Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 12h:46' 09-04-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
CROSS WORD
1
1. What do you do every morning?
2
3
4
5
6
2. Which …… are you in?
I’m in ….. 6A.
3. Which …… are you in?
I’m in ….. 6
4. This is my …..
5. What do you do in the evening?
I do my ………..
6. What do you do?
I am a ………..
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
cánh đồng lúa
near (adv):
gần
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
cánh đồng lúa
near (adv):
gần
II. Practice (A2 - P.63):
What is this/ that?
It is a flower.
What are these/ those?
They are flowers.
this/ that?
these/ those?
1
2
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
near (adv):
gần
II. Practice (A2 - P.63)
What is this/ that?
It is ……...
What are these/ those?
They are ……….
cánh đồng lúa
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
cánh đồng lúa
near (adv):
gần
II. Practice (A2 - P.63)
What is this/ that?
It is ……...
What are these/ those?
They are ……….
III. Listen and read (A1 - P.62)
a. How old is Thuy?
b. What does she do?
c. What’s her brother’s name?
d. How old is he?
e. Where does Thuy live?
f. What’s there, near the house?
Asnwer the questions
a. How old is Thuy?
b. What does she do?
c. What’s her brother’s name?
d. How old is he?
e. Where does Thuy live?
f. What’s there, near the house?
Asnwer the questions
She is twelve.
She is a student.
Her brother’s name/ He is Minh.
He’s twenty.
She lives in a house (near a lake).
There is a lake, a river, a hotel, a park and a rice paddy near the house.
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
cánh đồng lúa
near (adv):
gần
II. Practice (A2 - P.63)
What is this/ that?
It is ……...
What are these/ those?
They are ……….
III. Listen and read (A1 - P.62)
1. Answer the questions
2. Speak
UNIT 6: Places
A. Our house - A1,2
I. Vocabulary:
yard (n) :
sân
river (n) :
dòng sông
lake (n):
hồ
hotel (n):
khách sạn
tree (n):
cây
flower (n):
hoa
park (n):
công viên
rice paddy (n):
cánh đồng lúa
near (adv):
gần
II. Practice (A2 - P.63)
What is this/ that?
It is ……...
What are these/ those?
They are ……….
III. Listen and read (A1 - P.62)
1. Answer the questions
2. Speak
468x90
 
Gửi ý kiến