Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương Thúy
Ngày gửi: 15h:35' 25-02-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
The Crosswords
Ô chữ gồm có 7 từ hàng ngang và 1 từ hàng dọc. Từ hàng dọc chính là từ khoá.
Mỗi hàng ngang là 1 từ. Mỗi chữ cái trong mỗi từ tương ứng với 1 ô.
Nhiệm vụ của mỗi đội là chọn 1 hàng ngang sau đó dựa vào gợi ý để tìm được từ hàng ngang đó.
Đội nào trả lời đúng sẽ được 10 điểm cho một từ hàng ngang, đội nào trả lời sai sẽ không được điểm.
Đội nào tìm được từ chìa khóa sớm và đúng nhất sẽ được 20 điểm
Cuối cùng, đội nào có tổng điểm cao hơn là đội chiến thắng.

Luật chơi
The Crosswords
S
P
S
T
R
O
1
2
3
5
4
7
6
D
O
U
P
A
C
T
H
W
I
S
T
E
N
L
N
O
D
A
E
R
R
O
U
T
I
E
N
The keyword: ROUTINE
Ba likes playing ________.
S
T
R
O
P
S
7 letters
They ______ their home works after school
O
D
2 letters
My mother usually gets _____ at 5 o’clock
P
U
2 letters
She looks at her ______ to know the time
H
C
T
A
W
5 letters
I often _______ to music in the afternoon.
S
I
L
N
E
T
6 letters
Their teacher lives _____ Phan Dinh Phung Street
N
O
2 letters
We ________ books in the library.
D
A
E
R
4 letters
Period 27: Unit 5: Things I do
Lesson 3:
B. My routine .
(B1, B2, B3)
New Words
Tắm vòi hoa sen
B1. Read
Take a shower (v):
Eat breakfast (v):
Have
Ăn sáng
Eat lunch (v):
Have
Ăn trưa
Eat dinner (v):
Have
Ăn tối
I study at school from seven to eleven.
I have classes from seven to eleven
Have classes (v):
Có tiết học, có giờ học
New words

Take a shower (v)
Eat breakfast (v)
Eat lunch (v)
Eat dinner (v)
Have classes (v)
Reorder the sentences
Ba goes to school at a quarter to seven.
Ba eats a big breakfast.
Ba gets up at six.
He goes home at five o’clock.
He has lunch.
He does his homework.
He goes to bed at 10 o’clock
Answer:
3 -
2 -
1 -
4 -
5 -
6 -
7
Reorder the sentences
B2. Complete the table in your exercise book.
Write the time in figures
B3. Practice with a partner. Use the table
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
A: What time does Ba get up?
B: Ba gets up at 6 o’clock.
Interview the partner
Talk about partner’s daily routine
The time
Giờ chẵn: It is Giờ + o’clock
Giờ lẻ:
* Giờ hơn: It’s phút + past + giờ.
* Giờ kém: It’s phút + to + giờ.
* 15 minutes = a quarter
* 30 minutes = half
Home work
Learn by heart new words and grammar
Write about your daily routines
Do exercise B1,B3 in workbook
Prepare unit 5 section C1
No_avatar

Không biết ngượngNụ hônSáng mắt vì $Lỡ lời

 
Gửi ý kiến