Bài 46. Định luật Sác-lơ. Nhiệt độ tuyệt đối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thiên Kim
Ngày gửi: 11h:07' 16-07-2010
Dung lượng: 691.5 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thiên Kim
Ngày gửi: 11h:07' 16-07-2010
Dung lượng: 691.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
BÀI 46:
BÀI 46:
I. Thí nghiệm
II. Định luật Sác-lơ
III. Khí lý tưởng
IV. Nhiệt độ tuyệt đối
V. Đường đẳng tích
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I. THÍ NGHIỆM:
1. B? trí thí nghi?m:
B
220V
6V
1. Bố trí thí nghiệm:
2. Thao tác thí nghiệm:
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I. THÍ NGHIỆM
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I.THÍ NGHIỆM:
1. Bố trí thí nghiệm:
2. Thao tác thí nghiệm:
3. Kết quả thí nghiệm:
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
II. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ:
Với một lượng khí có thể tích không đổi thì áp suất p phụ thuộc vào nhiệt độ t của khí như sau:
p = p0(1 + t)
= 1/273 độ-1 là hệ số tăng áp đẳng tích có giá trị như nhau đối với mọi chất khí và mọi nhiệt độ.
(1746 - 1823)
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
II. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ:
p
t0C
- 273
v
0
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
III. KHÍ LÍ TƯỞNG:
- Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng hai định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt và Sác-Lơ.
- Ở áp suất thấp, có thể coi khí thực là khí lí tưởng
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
IV. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI:
Từ p = p0(1+ t)
Nếu
=> p = 0
T = t + 273
t = - 2730C
Điểu này không thể đạt được nên gọi t = - 2730C là không độ tuyệt đối.
Thang nhiệt độ lấy – 2730C làm không độ tuyệt đối gọi là thang nhiệt độ tuyệt đối (nhiệt giai Ken-vin).
Quan hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối và nhiệt giai Xen-xi-út
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
IV. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI:
=>
Trong nhiệt giai Ken-vin, Định luật Sác-lơ trở thành:
hay
Định luật được phát biểu lại:
Khi thể tích là một hằng số, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
Trả lời câu C1 SGK/229
Đường đẳng tích là một đường thẳng, biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi.
0
T(0K)
p
V1
V2V2
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
V. ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH
T
p2
p1
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 1: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sác-lơ?
A. C. p ~ T.
D.
B. p ~1/T
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 2: Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích?
A.
B.
C.
D.
0
t0C
p
- 273
T(K)
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 3: Hãy chọn câu đúng
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A. áp suất khí không đổi.
B. số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
C. số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Bài tập áp dụng:
Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?
Giải
Ta có:
T1= 20+273(K)
p1= 105 Pa
T2 = 40+273(K)
p2 = ? Pa
TT2:
TT1:
DẶN DÒ
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk/230
- Chuẩn bị bài 47: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng. Định luật Gay-luy-xắc.
BÀI 46:
I. Thí nghiệm
II. Định luật Sác-lơ
III. Khí lý tưởng
IV. Nhiệt độ tuyệt đối
V. Đường đẳng tích
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I. THÍ NGHIỆM:
1. B? trí thí nghi?m:
B
220V
6V
1. Bố trí thí nghiệm:
2. Thao tác thí nghiệm:
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I. THÍ NGHIỆM
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
I.THÍ NGHIỆM:
1. Bố trí thí nghiệm:
2. Thao tác thí nghiệm:
3. Kết quả thí nghiệm:
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
II. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ:
Với một lượng khí có thể tích không đổi thì áp suất p phụ thuộc vào nhiệt độ t của khí như sau:
p = p0(1 + t)
= 1/273 độ-1 là hệ số tăng áp đẳng tích có giá trị như nhau đối với mọi chất khí và mọi nhiệt độ.
(1746 - 1823)
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
II. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ:
p
t0C
- 273
v
0
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
III. KHÍ LÍ TƯỞNG:
- Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng hai định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt và Sác-Lơ.
- Ở áp suất thấp, có thể coi khí thực là khí lí tưởng
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
IV. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI:
Từ p = p0(1+ t)
Nếu
=> p = 0
T = t + 273
t = - 2730C
Điểu này không thể đạt được nên gọi t = - 2730C là không độ tuyệt đối.
Thang nhiệt độ lấy – 2730C làm không độ tuyệt đối gọi là thang nhiệt độ tuyệt đối (nhiệt giai Ken-vin).
Quan hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối và nhiệt giai Xen-xi-út
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
IV. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI:
=>
Trong nhiệt giai Ken-vin, Định luật Sác-lơ trở thành:
hay
Định luật được phát biểu lại:
Khi thể tích là một hằng số, áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
Trả lời câu C1 SGK/229
Đường đẳng tích là một đường thẳng, biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi.
0
T(0K)
p
V1
V2
BÀI 46: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ. NHIỆT ĐỘ TUYỆT ĐỐI
V. ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH
T
p2
p1
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 1: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sác-lơ?
A. C. p ~ T.
D.
B. p ~1/T
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 2: Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích?
A.
B.
C.
D.
0
t0C
p
- 273
T(K)
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Câu 3: Hãy chọn câu đúng
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
A. áp suất khí không đổi.
B. số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
C. số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu hỏi trắc nghiệm:
CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 4
CÂU 9
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 10
Bài tập áp dụng:
Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?
Giải
Ta có:
T1= 20+273(K)
p1= 105 Pa
T2 = 40+273(K)
p2 = ? Pa
TT2:
TT1:
DẶN DÒ
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk/230
- Chuẩn bị bài 47: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng. Định luật Gay-luy-xắc.
 







Các ý kiến mới nhất