Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thi Hà
Ngày gửi: 14h:48' 21-11-2018
Dung lượng: 311.8 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
OUR HOUSE
Match the verbs in column A with the phrases in column B.
Answer Key: 1e 2a 3b 4c 5f 6d
a village
làng
a yard
cái sân
a rice paddy
cánh đồng lúa
a lake
cái hồ
a river
con sông
# far
gần # xa
near
Vocabulary
a village làng
a yard cái sân
a rice paddy cánh đồng lúa
a lake cái hồ
a river con sông
near # far (prep) gần # xa
UNIT 6 PLACES
Lesson 2 A 4-5 OUR HOUSE (p 64)
Ex 1: There a lake near my house.
Ex 2: There trees near my house.
There is + a/an + danh từ đếm được số ít
There are + danh từ số nhiều
There is/ There are (có) dùng để diễn tả sự tồn tại của vật.
1. house hotel        school village

2. town        country    city            yard

3. rice paddy river  lake     

Listen. Write the words you hear in your exercise book.
1. house hotel        school village

2. town        country    city            yard

3. rice paddy river  lake     

Listen. Write the words you hear in your exercise book.
Answer Key:
hotel
city
river


city
country
hotel
rice paddy
NETWORKS
Ask your partner about the following questions.

Ex 1 : Is there a lake near your house?
Yes, there is./ No, there isn’t.

Ex 2 : Are there trees near your house?
Yes, there are./ No, there aren’t.


Write sentences about what places there are near your partner’s house.
Example:
1. There is a lake near Lan’s house.
2. There … near her house.
3.
4.
5.
6.
Ex 1: There a lake near my house.
Ex 2: There trees near my house.
There is + a/an + danh từ đếm được số ít
There are + danh từ số nhiều
There is/ There are (có) dùng để diễn tả sự tồn tại của vật.
* Learn vocabulary and structures by heart.
* Practice writing sentences again.
* Prepare Unit 6 Lesson 3 B1-2-3 (p65-66).
Vocabulary:
a bookstore a restaurant
a temple a hospital
a factory a museum
a stadium a neighborhood

468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓