Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:59' 08-10-2022
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH
(buổi 1)

I.Kiến thức cần nhớ:
1. Phương trình ẩn x có dạng A(x)=B(x), trong đó A(x) và B(x) là hai biểu
thức của cùng biến x.
2. Nghiệm của phương trình: là giá trị của biến thỏa mãn 2 vế của phương
trình nhận cùng một giá trị.
3. Tập nghiệm của phương trình: là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình.
( thường kí hiệu là S)
4. Giải phương trình: là tìm tập nghiệm của phương trình đó.

5. Phương trình tương đương: hai phương trình có cùng một tập nghiệm
là hai phương trình tương đương.
6. Các phép biến đổi tương đương:
a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử
từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
Hay: Trong một phương trình, ta có thể cộng hoặc trừ cả hai vế của phương
trình với cùng một số.
b) Quy tắc nhân với một số: trong một phương trình, ta có thể nhân hay chia cả
hai vế với cùng một số khác 0

II. Một số dạng phương trình thường gặp:
1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) PT bậc nhất một ẩn:
- Dạng

tổng quát:

- Phương

pháp giải

ax  b 0 (a, b  R, a 0)
b
ax  b 0  ax  b  x 
a

Vậy phương trình có tập nghiệm là S   b 
- Ví dụ 1: Giải phương trình

a 

a )2 x  5 0

5
a ) 2 x  5 0  2 x  5  x 
2
Vậy phương trình có tập nghiệm là
3
b) 3  4 x 0  4 x 3  x 
4
Vậy phương trình có tập nghiệm là

 5
S  
2
3
S  
4

b)3  4 x 0

1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) Phương trình bậc nhất một ẩn:
b) Phương trình đưa về phương trình bậc nhất một ẩn:
- Phương pháp giải: Thu gọn hai vế của phương trình và sử dụng hai quy tắc biến
đổi tương đương đưa về phương trình bậc nhất một ẩn.
- Chú ý: quy tắc dấu ngoặc, tính chất của các phép toán, quy đồng mẫu các
phân thức…
- Ví dụ 2: Giải phương trình:
a )5  (x  6) 4(3  2 x)
7x  1
16  x
b)
 2x 
6
5

a )5  (x  6) 4(3  2 x)
 5  x  6 12  8 x

 11  x 12  8 x
 8 x  x 12  1
 7 x 1

1
 x
7
1 
Vậy phương trình có tập nghiệm là S  7 
 

7x  1
16  x
b)
 2x 
6
5
5(7 x  1)  30.2 x 6(16  x)


30
30
 35 x  5  60 x 96  6 x

 95 x  5 96  6 x
 95 x  6 x 96  5
 101x 101
 x 1

Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1

Bài tập về nhà
Bài 1: Giải các phương trình: .

a ) 3 x  1 7 x  11
b)2( x  1) 3  2 x
c)2,3x  2(0, 7  2 x) 3, 6  1, 7 x
Bài 2: Giải các phương trình: .
x 3
1 2x
a)
6 
5
3
x  1 3(2 x  1) 2 x  3( x  1) 7  12 x
b)



3
4
6
12
x  4 x  3 x  2 x 1
c*)



2019 2020 2021 2022
 
Gửi ý kiến