Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thiện Bảo Quỳnh
Ngày gửi: 09h:33' 25-04-2008
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
PLACES
PERIOD 33:
UNIT 6
A 1, 2, 3
A: OUR HOUSE
Listen and read. Then ask and answer the questions:
It’s beautiful here.
There is a river and a lake.
There is a hotel near the lake.
There is a park near the hotel.
There are trees and flowers in the park.
There is a rice paddy near our house.

Hello. My name’s Thuy.
I’m twelve and I’m a student.
I have a brother, Minh. He’s twenty.
We live in a house near a lake.
Our house has a yard.

Near (adv) :
gaàn, caïnh
Lake (n) :
cái hồ
Yard (n) :
cái sân
Beautiful (adj) :
xinh đẹp
Here (adv) :
ở đây
River (n) :
sông
Hotel (n) :
khách sạn
Park (n) :
công viên
Rice paddy (n) :
cánh đồng lúa
Tree (n) :
cây
Flower (n) :
hoa
QUESTIONS
a. How old is Thuy?
b. What does she do?
c. What`s her brother`s name?
d. How old is she?
e. Where does Thuy live?
f. What`s there, near the house?
THE ANSWER:
She is twelve.
She is a student.
His name is Minh.
He is twenty.
She lives in a house near a lake.
There is a rice paddy near the house.

c. What`s her brother`s name?
d. How old is she?
a. How old is Thuy?
b. What does she do?
f. What`s there, near the house?
e. Where does Thuy live?
THE ANSWER:
a. She is twelve.
b. She is a student.
c. His name is Minh.
d. He is twenty.
e. She lives in a house near a lake.
f. There is a rice paddy near the house.
QUESTIONS:
2.Write. Complete the sentences:
Our house has a ...........
It is near a ...................
yard
rice paddy
hot
There is a ..............
near the ...............
hotel
lake
There is a .............
And a ............
river
park
There are ...........
And .......
in the park
trees
flowers
The exercise:
H__T__L
Y__ __D
__IV__R
FL__W__R
P__ __K
BE__UTIF__L
R__CE PA__DY
T__ __E
CÁI SÂN
KHÁCH SẠN
CÂY
CÔNG VIÊN
HOA
XINH ĐẸP
CÁNH ĐỒNG LÚA
SÔNG
O
E
A
R
R
E
O
E
A
R
A
U
I
D
R
E
SEE YOU AGAIN
468x90
 
Gửi ý kiến