Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VÀ BIỆN LUẬN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 23-11-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người
Bài toán 1 : Tìm giao điểm của 2 đường :
Cho (C1) : y = f(x) ; (C2) : y = g(x)
Giải tìm hoành độ giao điểm : f(x) = g(x)
Biện luận số giao điểm của đồ thị theo m
Vẽ đồ thị của y = (x2 - 6x + 3)/(x + 2) và y = x - m
trên cùng hệ trục toạ độ
y
x
-1
O
-8
8
3/2
-2+19
-10+219
-2-19
-10-219
y = x
Nhìn vào đồ thị thì m = 8 đường y = x - 8 là tiệm cận xiên ( nên không cắt đồ thị (C)) .
b) m ? 8 đường y = x - 8 luôn cắt (C) tại 1 điểm
Cách 2 :
Giải bằng phương pháp tìm giao điểm hoành độ :
Biện luận :
* m = 8 ? hệ vô nghiệm (0.x = 2.8 + 3 = 19) :
* m ? 8 ? hệ có nghiệm :
Xét x = - 2 ?

* Vậy với m ? 8 ? hai đồ thị luôn cắt nhau tại 1 điểm
Ví dụ 2 : a) Vẽ đồ thị y = x3 + 3x2 - 2
b) Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình :
x3 + 3x2 - 2 = m
Vẽ đồ thị :
y = x3 + 3x2 - 2
y = m
y
x
O
2
-2
-2
-1
-1+?3
-1-?3
y = m
m
y = x3 + 3x2 - 2
Biện luận :
y
x
O
2
-2
-2
y = 2
*) m = 2 ? pt có 1 nghiệm kép và 1 nghiệm đơn
y = -2
*) m = - 2 ? pt có 1 nghiệm kép và 1 nghiệm đơn
y = m > 2
Biện luận :
y
x
O
2
-2
-2
*) m > 2 ? pt có 1 nghiệm đơn
y = m < - 2
*) m < - 2 ? pt có 1 nghiệm đơn
Biện luận :
y
x
O
2
-2
-2
-2 < m < 2
*) - 2 < m < 2 ? pt có 3 nghiệm đơn
Biện luận :
y
x
O
2
-2
-2
y = 2
y = -2
*) m = - 2 ; 2 ? pt có 1 nghiệm kép và 1 nghiệm đơn
y > 2
y < - 2
*) m < - 2 ; m > 2 ? pt có 1 nghiệm đơn
-2 < y < 2
*) - 2 < m < 2 ? pt có 3 nghiệm đơn
* Củng cố cách vẽ đồ thị :
y = x3 + 3x2 - 2 và y = m trên cùng 1 hệ trục toạ độ
y
x
O
2
-2
-2
-1
-1+?3
-1-?3
y = m
m
y = 2
y = - 2
-2 < m < 2
m < - 2
m > 2
Bài toán 2 : Viết phương trình tiếp tuyến :
a) Viết pttt tại M0 (x0 ; y0) ? (C) : y = f(x) .
y - y0 = y`(x 0) (x - x 0)
b) Viết pttt với (C) đi qua M1(x1 ; y1) ? (C) :
. Lập pt đt đi qua M1 có hệ số góc k :
(d) : y - y 1 = k (x - x 1)
. Để (d) là tt với (C) tại điểm có hoành độ x0 thì :
hệ có nghiệm
* Chú ý : Nếu
(C1) ? (C2) ?
Ví dụ :
Viết pttt với (C) : y = (2 - x2 )2 đi qua điểm A(0 ; 4) .
* Pt đt đi qua A có hệ số góc k : (d) : y - 4 = k ( x - 0 )
hệ có nghiệm :
Vậy có :
?

* Để (d) là tt của (C) tại điểm có hoành độ x0 thì :
? 3 x04 - 4 x02 = 0 có nghiệm .
c) Viết pttt với (C) có hệ số góc k :
. Giải pt f`(x) = k tìm các nghiệm là toạ độ tiếp điểm .
. Viết pttt : (d) : y - y 1 = k (x - x 1)
. (d) vuông góc với 4y = x + 1 ? hệ số góc (d) : k = - 4
Ví dụ : Viết pttt với (C) y = - x3 + 3x2 - 4x + 2
và vuông góc với đt : 4y = x + 12
. (d) tiếp xúc (C) ? - 4 = - 3 x2 + 6x - 4
?
x = 0 ; x = 2
Vậy x = 0 ? y = 2 ? pttt : y - 2 = - 4 (x - 0)
? y = - 4 x + 2
x = 2 ? y = - 2 ? pttt : y + 2 = - 4 (x - 2 )
? y = - 4 x + 6
. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập : 3,4,5 trang 104 s.g.k.


BÀI TẬP LIÊN QUAN KHẢO SÁT
1) KIỂM LẠI : Lý thuyết : Biện luận ; viết pttt
2) Bài tập số 3 trang 104
a) Khảo sát hàm số : y = ? x3 ? 3x ? 1 (1)
b) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1) , biện luận số
nghiệm của phương trình sau theo m : x3 ? 3x ? m = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết
tiếp tuyến đó song song đường thẳng : y = ? 9x ? 1.


. Tập xác định : D = R
. y` = - 3x2 + 3
. y` = 0 ? -3(x2 - 1) = 0 ? x1 = -1 ; x2 = 1

. Bảng biến thiên :
x - ? - 1 0 1 + ?
y` - 0 + + 0 -
y + ? 3
-2 - ?
Giải :
a) Khảo sát hàm số : y = - x3 + 3x + 1
* Đồ thị :
. Tìm điểm cắt trục toạ độ :
x 0
y 1
-1
0
1
x
y
- 2
3
1
Giải :
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm pt :
x3 - 3 x + m = 0
. Biến đổi x3 - 3x + m = 0 ? - x3 + 3x + 1 = m + 1
. Vẽ 2 đồ thị : y = - x3 + 3x + 1 (C) và y = m + 1
y
x
o
-1
1
-2
3
(C)
y = m + 1
m +1
. Cố định (C) và di động (d) : y = m + 1
? Biện luận tìm số nghiệm
y
x
o
- 1
1
3
- 2
(C)
(d) :y = 3
* m+1 = 3 ? m = 2 ?
(d) ? (C) tại 2 điểm
? pt có nghiệm 1 kép ; 1 đơn
m+1
(d) :y = - 2
m+1
* m+1 = - 2 ? m = - 3 ?
(d) ? (C) tại 2 điểm
? pt có nghiệm 1 kép ; 1 đơn
(d) : y > 2
* m+1 > 3 ? m > 2 ?
(d) ? (C) tại 1 điểm
? pt có 1 nghiệm đơn
(d) :y < - 2
m+1
* m+1 < - 2 ? m < - 3 ?
(d) ? (C) tại 1 điểm
? pt có 1 nghiệm đơn
(d) :-2 < y < 3
m+1
* -2 < m+1 < 3 ? -3 < m < 2
? (d) ? (C) tại 3 điểm
? pt có 3 nghiệm đơn
y
x
o
- 1
1
3
- 2
(C)
(d) :y = 3
* m+1 = 3 ? m = 2 ?
(d) ? (C) tại 2 điểm
? pt có nghiệm 1 kép ; 1 đơn
m+1
(d) :y = - 2
m+1
* m+1 = - 2 ? m = - 3 ?
(d) ? (C) tại 2 điểm
? pt có nghiệm 1 kép ; 1 đơn
(d) : y > 2
m+1
* m+1 > 3 ? m > 2 ?
(d) ? (C) tại 1 điểm
? pt có 1 nghiệm đơn
(d) :y < - 2
m+1
* m+1 < - 2 ? m < - 3 ?
(d) ? (C) tại 1 điểm
? pt có 1 nghiệm đơn
(d) :-2 < y < 3
m+1
* -2 < m+1 < 3 ? -3 < m < 2
? (d) ? (C) tại 3 điểm
? pt có 3 nghiệm đơn
c) Phương trình tiếp tuyến .
(?) // y = ? 9x ? 1 ?

Pttt có dạng :
? có 2 tt là :

. Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập ôn tập chương II trang 104 - 108
s.g.k.
Kính chào !
Kính chào tạm biệt !
468x90
 
Gửi ý kiến