Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị quỳnh như
Ngày gửi: 14h:31' 12-02-2023
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: lê thị quỳnh như
Ngày gửi: 14h:31' 12-02-2023
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
KTUTS
GV: Lê Thị Quỳnh Như
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như thế
nào?
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu
số của phân số thứ hai
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số
của phân số thứ nhất
KTUTS
KTUTS
Mẫu số chung: 72
Ta có:
;
Lấy
mẫu
của
phân
thứ
nhất
nhân
•Lấy
tửtử
sốsố
vàvà
mẫu
sốsố
của
phân
sốsố
thứ
hai
nhân
với với
mẫu
phân
hai.
mẫu
số số
củacủa
phân
số số
thứthứ
nhất
KTUTS
KTUTS
Thứ năm, ngày 09 tháng 02 năm 2023
Toán
Quy đồng mẫu số các phân số
(tiếp theo)
Trang 116
KTUTS
KTUTS
7
và
6
Nhhnx
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
7
và
6
KTUTS
MSC: 12
KTUTS
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
Ví dụ: Quy đồng mẫu số hai phân số
7
5
và
6
12
MSC: 12
12: 6 = 2
7
7 2
14
; Giữ nguyên 5
6
6 2
12
12
7
5
14
5
Quy đồng và
được
và
12
6
12
12
KTUTS
KTUTS
Khi quy đồng mẫu số hai phân số,
trong đó mẫu số của một trong hai
phân số là mẫu số chung (MSC) ta
làm như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC và mẫu số
của phân số kia.
- Lấy thương tìm được nhân với
tử số và mẫu số của phân số kia.
Giữ nguyên phân số có MSC.
KTUTS
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
Mẫu số chung: 9 (9 : 3 = 3)
Ta có:
KTUTS
Giữ nguyên
;
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
Mẫu số chung: 20 (20 : 10 = 2)
Ta có:
KTUTS
;
Giữ nguyên
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
Mẫu số chung: 75 (75 : 25 = 3)
Ta có:
KTUTS
;
Giữ nguyên
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
Mẫu số chung: 84
Ta có:
KTUTS
;
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
8
11
d)
và
15
16
MSC: 240
8
8 16 128
15 15 16 240
11 1115 165
16 16 15 240
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
c)
KTUTS
và
MSC: 22
b)
và
KTUTS
MSC: 24
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
e)
KTUTS
và
MSC: 100 g)
và
KTUTS
MSC: 60
KTUTS
Mẫu số chung: 24 (24 : 6 = 4) (24 : 8 = 3)
Ta có:
KTUTS
;
KTUTS
AI NHANH
AI ĐÚNG
KTUTS
KTUTS
Câu hỏi 01
11
8
và
Đáp án
7
4
Mẫu số chung của hai phân
A.
4
B.
7
C.
8
số trên là:
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
KTUTS
Đáp án
Câu hỏi 02
11
8
và
A.
7
4
Thương của hai mẫu số trên là:
B. 4
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
2
12
KTUTS
Câu hỏi 3
Đáp án
A.
11
8
và
7
4
B.
Quy đồng hai phân số trên ta
15 và 21
4
4
14 và 7
8
4
được:
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
11 và 14
8
8
KTUTS
Câu hỏi 4
2
3
và
Đáp án
1
9
Mẫu số chung của hai phân số
A.
3
B.
6
C.
9
trên là:
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
KTUTS
Đáp án
Câu hỏi 5
2
3
và
A.
1
9
Thương của hai mẫu số trên là:
B. 6
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
3
9
KTUTS
Câu hỏi 6
2
3
và
Đáp án
1
9
Quy đồng hai phân số trên ta
được :
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
A.
2 và 1
3
9
B.
2 và 1
6
9
C.
6 và 1
9
9
KTUTS
Hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP
_Trang 117_
KTUTS
KTUTS
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
KTUTS
GV: Lê Thị Quỳnh Như
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như thế
nào?
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu
số của phân số thứ hai
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số
của phân số thứ nhất
KTUTS
KTUTS
Mẫu số chung: 72
Ta có:
;
Lấy
mẫu
của
phân
thứ
nhất
nhân
•Lấy
tửtử
sốsố
vàvà
mẫu
sốsố
của
phân
sốsố
thứ
hai
nhân
với với
mẫu
phân
hai.
mẫu
số số
củacủa
phân
số số
thứthứ
nhất
KTUTS
KTUTS
Thứ năm, ngày 09 tháng 02 năm 2023
Toán
Quy đồng mẫu số các phân số
(tiếp theo)
Trang 116
KTUTS
KTUTS
7
và
6
Nhhnx
Hãy thử với
mẫu số chung là 12 nhé!
KTUTS
KTUTS
7
và
6
KTUTS
MSC: 12
KTUTS
Khi mẫu số lớn chia hết
cho mẫu số bé
KTUTS
Ví dụ: Quy đồng mẫu số hai phân số
7
5
và
6
12
MSC: 12
12: 6 = 2
7
7 2
14
; Giữ nguyên 5
6
6 2
12
12
7
5
14
5
Quy đồng và
được
và
12
6
12
12
KTUTS
KTUTS
Khi quy đồng mẫu số hai phân số,
trong đó mẫu số của một trong hai
phân số là mẫu số chung (MSC) ta
làm như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC và mẫu số
của phân số kia.
- Lấy thương tìm được nhân với
tử số và mẫu số của phân số kia.
Giữ nguyên phân số có MSC.
KTUTS
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
Mẫu số chung: 9 (9 : 3 = 3)
Ta có:
KTUTS
Giữ nguyên
;
KTUTS
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
Mẫu số chung: 20 (20 : 10 = 2)
Ta có:
KTUTS
;
Giữ nguyên
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
KTUTS
Mẫu số chung: 75 (75 : 25 = 3)
Ta có:
KTUTS
;
Giữ nguyên
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
Mẫu số chung: 84
Ta có:
KTUTS
;
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
8
11
d)
và
15
16
MSC: 240
8
8 16 128
15 15 16 240
11 1115 165
16 16 15 240
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
c)
KTUTS
và
MSC: 22
b)
và
KTUTS
MSC: 24
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
e)
KTUTS
và
MSC: 100 g)
và
KTUTS
MSC: 60
KTUTS
Mẫu số chung: 24 (24 : 6 = 4) (24 : 8 = 3)
Ta có:
KTUTS
;
KTUTS
AI NHANH
AI ĐÚNG
KTUTS
KTUTS
Câu hỏi 01
11
8
và
Đáp án
7
4
Mẫu số chung của hai phân
A.
4
B.
7
C.
8
số trên là:
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
KTUTS
Đáp án
Câu hỏi 02
11
8
và
A.
7
4
Thương của hai mẫu số trên là:
B. 4
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
2
12
KTUTS
Câu hỏi 3
Đáp án
A.
11
8
và
7
4
B.
Quy đồng hai phân số trên ta
15 và 21
4
4
14 và 7
8
4
được:
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
11 và 14
8
8
KTUTS
Câu hỏi 4
2
3
và
Đáp án
1
9
Mẫu số chung của hai phân số
A.
3
B.
6
C.
9
trên là:
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
KTUTS
Đáp án
Câu hỏi 5
2
3
và
A.
1
9
Thương của hai mẫu số trên là:
B. 6
C.
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
3
9
KTUTS
Câu hỏi 6
2
3
và
Đáp án
1
9
Quy đồng hai phân số trên ta
được :
KTUTS
785340296
14
11
12
13
15
10
A.
2 và 1
3
9
B.
2 và 1
6
9
C.
6 và 1
9
9
KTUTS
Hoàn thành các bài tập.
Chuẩn bị bài: LUYỆN TẬP
_Trang 117_
KTUTS
KTUTS
CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
KTUTS
 







Các ý kiến mới nhất