Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyuễn Trinh
Ngày gửi: 13h:29' 13-03-2016
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
English 6
Unit 6: Places
Play a game:
park
lake
yard
river
rice paddy
hotel
rapk
eakl
dray
veirr
edcirpady
tehol
JUMBLE WORD
- store: (n)
cửa hàng
- bookstore: (n)
hiệu sách
- restaurant: (n)
nhà hàng
- temple: (n)
đình
- hospital: (n)
bệnh viện
- factory: (n)
nhà máy
- museum: (n)
viện bảo tàng
- stadium: (n)
sân vận động
a. Vocabulary.
Period 34
Lesson 1: B. In the city (1)
1. Listen and read. Then answer the questions.
- neighborhood: (n)
hàng xóm
- next to : (prep)
bên cạnh
- work : (v)
làm việc
I am a doctor
I work in the hospital
Unit 6: Places
1. Matching :
2, temple
3, neighborhood
4, next to
5, store
a.Bên cạnh
b, làm việc
c, đình, đền miếu
d, cửa hàng
e, khu vực , hàng xóm
1, work
A
B
Minh
He is talking about his neighborhood.
CITY
CITY
CITY
CITY
Look at Minh’s map and retell:
next (to)
Work(s)
Work(s)
1.Minh/ live/the city/his father/mother/sister.
2.On/street/ a restaurant /bookstore/temple
3. In/ neighborhood/ hospital/ factory/ museum/ stadium
4. his/ father /works/ factory
His/ mother /works / hospital
Structure:
Diễn tả: có…kề bên…
There is…next to…
There are…next to…
Ex: there is a lake next to the temple
Answer some questions:
1. Where does Minh live?
=> He lives in the city
2. Who does he live with?
He lives with his mother, father and sister
4. What does his mother do?
3. Where does his father work?
=> He works in the factory
=> She works in the hospital
2. Answer true or false.
a. Minh lives in the country.
b. There are four people in his family.
c.Their house is next to a bookstore.
d. There is a museum near their house.
e. Minh’s mother works in a factory.
f. Minh’s father works in a hospital.
F
F
T
F
F
T
city
store
hospital
factory
What and Where
1
2
3
4
5
museum
factory
stadium
hospital
restaurant
Goodbye, see you again!
468x90
 
Gửi ý kiến