Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Mai
Ngày gửi: 16h:41' 15-12-2015
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!
Warm-up: Letter lingo!
UNIT 6
Lesson 4 : C1-2 (p.68-69)
PLACES
I. Vocabulary:
- In front of ( prep):
- To the left of (prep ):
To the right of (antonym)
Behind (antonym)
Ở phía trước .
Phía bên trái .
- Between ( Prep ) :
Ở giữa.
- (a) mountain:
Ngọn núi.
- (a) well:
?
?
Cái giếng
`
`
`
`
*Matching:
1. In front of
2.(a) well
3. To the left of
4.(a) mountain
5. To the right of
6. Between
7. Behind
a. Phía bên trái
b. Ở giữa
c. Ở phía trước
d. Ở phía sau
e. Núi
f. Cái giếng
g. Phía bên phải
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1 - c, 2 - f, 3 - a, 4 - e, 5 - g, 6 - b, 7 - d
0
1.In front of the house, there is ...............
2.Behind the house, there are.................
3.Behind the tall trees, there are ...................
4.To the left of the house, there is ............
5.To the right of the house, there are ............
Presentation text:
Text C1 P 68
II. Prediction:
III. Gap - Fill:
- In front of the house, there is .............
- Behind the house, there are.................
- Behind the tall trees, there are .................
- To the left of the house, there is ..........
- To the right of the house, there are ............
a big yard.
tall trees.
Mountains.
a well.
flowers.
Q: Where is the yard?
Where are the tall trees?
Form
- Where + be + S?
- S + be + preposition of place.
Use
Hỏi, đáp về cái gì ở đâu.
Model sentences:
A: It is in front of
They are behind the house.
to the left of
Meaning
III/Comprehension questions:

- Ask and answer the questions:C1 ( p 68 )
IV/Listen and draw:
-Write a short text to describe about your house.
-Learn by heart new words.
GOOD BYE
Lucky pictures!
Lucky pictures!
YOUR HOUSE
NGUYEN HUE SCHOOL
6/ Nguyen Hue school/behind/ the hotel
HOTEL
Lucky Pictures
Lucky Pictures
Lucky pictures!
YOUR HOUSE
BOOK STORE
NGUYEN HUE SCHOOL
9/ my house/near/the lake
468x90
 
Gửi ý kiến