Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Đức Hoàn
Ngày gửi: 16h:04' 22-09-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: At school
Period 7:
Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
5 + 3
6 + 3
15 - 3
6 - 5
8 + 4
17 + 1
10 + 2
12 + 7
9 - 5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
I. Vocabulary:
(to) come in:
(to) sit down:
(to) stand up:
(to) open:
(to) close:
bước, đi vào
ngồi xuống
đứng dậy
mở
đóng
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
*Matching:
Stand up
Close your book
Sit down.
Open your book.
Good bye.
Come in.
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
II. Practice:
1. Complete the dialogue:
Miss Hoa: Good morning.
Class : _____ ______ , Miss Hoa.
Miss Hoa: How ___ ___?
Class : We`re ____ _____ . And you ?
Miss Hoa: Fine, ______. Sit _____ .
Class : Yes, Miss ____
Miss Hoa: And open ____ ____ .
Class : Yes, ___ ____
Good morning
are you
fine, thanks
thanks
down
Hoa
your book
Miss Hoa
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
Model sentences
Sit down, please
Open your book, please
? V + Noun, please
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
II. Practice:
1. Use the pictures to write sentences:
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
2. Play "Simon Says"
T. Simon says:"Sit down"
Ss. Do after the teacher
T. says: "Stand up"
Ss. Don`t do after the teacher.
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
3. Mapped dialogue.
.......morning!
How...........?
We`re....How.........?
Fine....Sit down
Yes, Miss!
Yes,Miss!
Miss Hoa
Children.
...morning,Miss Hoa!
And open....??
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
4. Read the dialogue:
S1: Good morning!
S2: Good morning, Miss Hoa.
S1: How are you?
S2: We`re fine. How are you?
S1: Fine, thanks. Sit down.
S2: Yes, Miss!
S1: And open your books.
S2: Yes, Miss!
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
Summary
*Vocabulary:
(to) come in, (to) sit down, (to) close, (to) open, (to) stand up.
*Model sentences:
V + Noun, please
Open your book, please
- Write and learn vocabulary by heart.
- Make dialogue with your partner
about command.
- Do Ex A1,2 (ex-book. P.11).
* Homework:
Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến