Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Chi Hiền
Ngày gửi: 19h:24' 23-10-2017
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
What time is it?
What time is it?
It`s four fifteen.
What time is it?
It`s seven o`clock.
What time is it?
It`s nine forty.
What time is it?
It`s half past eight.
It`s eight thirty.
Things I do
A
Unit 5:
Tuesday , October 8th , 2013.
Lesson 1:
1-2
* New words:
* New words:
1. (to) do …. homework:
2. (to) play games:
3. (to) listen to music:
4. (to) watch television:
5. Every day:
lm bi t?p v? nh
choi trũ choi
nghe nh?c
xem TV
m?i ngy
Matching
A
1- (to) do
2- (to) play
3- (to) listen
4- (to) watch
5- every
B
a- day
b- homework
c- to music
d- games
e- television


What
do
you
do
everyday?
/
/
/
/
I
go
to
school.
She
goes
to
school.
What
Nga
do
everyday?
does
/
/
/
/
/
/
/
/
/
/
What
*Form:
do
does
S
do
+
+
+
+ every. . .?
S
V
-s/es
( )
+
. . .
*Usage:
Ask and answer what people do something…

4. You / do …homework / every afternoon
1. Hoa / get up / everyday
2. They / watch T.V/ every morning
5. She / listen to music / everyday.
3. He / play games / every evening
4. You / do …homework / every afternoon
1. Hoa / get up / everyday
2. They / watch T.V / every morning
5. She / listen to music / everyday.
3. He / play games / every evening
What + do/does + S + do every.?
S + Vs/es..
4. You / do …homework / every afternoon
1. Hoa / get up / everyday
2. They / watch T.V/ every morning
5. She / listen to music / everyday.
3. He / play games / every evening

1- Nga / get up / 6 o’clock.
2- She / do / her homework every morning.
3- She / go / school every afternoon.
4- She / listen / music every evening.
5- She / play / games after school.
Model: Nga gets up at 6 o’clock ….
Model:
Nga gets up at six o’clock. She does her homework every morning. She goes to school every afternoon. She listens to music every evening. She plays games after school.
* Homework:
+ Learnt by heart the new words, the form.
+ Make 5 sentences about daily routines yourself.
Ex: I get up at six o’clock
+ Prepare : A34
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến