Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim An
Ngày gửi: 15h:03' 20-01-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
I/ New words:
- lake(n)
- river(n)
- tree(n)
- flower(n)
- park(n)
- rice paddy(n)
cái hồ
con sông
cây
bông hoa
công viên
cánh đồng lúa
Checking vocabulary: What and Where
tree
flower
rice paddy
park
lake
river
This is Thuy’s house
Listen and read:
Hello.My name’s Thuy.
UNIT 6: PLACES
I’m twelve and I’m a student.
I have a brother,Minh.
We live in a house near a lake.
Our house has a yard.
It’s beautiful here.
There is a river and a lake.
There is a hotel near the lake.
There is a park near the hotel.
There are trees and flowers in the park.
There is a rice paddy near our house.
He’s twenty.
II/ Matching
- near(pre):
- hotel(n):
- yard(n):
- beautiful(a):
- Cái sân
- Gần
- Đẹp
- khách sạn
UNIT 6: PLACES
III/ LUCKY NUMBER:
3
1
5
7
2
4
6
8
How old is Thuy?
She is twelve
Where does Thuy live?
She lives in the country
What does Thuy do?
She is a student
What’s there,near the house?
There is a river, a lake, a hotel,
a park, trees, flowers and a rice paddy
How old is her brother?
He is twenty
Where does Thuy live?
She lives in the country
What’s this?
It’s a river
What’s that?
It’s a river
What are these?
What are those?
They’re trees
They’re trees
III/ Model sentences:
What’s this/that?
It’s a lake
What’s this/that?
It’s a park
What are these/those?
They’re flowers
a/ Our house has a .....
b/ There is a ......
and a .....in the park
d/ There are.....
near the .....
c/ There is a ......
and a .....
yard
It is near a .......
hotel
lake
river
park
flowers
trees
* Complete the sentences:
rice paddy
468x90
 
Gửi ý kiến