Bài 57: Quy đồng mẫu số các phân số (tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 08h:29' 23-03-2026
Dung lượng: 25.6 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 08h:29' 23-03-2026
Dung lượng: 25.6 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư, ngày 25 tháng 3 năm 2026
Bài 57. Quy đồng mẫu
số các phân số
(tiết 2)
Khởi động
- Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như
thế nào?
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân
với mẫu số của phân số thứ hai.
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân
với mẫu số của phân số thứ nhất.
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Ta có: 𝟕
𝟕 × 𝟏𝟐
𝟐 𝟖𝟒
=¿
=¿
𝟐 𝟕𝟐
𝟔 𝟔 × 𝟏𝟐
𝟓 ×𝟐𝟔 𝟑𝟎
𝟓
=¿
=¿
;
𝟐 𝟕𝟐
𝟏𝟐 𝟏𝟐 × 𝟔
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Thứ Tư, ngày 25 tháng 3 năm 2026
Toán
Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số
( tiết 2 )
Khám phá
Ví dụ:
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Nhận xét mẫu số của hai phân số và
Ta thấy: mẫu số của
sốhay
chia12hết
6 xphân
2 = 12
: 6cho
= 2mẫu của phân số .
(12 : 6 = 2)
Có thể chọn 12 là mẫu số chung để quy đồng mẫu số
của và được không?
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số và như sau:
Mẫu số chung: 12
Ta có: 𝟕
𝟕×𝟐
𝟐 𝟏𝟒
=¿
=¿
𝟔 𝟔×𝟐
𝟐 𝟏𝟐
𝟓
; Giữ nguyên phân số
𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Mẫu số chung:12 (12 : 6 = 2)
𝟓
𝟐 𝟏𝟒
𝟕 𝟕×𝟐
=¿
=¿ ; Giữ nguyên
𝟐 𝟏𝟐
𝟔 𝟔×𝟐
𝟏𝟐
Quy đồng và được và
Khi quy đồng mẫu số hai phân
số, trong đó mẫu số của một
trong hai phân số là MSC ta làm
như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC và mẫu
số của phân số kia.
- Lấy thương tìm được nhân
với tử số và mẫu số của phân số
kia. Giữ nguyên phân số có
MSC.
Luyện tập
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
7
2
a ) và
9
3
9
16
c)
và
25
75
4
11
b) và
10
20
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
Mẫu số chung: 9 (9 : 3 = 3)
Ta có:
𝟕
Giữ nguyên
𝟗
;
𝟐 𝟐 ×𝟐𝟑 𝟔
=¿
=¿
𝟑 𝟑 ×𝟐𝟑 𝟗
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
Mẫu số chung: 20 (20 : 10 = 2)
Ta có: 𝟒
𝟒 ×𝟐𝟐 𝟖
=¿
=¿
𝟏𝟎 𝟏𝟎 × 𝟐 𝟐𝟎
;
𝟏𝟏
Giữ nguyên
𝟐𝟎
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
9
16
c)
và
25
75
9
9 3 27
16
và giữ nguyên phân số
25 25 3 75
75
27
16
9
16
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
25
75
75
75
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
4
5
a ) và
7 12
3 19
b) và
8
24
21
7
c)
và
22 11
8
11
d ) và
15 16
4
72
e)
và
25 100
17
4
g)
và
60
5
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
Mẫu số chung: 84
Ta có: 𝟒
𝟒× 𝟏𝟐
𝟐 𝟒𝟖
=¿
=¿
𝟐 𝟖𝟒
𝟕 𝟕× 𝟏𝟐
𝟓
𝟓 ×𝟐𝟕 𝟑𝟓
=¿
=¿
;
𝟏𝟐 𝟏𝟐 × 𝟐
𝟕 𝟖𝟒
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
Mẫu số chung: 24 (24 : 8 = 3)
Ta có: 𝟑
𝟑 × 𝟐𝟑 𝟗
=¿
=¿
𝟖 𝟖 × 𝟐𝟑 𝟐𝟒
;
𝟏𝟗
Giữ nguyên
𝟐𝟒
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
c) và
Mẫu số chung: 22 (22 : 11 = 2)
Ta có:
𝟐𝟏
Giữ nguyên
𝟐𝟐
;
𝟕
𝟕 ×𝟐𝟐 𝟏𝟒
=¿
=¿
𝟏𝟏 𝟏𝟏× 𝟐 𝟐𝟐
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
8
11
d ) và
15 16
8 8 16 128
15 15 16 240
11 1115 165
16 16 15 240
128 165
8
11
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
15 16
240 240
4
72
e)
và
25 100
72
4
4 4 16
và giữ nguyên phân số
100
25 25 4 100
4
72
16
72
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
25 100
100 100
17
4
g)
và
60
5
17
4 4 12 48
và giữ nguyên phân số
60
5 5 12 60
17 4
17 48
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
60 5
60 60
5 9
Bài 3: Viết các phân số lần lượt bằng ; và có mẫu
6 8
số chung là 24.
5 5 4 20
6 6 4 24
9 9 3 27
8 8 3 24
5 9
Vậy các phân số lần lượt bằng ; và có mẫu số chung
6 8
20 27
và
là 24 là:
24 24
Vận dụng
Câu hỏi
11
8
và
Đáp án
7
A.
4
B.
7
C.
8
4
Mẫu số chung của hai phân
số trên là:
Đáp án
Câu hỏi
11
8
và
7
A.
2
B.
4
4
Thương của hai mẫu số trên là:
C.
12
Câu hỏi
11
8
và
Đáp án
A.
15 và 21
4
4
B.
14
8
và 7
4
C.
11
8
và
7
4
Quy đồng hai phân số trên
ta được :
14
8
Câu hỏi
2
3
và
Đáp án
1
A.
3
B.
6
C.
9
9
Mẫu số chung của hai phân
số trên là:
Đáp án
Câu hỏi
2
3
và
1
A.
3
B.
6
C.
9
9
Thương của hai mẫu số trên là:
Câu hỏi
2
3
và
Đáp án
2 và 1
3
9
B.
2 và 1
6
9
C.
6 và
9
1
9
Quy đồng hai phân số trên
ta được :
A.
1
9
Khi quy đồng
mẫu số hai phân số,
trong đó mẫu số của
một trong hai phân
số là MSC ta làm
như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC
và mẫu số của phân số
kia.
- Lấy thương tìm được nhân với
tử số và mẫu số của phân số kia.
Giữ nguyên phân số có MSC.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
KẾT THÚC TIẾT HỌC
Bài 57. Quy đồng mẫu
số các phân số
(tiết 2)
Khởi động
- Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm như
thế nào?
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân
với mẫu số của phân số thứ hai.
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân
với mẫu số của phân số thứ nhất.
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Ta có: 𝟕
𝟕 × 𝟏𝟐
𝟐 𝟖𝟒
=¿
=¿
𝟐 𝟕𝟐
𝟔 𝟔 × 𝟏𝟐
𝟓 ×𝟐𝟔 𝟑𝟎
𝟓
=¿
=¿
;
𝟐 𝟕𝟐
𝟏𝟐 𝟏𝟐 × 𝟔
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Thứ Tư, ngày 25 tháng 3 năm 2026
Toán
Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số
( tiết 2 )
Khám phá
Ví dụ:
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Nhận xét mẫu số của hai phân số và
Ta thấy: mẫu số của
sốhay
chia12hết
6 xphân
2 = 12
: 6cho
= 2mẫu của phân số .
(12 : 6 = 2)
Có thể chọn 12 là mẫu số chung để quy đồng mẫu số
của và được không?
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số và như sau:
Mẫu số chung: 12
Ta có: 𝟕
𝟕×𝟐
𝟐 𝟏𝟒
=¿
=¿
𝟔 𝟔×𝟐
𝟐 𝟏𝟐
𝟓
; Giữ nguyên phân số
𝟏𝟐
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Quy đồng mẫu số hai phân số và
Mẫu số chung:12 (12 : 6 = 2)
𝟓
𝟐 𝟏𝟒
𝟕 𝟕×𝟐
=¿
=¿ ; Giữ nguyên
𝟐 𝟏𝟐
𝟔 𝟔×𝟐
𝟏𝟐
Quy đồng và được và
Khi quy đồng mẫu số hai phân
số, trong đó mẫu số của một
trong hai phân số là MSC ta làm
như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC và mẫu
số của phân số kia.
- Lấy thương tìm được nhân
với tử số và mẫu số của phân số
kia. Giữ nguyên phân số có
MSC.
Luyện tập
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
7
2
a ) và
9
3
9
16
c)
và
25
75
4
11
b) và
10
20
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
Mẫu số chung: 9 (9 : 3 = 3)
Ta có:
𝟕
Giữ nguyên
𝟗
;
𝟐 𝟐 ×𝟐𝟑 𝟔
=¿
=¿
𝟑 𝟑 ×𝟐𝟑 𝟗
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
Mẫu số chung: 20 (20 : 10 = 2)
Ta có: 𝟒
𝟒 ×𝟐𝟐 𝟖
=¿
=¿
𝟏𝟎 𝟏𝟎 × 𝟐 𝟐𝟎
;
𝟏𝟏
Giữ nguyên
𝟐𝟎
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
9
16
c)
và
25
75
9
9 3 27
16
và giữ nguyên phân số
25 25 3 75
75
27
16
9
16
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
25
75
75
75
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
4
5
a ) và
7 12
3 19
b) và
8
24
21
7
c)
và
22 11
8
11
d ) và
15 16
4
72
e)
và
25 100
17
4
g)
và
60
5
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
Mẫu số chung: 84
Ta có: 𝟒
𝟒× 𝟏𝟐
𝟐 𝟒𝟖
=¿
=¿
𝟐 𝟖𝟒
𝟕 𝟕× 𝟏𝟐
𝟓
𝟓 ×𝟐𝟕 𝟑𝟓
=¿
=¿
;
𝟏𝟐 𝟏𝟐 × 𝟐
𝟕 𝟖𝟒
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
b) và
Mẫu số chung: 24 (24 : 8 = 3)
Ta có: 𝟑
𝟑 × 𝟐𝟑 𝟗
=¿
=¿
𝟖 𝟖 × 𝟐𝟑 𝟐𝟒
;
𝟏𝟗
Giữ nguyên
𝟐𝟒
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số:
c) và
Mẫu số chung: 22 (22 : 11 = 2)
Ta có:
𝟐𝟏
Giữ nguyên
𝟐𝟐
;
𝟕
𝟕 ×𝟐𝟐 𝟏𝟒
=¿
=¿
𝟏𝟏 𝟏𝟏× 𝟐 𝟐𝟐
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số và được và
8
11
d ) và
15 16
8 8 16 128
15 15 16 240
11 1115 165
16 16 15 240
128 165
8
11
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
15 16
240 240
4
72
e)
và
25 100
72
4
4 4 16
và giữ nguyên phân số
100
25 25 4 100
4
72
16
72
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
25 100
100 100
17
4
g)
và
60
5
17
4 4 12 48
và giữ nguyên phân số
60
5 5 12 60
17 4
17 48
và
và
Vậy quy đồng hai phân số
được
60 5
60 60
5 9
Bài 3: Viết các phân số lần lượt bằng ; và có mẫu
6 8
số chung là 24.
5 5 4 20
6 6 4 24
9 9 3 27
8 8 3 24
5 9
Vậy các phân số lần lượt bằng ; và có mẫu số chung
6 8
20 27
và
là 24 là:
24 24
Vận dụng
Câu hỏi
11
8
và
Đáp án
7
A.
4
B.
7
C.
8
4
Mẫu số chung của hai phân
số trên là:
Đáp án
Câu hỏi
11
8
và
7
A.
2
B.
4
4
Thương của hai mẫu số trên là:
C.
12
Câu hỏi
11
8
và
Đáp án
A.
15 và 21
4
4
B.
14
8
và 7
4
C.
11
8
và
7
4
Quy đồng hai phân số trên
ta được :
14
8
Câu hỏi
2
3
và
Đáp án
1
A.
3
B.
6
C.
9
9
Mẫu số chung của hai phân
số trên là:
Đáp án
Câu hỏi
2
3
và
1
A.
3
B.
6
C.
9
9
Thương của hai mẫu số trên là:
Câu hỏi
2
3
và
Đáp án
2 và 1
3
9
B.
2 và 1
6
9
C.
6 và
9
1
9
Quy đồng hai phân số trên
ta được :
A.
1
9
Khi quy đồng
mẫu số hai phân số,
trong đó mẫu số của
một trong hai phân
số là MSC ta làm
như sau:
- Xác định MSC.
- Tìm thương của MSC
và mẫu số của phân số
kia.
- Lấy thương tìm được nhân với
tử số và mẫu số của phân số kia.
Giữ nguyên phân số có MSC.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
KẾT THÚC TIẾT HỌC
 







Các ý kiến mới nhất