Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Lành
Ngày gửi: 09h:39' 20-08-2021
Dung lượng: 290.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Lành
Ngày gửi: 09h:39' 20-08-2021
Dung lượng: 290.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:
Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN
GV: NGUYỄN THỊ ĐẸP
Câu 1: Nêu những nội dung cơ bản của một gen?
Câu 2. Phân loại gen?
Câu 3: Trình bày cấu trúc chung 1 gen ( nêu tên các vùng, vị trí, vai trò)
Câu 4. Phân biệt gen phân mảnh và không phân mảnh?
Câu 1: Nêu những nội dung cơ bản của một gen?
TL: -
Câu 2. Phân loại gen?
Theo cấu trúc: Gen phân mảnh, không phân mảnh
Theo chức năng: Gen cấu trúc và gen điều hòa
Câu 3: Trình bày cấu trúc chung 1 gen ( nêu tên các vùng, vị trí, vai trò) sgk
Câu 4. Phân biệt gen phân mảnh và không phân mảnh?
Câu 5. Mã di truyền là gì ?
- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen (trong mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
- Mã di truyền là mã bộ ba
Chú ý: MDT gồm:
+ Bộ ba mã gốc trên ADN (triplet)
+ Bộ ba mã sao trên mARN (codon)
+ Bộ ba đối mã trên tARN (anticodon)
vd:
Bộ ba mã gốc trên ADN (triplet) : 3’TAX 5’
Bộ ba mã sao trên mARN (codon): 5’AUG3’
Bộ ba đối mã trên tARN (anticodon): 5’UAX3
Câu 6. trình bày, giải thích các đặc điểm của mã di truyền ?
Tính liên tục ( không gối lên nhau )
Tính phổ biến
Tính đặc hiệu
Tính thoái hóa
Câu 7.
a. Có tất cả bao nhiêu bộ ba ?
b. Có bao nhiêu bộ ba mã hóa aa?
c. Kể tên, vai trò bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
d. Sự khác biệt bộ ma mở đầu ở sv nhân sơ với sv nhân thực
TL:
a. Có tất cả 64 bộ ba
B. Có 61 bộ ba mã hóa aa
c. Kể tên bộ ba mở đầu: AUG; vai trò:Tại vị trí bộ ba này bắt đầu quá trình dịch mã
Bộ ba kết thúc: UAA, UAG, UGA: Tại vị trí bộ ba này kết thúc quá trình dịch mã.
d. bộ ba mở đầu
+ Ở sv nhân thực: AUG mã hóa aa Met (Methyonine)
+ SV nhân sơ: AUG mã hóa aa fMet
Câu 8.
a. Vị trí, thời gian xảy ra quá trình nhân đôi ADN
b, Nguyên liệu tham gia tái bản
c, liệt kê các emzim tham gia và vai trò
d, đoạn Okazaki là gì?
TL
a. Vị trí, thời gian xảy ra quá trình nhân đôi ADN
b, Nguyên liệu tham gia tái bản:
Nucleotit: A, T, G, X
Mạch khuôn ADN
Năng lượng ATP
Các loại enzym, protein, mARN mồi..
c, liệt kê các emzim tham gia và vai trò
- ADN polimeraza xúc tác kéo dài mạch
Ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch mới hoàn chỉnh
d. Okazaki là các đoạn ngắn được tổng hợp trên mạch khuôn 5’-3’
Câu 9. Mô tả quá trình nhân đôi ADN
Mạch khuôn 3 ‘- 5’ mạch mới tổng hợp liên tục; mạch khuôn 5’ -3’ mạch mới tổng hợp gián đoạn
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới chiều 3’ – 5’ nên trên mạch khuôn 5’-3’ tổng hợp gián đoạn
Câu 10. Kết quả quá trình tái bản
Câu 11. Ý nghia quá trình nhân đôi ADN ?
Câu 12. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ?
TL:
Câu 10. Kết quả quá trình tái bản
Từ 1 phân tử ADN tạo 2 phân tử ADN con giống nhau và giống phân tử ADN ban đầu
Câu 11. Ý nghia quá trình nhân đôi ADN ?
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Thực tiễn: Tạo các bản sao đoạn ADN trong thời gian ngắn phục vụ nghiên cứu và thực tiễn
Câu 12. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ?
Nguyên tắc bổ sung: A-T, G-X
Nguyên tắc bán bản tồn : Trong mỗi ADN con luôn có 1 mạch cũ ban đầu (giữ lại 1 nửa)
Nguyên tắc nửa gián đoạn: mạch khuôn 3’-5’ tổng hợp liên tục; mạch khuôn 5’-3’ tổng hợp gián đoạn ( ADN có 2 mạch thì 1 mạch tổng hợp mạch mới liên tục còn 1 mạch tổng hợp mạch mới gián đoạn)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Nêu cấu tạo đơn phân ADN, ARN
Câu 2. Phân biệt cấu tạo,chức năng các loại ARN
Câu 3. Trình bày cơ chế phiên mã, kết quả, phiên mã ở sinh vật nhân thực và nhân sơ khác nhau ở điểm cơ bản nào?
Câu 4. Trình bày cơ chế dịch mã
Câu 5. trình bày cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền?
Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN
GV: NGUYỄN THỊ ĐẸP
Câu 1: Nêu những nội dung cơ bản của một gen?
Câu 2. Phân loại gen?
Câu 3: Trình bày cấu trúc chung 1 gen ( nêu tên các vùng, vị trí, vai trò)
Câu 4. Phân biệt gen phân mảnh và không phân mảnh?
Câu 1: Nêu những nội dung cơ bản của một gen?
TL: -
Câu 2. Phân loại gen?
Theo cấu trúc: Gen phân mảnh, không phân mảnh
Theo chức năng: Gen cấu trúc và gen điều hòa
Câu 3: Trình bày cấu trúc chung 1 gen ( nêu tên các vùng, vị trí, vai trò) sgk
Câu 4. Phân biệt gen phân mảnh và không phân mảnh?
Câu 5. Mã di truyền là gì ?
- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen (trong mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
- Mã di truyền là mã bộ ba
Chú ý: MDT gồm:
+ Bộ ba mã gốc trên ADN (triplet)
+ Bộ ba mã sao trên mARN (codon)
+ Bộ ba đối mã trên tARN (anticodon)
vd:
Bộ ba mã gốc trên ADN (triplet) : 3’TAX 5’
Bộ ba mã sao trên mARN (codon): 5’AUG3’
Bộ ba đối mã trên tARN (anticodon): 5’UAX3
Câu 6. trình bày, giải thích các đặc điểm của mã di truyền ?
Tính liên tục ( không gối lên nhau )
Tính phổ biến
Tính đặc hiệu
Tính thoái hóa
Câu 7.
a. Có tất cả bao nhiêu bộ ba ?
b. Có bao nhiêu bộ ba mã hóa aa?
c. Kể tên, vai trò bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
d. Sự khác biệt bộ ma mở đầu ở sv nhân sơ với sv nhân thực
TL:
a. Có tất cả 64 bộ ba
B. Có 61 bộ ba mã hóa aa
c. Kể tên bộ ba mở đầu: AUG; vai trò:Tại vị trí bộ ba này bắt đầu quá trình dịch mã
Bộ ba kết thúc: UAA, UAG, UGA: Tại vị trí bộ ba này kết thúc quá trình dịch mã.
d. bộ ba mở đầu
+ Ở sv nhân thực: AUG mã hóa aa Met (Methyonine)
+ SV nhân sơ: AUG mã hóa aa fMet
Câu 8.
a. Vị trí, thời gian xảy ra quá trình nhân đôi ADN
b, Nguyên liệu tham gia tái bản
c, liệt kê các emzim tham gia và vai trò
d, đoạn Okazaki là gì?
TL
a. Vị trí, thời gian xảy ra quá trình nhân đôi ADN
b, Nguyên liệu tham gia tái bản:
Nucleotit: A, T, G, X
Mạch khuôn ADN
Năng lượng ATP
Các loại enzym, protein, mARN mồi..
c, liệt kê các emzim tham gia và vai trò
- ADN polimeraza xúc tác kéo dài mạch
Ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch mới hoàn chỉnh
d. Okazaki là các đoạn ngắn được tổng hợp trên mạch khuôn 5’-3’
Câu 9. Mô tả quá trình nhân đôi ADN
Mạch khuôn 3 ‘- 5’ mạch mới tổng hợp liên tục; mạch khuôn 5’ -3’ mạch mới tổng hợp gián đoạn
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới chiều 3’ – 5’ nên trên mạch khuôn 5’-3’ tổng hợp gián đoạn
Câu 10. Kết quả quá trình tái bản
Câu 11. Ý nghia quá trình nhân đôi ADN ?
Câu 12. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ?
TL:
Câu 10. Kết quả quá trình tái bản
Từ 1 phân tử ADN tạo 2 phân tử ADN con giống nhau và giống phân tử ADN ban đầu
Câu 11. Ý nghia quá trình nhân đôi ADN ?
Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Thực tiễn: Tạo các bản sao đoạn ADN trong thời gian ngắn phục vụ nghiên cứu và thực tiễn
Câu 12. Nêu các nguyên tắc tổng hợp ?
Nguyên tắc bổ sung: A-T, G-X
Nguyên tắc bán bản tồn : Trong mỗi ADN con luôn có 1 mạch cũ ban đầu (giữ lại 1 nửa)
Nguyên tắc nửa gián đoạn: mạch khuôn 3’-5’ tổng hợp liên tục; mạch khuôn 5’-3’ tổng hợp gián đoạn ( ADN có 2 mạch thì 1 mạch tổng hợp mạch mới liên tục còn 1 mạch tổng hợp mạch mới gián đoạn)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Nêu cấu tạo đơn phân ADN, ARN
Câu 2. Phân biệt cấu tạo,chức năng các loại ARN
Câu 3. Trình bày cơ chế phiên mã, kết quả, phiên mã ở sinh vật nhân thực và nhân sơ khác nhau ở điểm cơ bản nào?
Câu 4. Trình bày cơ chế dịch mã
Câu 5. trình bày cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền?
 








Các ý kiến mới nhất