Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thảouyen
Người gửi: Bùi Thị thảo Uyên
Ngày gửi: 06h:54' 12-11-2019
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người




WELCOME TO
OUR CLASS 6
Teacher: Le Thi Hong Huong
Le Hong Phong Junior High School
Have a good lesson!
Unit 3: At home
Period 14:
Lesson 2: A 3 – 4 / p.32,33
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
Possessive pronouns
I
my
your
he
his
she
her
you
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
Của tôi
Của bạn
Của anh ấy
Của cô ấy
I. Vocabulary:
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
I. Vocabulary:
a family:
a father:
a mother:
a sister:
a brother:
Gia đình
Bố
Mẹ
Chị/em gái
Anh/em trai
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
II. Listen and repeat:
1. Listen to the tape:
2. Read the text:
Ba
Hi, I`m Ba. I`m twelve years old
I`m a student.
This is my father.
His name`s Ha.
He`s a teacher.
This is my mother.
Her name`s Nga.
She`s a teacher, too.
This is my sister, Lan.
She`s fifteen.
She`s a student.
I`m her brother
Mai: How many people are there in your family, Ba?
Ba : There are .. people in my family.
Mai: Who is ........ ?
Ba : It`s his ............ .
Mai: What is ..... name ?
Ba : ...... name is ......
Mai: ...... is a teacher.
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
Ba
Mai
3. Complete the dialogue:
this
mother
Her
her
Nga
4. Read the dialogue:
She
II. Listen and repeat:
four
Model sentences:
- Who is this/ that ?
- It`s my (your/ his/ her) mother.
This/that is
III. Answer the questions:
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
a) What`s her name?
b) What`s his name?
c) Who`s that?
d) Who`s this?
Her name`s Nga.
His name`s Ha.
How old is he?
It`s Ba.
He`s twelve years old
How old is she?
It`s Lan.
She`s fifteen.
e) How many people are there in the family?
There are four.
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
IV. Practice:
1. Word cue drill:
Ba/ 12/ a student
Mother/ Nga/
35/ a teacher
Father/ Hà/
40/ a teacher
Sister/ Lan/
15/ a student
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
IV. Practice:
2. Picture drill:
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
IV. Practice:
3. Answer the questions:
b) Who is this ?
c) What is his/ her name?
d) How old is he/ she ?
e) Is he/ she a teacher ?
How many people are
there in this picture ?
1
Mary/ 20
He/ 45
Tim/ 13
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
man
woman
girl
boy
baby
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
* Summary
I. Vocabulary:
a family, a sister, a father, a mother, a brother.
II. Model sentences:
Who is this/ that ?
It`s my/ his/ her mother.
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
- Learn vocabulary, model sentences by heart.
- Do Ex: A.3,4 P.19-20 (Ex-book)
- Remember P.34.
Homework:
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến