Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Quang hợp ở các nhóm thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Doãn Lý
Ngày gửi: 19h:59' 28-09-2012
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích: 0 người
BÀI 8
QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
Câu 1: Sắc tố quang hợp nào tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH?
A/ Carôten.
B/ Diệp lục a.
C/ Diệp lục b.
D/ Xantôphyl.
B/ Diệp lục a.
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Tilacôit là đơn vị cấu trúc của:
Chất nền
Lục lạp
Strôma
Grana
D. Grana
Câu 3: Những sắc tố nào dưới đây ở cây được gọi là sắc tố phụ:
Carôten, xantôphyl, và clorophyl
B. Xantôphyl và carôten
C. Phicôeritrin, phicôxianin và carôten
D. Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

B. Xantôphyl và carôten
Câu 4: Sơ đồ truyền năng lượng ánh sáng ở hệ sắc tố quang hợp:
A/ Carôtenôit ? Diệp lục a ? Diệp lục b.
B/ Carôtenôit ? Diệp lục b ? Diệp lục a.
C/ Diệp lục b ? Carôtenôit ? Diệp lục a.
D/ Diệp lục a ? Carôtenôit ? Diệp lục b.
B/ Carôtenôit ? Diệp lục b ? Diệp lục a.
Câu 5:Quá trình quang hợp xảy ra mạnh nhất ở cây xanh dưới tác dụng của bức xạ vùng quang phổ nào. Vì sao?
A/ Xanh tím; vì bức xạ này kích thích mạnh nhất đến giai đoạn quang lý.
B/ Xanh lục; vì tia sáng này làm cho clorophyl dễ hấp thụ nhất
C/ Bức xạ đỏ; vì đây là tia giàu năng lượng và dễ gây ra các biến đổi quang hóa nhất.
D/ Màu cam; vì bức xạ này kích thích quá trình quang phân ly nước, tạo ATP xảy ra nhanh chóng.
C/ Bức xạ đỏ; vì đây là tia giàu năng lượng và dễ gây ra các biến đổi quang hóa nhất.
I. KHÁI NIỆM VỀ HAI PHA CỦA QUANG HỢP
II. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
III. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BIỆT CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
BÀI 8: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
1. Pha sáng
2. Pha tối
Quá trình quang hợp được chia thành mấy giai đoạn? Kể tên?
? Quá trình quang hợp được
chia thành 2 pha: pha sáng, pha tối.




pha sáng:
+Gồm các phản ứng oxi hóa phụ thuộc vào cường độ ánh sáng.
+ Là pha oxi hóa nước để sử dụng H+ và e- cho việc hình thành ATP và NADPH đồng thời giải phóng O2.






 Pha tối: gồm các phản ứng không cần ánh sáng, phụ thuộc vào nhiệt độ.
+ Là pha khử CO2 nhờ ATP, NADPH.để tạo ra các hợp chất hữu cơ.



II. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
1. Pha sáng (giống nhau ở 3 nhóm tv: C3, C4 , CAM)
Xem phim và hoàn thành phiếu học tập?
ở tilacôit, Nước và ánh sáng
ATP, NADPH và O2
Chất diệp lục(chdl) hấp thụ as trở thành trạng thái kích thích và trạng thái bền thứ cấp: chdl + hν chdl* chdl**
Năng lượng này sẽ được sử dụng cho các quá trình: phốtphorin hóa quang hóa, và quang phân li nước để hình thành ATP và NADPH thông qua 2 hệ quang hóa: hệ quang hóa I (PSI) và quang hóa II(PSII) theo p/ư: (sgk)
2) Pha tối:
Xem phim và hoàn thành bảng sau?
Xảy ra quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH
chất nền (stroma) lục lạp
ATP , NADPH từ pha sáng và CO2
C6H12O6
(Chất hữu cơ)
So sánh thực vật C3, C4, CAM theo những tiêu chí sau đây:
Ngày

Lục lạp TB mô giậu
Ngày

Lục lạp của TB mô giậu, và TB bao bó mạch.
Đêm và ngày
Lục lạp TB mô giậu

Ribulôzơ-1,5 –diP (5C)
PEP (3C)
PEP (3C)
AOA(4C)
AOA(4C)
APG(3C)
Khí hậu ôn hòa…
Khí hậu nhiệt đới…
Sa mạc khô hạn…
Đa số TV ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
Ngô, mía, cỏ gấu,…
Xương rồng, thuốc bỏng,...
 
C3
Hợp chất 6 C
Hợp chất 3 cacbon (APG)
ATP, NADPH (từ pha sáng)
ADP, NADP+
AlPG 3 cacbon
Một số phàn ứng trung gian
Hợp chất 5 cacbon (RiDP)
C6H12O6
CO2 từ khí quyển
Chu trình CanVin
CO2
Ch?t 3C
CO2
APG
AlPG
C6H12O6
mô giậu
SO
D?
CON
DU?NG
C4
AM

Đêm
Ngày
PEP
AOA
AM
AM
CO2
Chu trình Canvin
Tinh b?t
CO2
(C3)
(C4)
(C4)
(C4)
Chu trình c? d?nh CO2
III. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BIỆT CÁC NHÓM THỰC VẬT C3,C4,CAM
(bảng 8, trang 38 sgk)
Một số thực vật C3
Th?c v?t C4:
THỰC VẬT CAM (Crassulaceae Axit Metabolism)
Ưu điểm của thực vật C4?
Cường độ quang hợp cao, điểm bù CO2 thấp hơn, nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn nên năng suất cao hơn thực vật C3.
Câu 1: Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin:
A. Năng lượng ánh sáng.
B. CO2.
C. H2O.
D. ATP và NADPH.
Câu 2: Ti thể và lục lạp đều:
A. Tổng hợp ATP.
B. Lấy Êlectron từ H2O.
C. Khử NAD+ thành NADH.
D. Giải phóng O2.
Câu 3: Trong quang hợp, các nguyên tử ôxi của CO2 cuối cùng có mặt ở đâu?
A. O2 thải ra.
B. Glucôzơ.
C. O2 và Glucôzơ .
D. Glucôzơ và H2O.
1.Cố định CO2
(APG)
2.Khử APG
(RiDP)
3. Tái tạo RiDP
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓