Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Phương trình tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:59' 08-10-2022
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:59' 08-10-2022
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH
(buổi 1)
I.Kiến thức cần nhớ:
1. Phương trình ẩn x có dạng A(x)=B(x), trong đó A(x) và B(x) là hai biểu
thức của cùng biến x.
2. Nghiệm của phương trình: là giá trị của biến thỏa mãn 2 vế của phương
trình nhận cùng một giá trị.
3. Tập nghiệm của phương trình: là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình.
( thường kí hiệu là S)
4. Giải phương trình: là tìm tập nghiệm của phương trình đó.
5. Phương trình tương đương: hai phương trình có cùng một tập nghiệm
là hai phương trình tương đương.
6. Các phép biến đổi tương đương:
a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử
từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
Hay: Trong một phương trình, ta có thể cộng hoặc trừ cả hai vế của phương
trình với cùng một số.
b) Quy tắc nhân với một số: trong một phương trình, ta có thể nhân hay chia cả
hai vế với cùng một số khác 0
II. Một số dạng phương trình thường gặp:
1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) PT bậc nhất một ẩn:
- Dạng
tổng quát:
- Phương
pháp giải
ax b 0 (a, b R, a 0)
b
ax b 0 ax b x
a
Vậy phương trình có tập nghiệm là S b
- Ví dụ 1: Giải phương trình
a
a )2 x 5 0
5
a ) 2 x 5 0 2 x 5 x
2
Vậy phương trình có tập nghiệm là
3
b) 3 4 x 0 4 x 3 x
4
Vậy phương trình có tập nghiệm là
5
S
2
3
S
4
b)3 4 x 0
1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) Phương trình bậc nhất một ẩn:
b) Phương trình đưa về phương trình bậc nhất một ẩn:
- Phương pháp giải: Thu gọn hai vế của phương trình và sử dụng hai quy tắc biến
đổi tương đương đưa về phương trình bậc nhất một ẩn.
- Chú ý: quy tắc dấu ngoặc, tính chất của các phép toán, quy đồng mẫu các
phân thức…
- Ví dụ 2: Giải phương trình:
a )5 (x 6) 4(3 2 x)
7x 1
16 x
b)
2x
6
5
a )5 (x 6) 4(3 2 x)
5 x 6 12 8 x
11 x 12 8 x
8 x x 12 1
7 x 1
1
x
7
1
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 7
7x 1
16 x
b)
2x
6
5
5(7 x 1) 30.2 x 6(16 x)
30
30
35 x 5 60 x 96 6 x
95 x 5 96 6 x
95 x 6 x 96 5
101x 101
x 1
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1
Bài tập về nhà
Bài 1: Giải các phương trình: .
a ) 3 x 1 7 x 11
b)2( x 1) 3 2 x
c)2,3x 2(0, 7 2 x) 3, 6 1, 7 x
Bài 2: Giải các phương trình: .
x 3
1 2x
a)
6
5
3
x 1 3(2 x 1) 2 x 3( x 1) 7 12 x
b)
3
4
6
12
x 4 x 3 x 2 x 1
c*)
2019 2020 2021 2022
PHƯƠNG TRÌNH
(buổi 1)
I.Kiến thức cần nhớ:
1. Phương trình ẩn x có dạng A(x)=B(x), trong đó A(x) và B(x) là hai biểu
thức của cùng biến x.
2. Nghiệm của phương trình: là giá trị của biến thỏa mãn 2 vế của phương
trình nhận cùng một giá trị.
3. Tập nghiệm của phương trình: là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình.
( thường kí hiệu là S)
4. Giải phương trình: là tìm tập nghiệm của phương trình đó.
5. Phương trình tương đương: hai phương trình có cùng một tập nghiệm
là hai phương trình tương đương.
6. Các phép biến đổi tương đương:
a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử
từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
Hay: Trong một phương trình, ta có thể cộng hoặc trừ cả hai vế của phương
trình với cùng một số.
b) Quy tắc nhân với một số: trong một phương trình, ta có thể nhân hay chia cả
hai vế với cùng một số khác 0
II. Một số dạng phương trình thường gặp:
1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) PT bậc nhất một ẩn:
- Dạng
tổng quát:
- Phương
pháp giải
ax b 0 (a, b R, a 0)
b
ax b 0 ax b x
a
Vậy phương trình có tập nghiệm là S b
- Ví dụ 1: Giải phương trình
a
a )2 x 5 0
5
a ) 2 x 5 0 2 x 5 x
2
Vậy phương trình có tập nghiệm là
3
b) 3 4 x 0 4 x 3 x
4
Vậy phương trình có tập nghiệm là
5
S
2
3
S
4
b)3 4 x 0
1. Phương trình bậc nhất một ẩn:
a) Phương trình bậc nhất một ẩn:
b) Phương trình đưa về phương trình bậc nhất một ẩn:
- Phương pháp giải: Thu gọn hai vế của phương trình và sử dụng hai quy tắc biến
đổi tương đương đưa về phương trình bậc nhất một ẩn.
- Chú ý: quy tắc dấu ngoặc, tính chất của các phép toán, quy đồng mẫu các
phân thức…
- Ví dụ 2: Giải phương trình:
a )5 (x 6) 4(3 2 x)
7x 1
16 x
b)
2x
6
5
a )5 (x 6) 4(3 2 x)
5 x 6 12 8 x
11 x 12 8 x
8 x x 12 1
7 x 1
1
x
7
1
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 7
7x 1
16 x
b)
2x
6
5
5(7 x 1) 30.2 x 6(16 x)
30
30
35 x 5 60 x 96 6 x
95 x 5 96 6 x
95 x 6 x 96 5
101x 101
x 1
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1
Bài tập về nhà
Bài 1: Giải các phương trình: .
a ) 3 x 1 7 x 11
b)2( x 1) 3 2 x
c)2,3x 2(0, 7 2 x) 3, 6 1, 7 x
Bài 2: Giải các phương trình: .
x 3
1 2x
a)
6
5
3
x 1 3(2 x 1) 2 x 3( x 1) 7 12 x
b)
3
4
6
12
x 4 x 3 x 2 x 1
c*)
2019 2020 2021 2022
 








Các ý kiến mới nhất