trang 58 Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp đặt vào những chổ có dấu hỏi trong các pương trình hoá học sau :
a/ ?Cu + ? → 2CuO.
b/ Zn + ? HCl → ZnCl2 + H2
c/ CaO + ? HNO3 → Ca(NO3)2 + ?
Đáp án :
a/ 2Cu + O2 → 2CuO.
b/ Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2
c/ CaO + 2 HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
BÀI TẬP 5
Câu 1 : Cho phương trình hoá học
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl
Tỉ lệ các chất trong PTHH là :
A . 1 : 1 : 2 : 1

B . 1 : 1 : 1 : 2

C . 1 : 2 : 1 : 1

D . 1 : 1 : 2 : 2
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Câu 2 . Có PTHH :
Zn + ? HCl ZnCl2 + H2
Hệ số của HCl sẽ là :
A . 1 C . 3

B . 2 D . 4
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Câu 3 : Điền phần còn thiếu vào dấu (?) Để hoàn thành PTHH sau :
CaO + 2 HNO3 Ca(NO3 )2 + ?
A . N2

B . O2

C . H2

D . H2O
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
A . 2 : 4

B . 5 : 2

C . 4 : 2

D . 1 : 2
Câu 4 :
Cho PTHH sau :
4 P + 5 O2 2P2O5
Tỉ lệ số nguyên tử P : số phân tử P2O5 là:
to
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, làm các bài tập còn lại sgk trang 57, 58 vào vở.
Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học ở chương 2.
Chuẩn bị: đọc trước bài Luyện tập số 3.
 
Gửi ý kiến