Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo


Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. Pollution. Lesson 2. A Closer Look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như
Ngày gửi: 18h:59' 23-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích: 0 người
THANH LOI SECONDARY SCHOOL
T : Pham Thi Quynh Nhu






Unit 7: Pollution
A closer look 1 (trang 8)
Thursday, January 20th , 2022
Air pollution
Water pollution
Soil pollution
Noise pollution
Light pollution
* WARM UP: BRAINSTORMING
POLLUTION
Air pollution
Light pollution
Soil pollution
Water pollution
Noise pollution
1.Vocabulary:
1.poison (v)
:làm nhiễm độc
2.pollute (v)
:làm ô nhiễm
3. damage (v)
:làm hư hại, tổn hại
4. contaminate (v)
: làm bẩn
2. Hoàn thành bảng số 1 trang 8
1.
poison
.contaminate
pollutant
polluted
Death: cái chết
damaged
(chất gây bẩn)
(chất gây ô nhiễm)
3. Ex 2(Bài tập 2 trang 8)
1. The p____________ chemical waste is dumped into the river
2. Do you know what p__________ cause air pollution ?
3. The d _________ fish are floating in the water.
4. Don’t drink that water. It’s c____________ .
5. The acid rain has caused d____________ to the trees in the area.
6. If we p _____ the air, more peple will have breathing problems.
oisonous
ollutants
ead
ontaminated
amage
ollute
4.Grammar: Cause (nguyên nhân) /Effect (kết quả)
a. Cause
( nguyên nhân )
because/since / as +S+V…..
(Bởi vì, Vì)
Ví dụ: Because the water is polluted, the fish are dead.
(Bởi vì nước bị ô nhiễm nên cá bị chết)
Because of / due to + V-ing
(Bởi vì, Vì) Nphrase (cụm danh từ)
Ví dụ: The fish are dead because of the polluted water .
(cá bị chết bởi vì nước ô nhiễm)
b. Effect
( kết quả, hậu quả )
so +S+V…..
(vì vậy, vì thế)
Ví dụ: The water is polluted, so the fish are dead
(Nước bị ô nhiễm vì vậy cá bị chết)
S + make ……. (làm..)
cause…….. (gây ra..)
lead to ……….. (dẫn đến…)
result in…….. (kết quả là…..)
Ví dụ: The polluted water makes the fish die.
(Nguồn nước ô nhiễm làm cá chết )
C
E
C
E
C
E
C
E
E
C
5. Bài tập 3/ trang 8: quyết định vế nào chỉ nguyên nhân thì ghi C (cause), vế nào chỉ kết quả thì E (effect)
1. Because people throw litter on the ground, many animals eat it and become sick
 Oil spills from ships in oceans and rivers lead to
the death of many aquatic animals and plants.
2. Ships spills oil in oceans and rivers . Many aquatic animals
and plants die. (lead to)
 Households dump waste into the river so it is polluted.
3. Households dump waste into the river. it is polluted. (so)
5. Bài tập 3/ trang 8:nối 2 vế dùng từ gợi ý trong ngoặc
 Since the parents were exposed to radiation, their children have birth defects.
 We can’t see the stars at night due to the light pollution.
4. Their children have birth defects. the parents were exposed to radiation. (since)
5. We can’t see the stars at night . There is too much light pollution.(due to)
 
Gửi ý kiến