Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vĩnh
Ngày gửi: 20h:41' 06-11-2018
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người






WELCOME TO CLASS 6A1
6.get dressed
1.go to school
2. play soccer
3.get up
4.have breakfast
5.watch TV
F
D
C
B
A
E
D
C
F
A
1.go to school
2. play soccer
3.get up
4.have breakfast
5.watch TV
B
6.get dressed
E
7.00
9.15
2.30
1.26
Minh
6.00
Minh gets up at 6.00.
Timetable
Hoàn thành những câu hỏi sau
với từ để hỏi thích hợp:
1. .....is your name? -My name is Lan.
2. ..... do you spell it? - L-A -N
3. .... grade are you in? - I`m in grade 6.
4. .... is your house? - It`s on Le Loi street.
5. ..... does she have breakfast?
- She has breakfast at 6.30.
6. ..... floors does your school have?
- It has two floors.
7. ......do we have History?
- We have it on Monday and Saturday.
How many
Where
Which
What time
How
What
When
I _____ up at six every morning. (get)
2. Lan ______ a shower everyday. (take)
3.They _______ to school on Sundays. ( not go)
4.What time ____ she _____ her teeth? (brush)
5. Nam ____ soccer every afternoon. (play)
6. My classes _____ at 7.15. (start)
7. What time ___ they ____ dinner? (have)
8.He ____ to bed at 10 o’clock. (go)





Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn:
get
takes
don’t go
does
brush
plays
start
do
have
goes
I / We / You / They / N( plural) + V (go / get/ have…)
He / She / It / N( single) + V-s/es (goes / gets / has…)
I/ We / You / They/ N( plural) + don’t + V (go / get/ have…)
Do + We / You / They / N( plural) + V (go / get/ have…)?
He / She / It / N( single) + doesn’t + V (go / get/ have…)
Does + He / She / It / N( single) + V (go / get/ have…) ?
V – sh / ch / ss / s /o /x / z + es
THE SIMPLE PRESENT TENSE
Homework:
Write a short paragraph about what your friends
do,using the information in Handout 1
- Prepare Unit 6 - period 32:A1-2
468x90
 
Gửi ý kiến