Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Prôtêin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:34' 12-10-2015
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 745
Số lượt thích: 2 người (Trần Khiêm, Lưu Thị Diệu Ánh)



NĂM HỌC 2015- 2016
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
LỚP 10A2
GV: NGUYỄN THỊ HOÀI
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Nêu cấu trúc và chức năng của cacbohiđrat?
Câu 2. Tại sao người già không nên ăn nhiều mỡ động vật?
? Tại sao thịt heo, thịt bò, thịt gà, thịt thỏ đều là thịt nhưng khi ăn lại cảm thấy khác nhau?
TIẾT 5. BÀI 5- PRÔTÊIN
I. CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN
1. Cấu trúc hóa học
2. Cấu trúc không gian
* Cấu trúc bậc 1
* Cấu trúc bậc 2
* Cấu trúc bậc 3
* Cấu trúc bậc 4
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
II. CHỨC NĂNG CỦA PRÔTÊIN
NỘI DUNG:
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu trúc hóa học

Đặc điểm cấu tạo của phân tử Prôtêin ?
Cho biết tên gọi đơn phân của Prôtêin ?
- Mét axit amin gåm mÊy thµnh phÇn?
Mỗi phân tử Prôtêin được đặc trưng bởi những
chỉ tiêu nào ?
1. Cấu trúc hóa học
- Prôtein là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa dạng nhất.
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân của prôtêin là axit amin (20 loại axit amin).
I. Cấu trúc của Prôtêin
H2O
Lk peptide
Sự hình thành liên kết peptide giữa 2 acid amin
MỘT SỐ AXITAMIN
Glixin
CH2OH
Xêrin
CH2SH
Xistêin
I. Cấu trúc của Prôtêin
1. Cấu trúc hóa học
- Prôtêin là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa dạng nhất.
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân của prôtêin là axit amin (20 loại axit amin).
- Prôtêin đa dạng và đặc thù do số lượng thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
Prôtêin có trong những loại thực phẩm nào?
Tại sao chúng ta cần ăn nhiều loại thực phẩm khác nhau?
NGÔ
Triptôphan, mêtiônin, valin,thrêônin,phêninalanin, lơxin
ĐẬU
Valin,thrêônin,phêninalanin, lơxin, izôlơxin, lizin
2. Cấu trúc không gian của Prôtêin
Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng.
Chuỗi pôlipeptit co xoắn lại hoặc gấp nếp nhê liªn kÕt hi®r« tạo nên cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều.
2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit liên kết với nhau tạo nên cấu trúc bậc 4.
Đặc điểm các bậc cấu trúc của prôtêin
Liên kết hiđrô
Trong các bậc cấu trúc của prôtêin thì bậc cấu trúc nào quan trọng nhất?
Căn cứ vào đâu ta có thể phân biệt được các bậc cấu trúc của prôtêin
Căn cứ vào các loại liên kết có trong thành phần cấu trúc của phân tử prôtêin
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
to > 45oC
Prôtêin biến tính
Hiện tượng biến tính là gì?
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cấu trúc của prôtêin?
Cấu trúc bậc 3
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
 Hiện tượng biến tính:
 Yếu tố môi trường:
là hiện tượng prôtêin bị biến đổi cấu trúc không gian.
Nhiệt độ cao, độ pH… làm phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin, làm cho prôtêin mất chức năng.
Tại sao một số vi sinh v?t sống được trong suối nước nóng có nhiệt độ x?p xớ 100o C m prụtờin khụng b? hu h?ng (bi?n tớnh)?
Tại sao khi ta đun nóng nước lọc cua (canh cua) thì prôtêin của cua lại đóng thành từng mảng?
II. Chức năng của Prôtêin
Prôtêin có những chức năng gì?
LÊy c¸c vÝ dô minh häa?
 Prôtêin cấu trúc: cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
VD: Côlagen tham gia cấu tạo nên các mô liên kết da.
 Prôtêin dự trữ: dự trữ các axit amin.
VD: Prôtein trong sữa, trong các hạt cây…
 Prôtêin vận chuyển: vận chuyển các chất
Ví dụ: hemoglobin
 Prôtêin bảo vệ: bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.
VD: kháng thể.
- Prôtêin thụ thể: thu nhận thông tin và trả lời thông tin.
- Prôtêin xúc tác cho các phản ứng sinh hoá (Các loại enzim).
II. CHỨC NĂNG CỦA PRÔTÊIN
Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
Dự trữ các acid amin.
Vận chuyển các chất.
Bảo vệ cơ thể.
Thu nhận thông tin.
Xúc tác cho các phản ứng hoá sinh.
Tại sao trâu, bò cùng ăn cỏ nhưng thịt của chúng khác nhau?
Các prôtêin từ thức ăn sẽ được tiêu hoá nhờ enzim thuỷ phân thành các axit amin không còn tính đặc thù và sẽ được hấp thụ qua màng ruột vào máu ? tế bào tạo prôtêin đặc thù cho cơ thể nên thịt trâu khác thịt bò.
Tại sao có người ăn nhộng tằm, tôm, cua lại bị dị ứng?
Một số prôtêin nào đó không được tiêu hoá xâm nhập vào máu sẽ là tác nhân gây phản ứng dị ứng.
M?t s? s?n ph?m protein
Tơ nhện
Thịt, tôm
Trứng
Sữa
Đậu phụ
Đậu nành
M?t s? s?n ph?m protein
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
?
1
?
?
?
?
?
?
2
3
4
5
6
7
Câu 1. Có 6 ô chữ: prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc nào
Câu 2. Có 5 ô chữ: nguyên tố hoá học này liên kết với ôxi tạo thành nước.
Câu 3. Có 10 ô chữ: tên của mạch do nhiều axit amin liên kết lại v?i nhau t?o nờn.
Câu 4. Có 8 ô chữ: bản chất l prôtêin có ch?c nang b?o v? cơ thể ch?ng l?i cỏc tỏc nhõn gõy b?nh.
Câu 5. Có 4 ô chữ: tên gọi chỉ cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng gấp nếp.
Câu 6. Có 8 ô chữ: là đơn phân cấu tạo nờn prôtêin.
Câu 7. Có 5 ô chữ: cú b?n ch?t l prôtêin dúng vai trũ xỳc tác cho các phản ứng hoá sinh.

CHÚC CÁC EM NẮM VỮNG KIẾN THỨC
 
Gửi ý kiến