Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thu
Ngày gửi: 13h:43' 26-11-2016
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
WELCOME THE TEACHERS TO ATTEND THIS PERIOD
JUMBLE WORDS
okhueowsr
cthaw
tislen
ypal
ader
moheowkr
housework
watch
listen
play
read
homework
Unit 5: things I do
Lesson 4. My routine :B1, 2,3,4.
Period 29
TEACHER: LUONG THI THU
Read.
* Vocabulary:
- take a shower:
tắm vòi hoa sen
- eat(v)= have (v)
- have lunch:
- start (v):
- go to bed:
đi ngủ
- have classes:
có các tiết học
: ăn
ăn trưa
bắt đầu
>< finish (v):
kết thúc
- from ... to
- a quarter:
từ ...đến
1/ 4
Slap the board
+ Ex 1: Complete the table. Write the time in figures.
Listen to the tape:
* Hi. I’m Ba. I get up at six. I take a shower.
I eat a big breakfast
*I go to school at a quarter to seven. I have
classes from seven to a quarter past eleven
*At half past eleven, I have lunch.
In the afternoon, I play games.
I go home at five o’clock
* In the evening, I watch television. I do my
homework. I go to bed at ten o’clock.
7.00
6.45
11.15
11.30
5.00
10.00
Ex 1: Complete the table. Write the time in the figures.
a. What time does Ba get up?
He gets up at 6 o’clock.
+ Ex 2: Look at the table, ask and answer about Ba- B3 a/57.
Example:
Lucky numbers
2
6
1
7
3
8
9
4
10
5
What time do you get up?
I get up at……...
What time do you go to school?
I go to school at...
What time do you have classes?
I have classes at………
What time do you have lunch?
I have lunch at…………
What time do you go home?
I go home at....
What time do you go to bed?
I go to bed at ......
You are lucky
lucky number
Lucky number
You are lucky
+ Ex 3. Write about Ba’s routine by changing I -> Ba.
E.g:
His name`s Ba. He gets up.....
Ex 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete these sentences.
2. They …………..to school at 6.30.
1. Ba ____ classes at 7.00.
A. has
B. have
C. haves
A. going
B. go
C. goes
A. a quarter
B. quarter
C. half
4. It’s ………….. to ten.
A. thirty- five
B. five half
C. five thirty
5. She brushes her teeth at half past five.
A. wash
B. washs
C. washes
3. He …………..his face.
Learn by heart vocabulary
Do Ex B.1,2 / P.47-48 ( Ex-book)
Survey 2 members in your family
Homework:
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến