KNTT - Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Anh
Ngày gửi: 17h:25' 09-10-2023
Dung lượng: 67.6 MB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Anh
Ngày gửi: 17h:25' 09-10-2023
Dung lượng: 67.6 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
LUẬT CHƠI
Hình thành 2 đội: Mỗi đội cử một
thành viên diễn tả từ khóa các
thành viên còn lại đoán từ.
Lưu ý: chỉ được dùng ngôn ngữ cơ
thể để diễn tả từ khóa.
Có quyền bỏ qua từ khóa khó, sau
khi đoán đến từ khóa cuối cùng mà
vẫn còn thời gian thì sẽ đoán tiếp
từ khóa đã bỏ qua.
Thời gian: 4 từ/1 phút. Đội nào có
nhiều đáp án chính xác và sớm
nhất sẽ là đội chiến thắng.
1
SINH
GIỚI
VĂN
TỰ
NHÓM
TỬ
THÔ
CƠ
DÂN
HỌC
SỐ
TUỔI
NHIÊN
HÓA
TÍNH
THÔ
2
CHƯƠNG VIII. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 19
QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN
SỐ THẾ GIỚI
MỤC TIÊU
Trình bày được đặc điểm và tình
hình phát triển dân số thế giới, các
loại cơ cấu dân số: cơ cấu sinh học,
cơ cấu xã hội.
Phân biệt được gia tăng dân số tự
nhiên và cơ học; trình bày được
khái niệm gia tăng dân số thực tế;
phân tích được các nhân tố tác
động đến gia tăng dân số.
So sánh các loại tháp dân số tiêu
biểu; Giải thích được một số hiện
tượng dân số trong thực tiễn; tuyên
truyền KHHGĐ.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô dân số thế giới
Gia tăng dân số thế giới
Cơ cấu dân số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
HS 2 bàn quay lại/1nhóm
Xem video “Sự thật thú vị về dân số thế
giới 2021”, quan sát biểu đồ tình hình
tăng dân số trên thế giới (3 phút).
Note các từ khóa về đặc điểm và tình
hình dân số trên thế giới (1 phút).
Thời gian báo cáo: 5 phút
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 - 2050
(Đơn vị: tỉ
người)
2050
1950 2000 2020
(dự
báo)
Toàn thế giới
2,5
6,2
7,8
9,7
Các nước phát triển
0,8
1,2
1,3
1,3
Các nước đang phát
triển
1,7
5,0
6,5
8,4
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
- Giữa thế kỷ XX: bùng nổ dân số
- Hiện nay: tăng chậm lại
- Các khu vực, các quốc gia, số dân
biến động khác nhau (d/c)
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
Nguy cơ bùng
nổ dân số do
dịch Covid-19
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Chuyên gia
địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang
diễn ra ở đâu?
3 Hậu quả
3 nguyên nhân
3 Giải pháp khắc phục
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Chuyên gia
địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang diễn
Các nước đang phát triển,
Châu lục nghèo và kém đô thị hóa nhất đó
là châu Á và châu phi
ra ở đâu?
Sự chênh lệch giữa tỉ
lệ
sinh
– tử
Nhu
cầu
về lực lượng sản xuất
Quan điểm lạc hậu
3 Nguyên nhân
Suy giảm nguồn tài
nguyên thiên
nhiên và môi trường
Sức ép đến y tế, giáo dục, an ninh
Ảnh
hưởng
tốc độ phát triển kinh tế
3
Hậu
quả
Kiểm soát tỷ
sinhdục và tuyên
lệ
Giáo
Định
truyền cư ngoài
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia lớp thành 8 nhóm ngồi theo 2 cụm
chẵn và lẻ
Nhóm 1,2: Gia tăng dân số tự nhiên
Nhóm 3,4: Gia tăng dân số cơ học
Nhóm 5,6: Gia tăng dân số thực tế
Nhóm 7,8: Các nhân tố ảnh hưởng gia
tăng dân số
Thảo luận theo kỹ thuật “Mảnh ghép”
vào PHT
Thời gian: 20 phút
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Nội dung:
Nhóm …..(1 – 6)
Khái niệm
Ví dụ
NHÓM ………(7,8)
Nội dung: Các nhân tố ảnh hưởng gia
tăng dân số
Nhân tố
Tự nhiên và môi trường
sống
Tác động
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 1,2
Nội dung: Gia tăng dân số tự nhiên
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. Đơn vị:
%
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
tăng dân số tự nhiên = (16.3 –
+ Tỉ suất sinh thô: 16.3%Gia
0
6.1)/10 =1.02%
+ Tỉ suất tử thô: 6.1%0
Do dân số biến động không ngừng nên để
thể hiện dân số của 1 năm, người ta lấy số
dân trung bình của năm đó.
Số dân trung bình của năm = số dân giữa
năm (ngày 1/7 hằng năm) hoặc trung bình
cộng của số dân ngày đầu năm và số dân
ngày cuối năm
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 3,4
Nội dung: Gia tăng dân số cơ học
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư.
Đơn vị: %
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020)
+ Tỉ suất xuất cư: 36.4%0 Gia tăng dân số cơ học = (36.4 + Tỉ suất nhập cư: 29.7%029.7)/10 = 0.67%
Hiện nay, bên cạnh di cư trong
nước, di cư quốc tế diễn ra ngày
càng mạnh mẽ. Theo IOM, năm
1970 chỉ có 85 triệu người di cư
quốc tế thì năm 2020 con số
này đã leentowsi 272 triệu
người.
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 5,6
Nội dung: Gia tăng dân số thực tế
- Khái niệm: là tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ
học. Đơn vị: %
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020)
+ Gia tăng dân số tự nhiên:Gia
1.02%
tăng dân số thực tế = 1.02 + 0.67 = 1.69
+ Gia tăng dân số cơ học: 0.67%
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 7,8
Nội dung: Các nhân tố ảnh hưởng gia tăng dân số
Nhân tố
Tự nhiên và môi trường
sống
•
•
•
Kinh tế - xã hội
•
•
Tác động
Góp phần tăng hoặc giảm mức nhập cư
Thiên tai, dịch bệnh làm tăng mức tử vong,
mức xuất cư
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống ảnh
hưởng đến mức sinh và xuất cư
Tập quán, tâm lí XH, cơ cấu tuổi và giới tính tác
động đến mức sinh, mức tử vong
Chính sách dân số ảnh hưởng đến mức sinh,
mức di cư
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
Hậu quả của gia tăng dân
số?
Kinh tế
Xã hội
Môi
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Giữ nguyên sơ đồ 8 nhóm/2 cụm
Nhóm 1,2: Cơ cấu dân số theo giới tính
Nhóm 3,4: Cơ cấu dân số theo tuổi
Nhóm 5,6: Cơ cấu dân số theo lao động
Nhóm 7,8: Cơ cấu dân số theo trình độ văn
hóa
Thời gian: 20 phút
Nội dung:
Khái niệm
Đặc điểm
Nhóm …..
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 7,8
Theo trình độ văn
hóa
Nhóm 1,2
Cơ cấu theo giới
tính
Nhóm 5,6
Cơ cấu theo lao
động
Nhóm 3,4
Cơ cấu theo tuổi
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 1,2
Nội dung: Cơ cấu dân số theo giới
tính
Khái niệm
Biểu thị bằng tỉ lệ giới tính (tỉ lệ
nam và nữ trong tổng số dân)
hoặc tỉ số giới tính (100 nữ thì
tương ứng bao nhiêu nam).
Thay đổi theo thời gian và khác
nhau giữa các nước, các khu
vực;
Đặc điểm
+ Phụ thuộc: tình trạng chiến
tranh, tình hình phát triển kinh
tế, quan niệm XH,…
+ Tác động tới phân bố sản
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
Công thức
tính:
TNN =
D nam
D nữ
Tnam=
D nam
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 1,2
Nội dung: Cơ cấu dân số theo giới
tính
D tb
Khái
: Tỉ số giới niệm
Trong đó: TNN
tính
Tnam : Tỉ lệ nam
giới
Ở Việt Nam năm 2021,
số số
nam
D nam dân
: Dân
là 49.208.169
người, dân số nữ là
nam
49.356.238 người. Tính tỉ số giới Đặc
D nữ : Dân số nữ
tính?
điểm
49 208 169
=
99,7
x100
TNN =
%
49 356 238
Biểu thị bằng tỉ lệ giới tính (tỉ lệ
nam và nữ trong tổng số dân)
hoặc tỉ số giới tính (100 nữ thì
tương ứng bao nhiêu nam).
Thay đổi theo thời gian và khác
nhau giữa các nước, các khu
vực;
+ Phụ thuộc: tình trạng chiến
tranh, tình hình phát triển kinh
tế, quan niệm XH,…
+ Tác động tới phân bố sản
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 3,4
Nội dung: Cơ cấu dân số theo tuổi
Khái
niệm
Đặc
điểm
Dưới tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Ngoài tuổi LĐ
Biểu thị bằng tỉ lệ dân số
theo những nhóm tuổi nhất
định trong tổng số dân.
- Thể hiện được tổng hợp
tình hình sinh, tử, tuổi thọ,
khả năng phát triển nguồn
dân số (dân số già, trẻ, dân
số “vàng”) và nguồn lao
động;
- Có 3 kiểu tháp tuổi: kiểu
dân số trẻ (hình tam giác),
kiểu dân số già (hình chum),
và kiểu chuyển từ dân số trẻ
Đ
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
Nội
dun
g
Nêu những thuận lợi và khó
khăn của cơ cấu dân số trẻ và
dân số già
Ngoài tuổi LĐ
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Cơ cấu
dân số trẻ
Cơ cấu
dân số già
- Nguồn LĐ dự - Có điều kiện
chăm sóc trẻ
trữ lớn
Thuậ - Thị trường em
- Nhiều LĐ có
n lợi tiêu thụ lớn.
kinh nghiệm
- Tỉ lệ phụ thuộc
cao
- Nhu cầu về
giáo dục, y tế,
Khó nhà ở … tăng
khăn lên
- Sức ép đến
vấn đề việc
- Chi phí phúc
lợi cao
- Nguy cơ suy
giảm dân số,
thiếu LĐ trong
tương lai
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
https://www.vietnamplus.vn/18/11/2020
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 5,6
Nội dung: Cơ cấu dân số theo lao
động
Hoạt động
kinh tế
Biểu thị tỉ lệ giữa các bộ
phận lao động trong tổng
nguồn lao động xã hội.
Đặc
điểm
Gồm 2 nhóm: dân số hoạt
động kinh tế và dân số
không hoạt động kinh tế;
Hoặc, phân chia số lao
động hoạt động trong 3
khu vực KT: N-LN-TS, CNXD và DV
Không hoạt
động kinh tế
Nông - Lâm – Thủy sản
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
Khái
niệm
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
2
Ngoài tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Dưới tuổi LĐ
Dân
số
phụ
thuộ
c
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
III. Cơ cấu dân
số Nhóm
thế7,8
giới
Nội dung: Cơ cấu dân số
theo trình độ văn hóa
Khái
niệm
Đặc
điểm
Nguồn: Kết quả Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm
Thể hiện qua tỉ lệ dân số
15 tuổi trở lên biết chữ,
số năm đi học trung bình
của người trên 25 tuổi,...
- Phản ánh trình độ dân
trí và trình độ học vấn
của dân cư;
- Là thước đo quan trọng
phản ánh chất lượng
dân số của một khu vực,
một quốc gia.
Xem video
số thế giới
luyện tập
BÀI TẬP
Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự
nhiên của Việt Nam là 1,1% và
không thay đổi trong thời kì 2000 2023. Hãy trình bày cách tính và
điền kết quả vào bảng số liệu dân số
của Việt Nam vào bảng.
Năm
Dân số
người)
(triệu
200
0
201
5
?
?
2020 2023
97,3
4
?
YÊU CẦU:
- Cá nhân ghi tên vào góc trái phía
trên giấy nháp
- Trò chơi “Bão tuyết”
+ B1: HS tiến hành làm bài trong 2
phút
+ B2: GV ra khẩu hiệu “Bão tuyết”
và HS 2 dãy lớp ném bài tập vừa
hoàn thành cho các bạn tham khảo.
+ B3: Gọi bất kỳ một HS đọc kết
quả
số thế giới
luyện tập
“Bão
tuyết”
Áp dụng công thức: Dn = D0 * (1+ Tg)n (1)
( Dn > D0 )
Dn: tổng số dân năm cần tính
D0 : tổng số dân năm gốc
Tg: tỉ lệ gia tăng tự nhiên
n: số năm chênh lệch giữa năm cần tính với
năm gốc.
Từ công thức (1) suy ra: D0 = Dn/(1+ Tg)n
Ta có:
Năm
Dân số (triệu
người)
2000 2015
2020
87,3
97,34 100,6
92,2
2023
số thế giới
VẬN DỤNG
- Tự thỏa thuận lập nhóm HS theo xã, thực hiện
điều tra sự biến động dân số tại địa phương
mình sinh sống từ 5 năm trở lại đây và nguyên
nhân của sự biến động đó.
- Chủ đề: “Sự biến động dân số xã/ấp giai đoạn
2018-2023”
- Tiêu chí:
+ Báo cáo trên giấy A4, không quá 3 trang, size
14.
+ Cấu trúc: Tiêu đề, nội dung:
1. Khái quát đặc điểm dân số xã……
2. Tình hình sự biến động dân số xã/ấp giai
đoạn 2018-2023
3. Kết luận: những nhân tố ảnh hưởng và giải
pháp
- Thời gian: 2 tuần.
LUẬT CHƠI
Hình thành 2 đội: Mỗi đội cử một
thành viên diễn tả từ khóa các
thành viên còn lại đoán từ.
Lưu ý: chỉ được dùng ngôn ngữ cơ
thể để diễn tả từ khóa.
Có quyền bỏ qua từ khóa khó, sau
khi đoán đến từ khóa cuối cùng mà
vẫn còn thời gian thì sẽ đoán tiếp
từ khóa đã bỏ qua.
Thời gian: 4 từ/1 phút. Đội nào có
nhiều đáp án chính xác và sớm
nhất sẽ là đội chiến thắng.
1
SINH
GIỚI
VĂN
TỰ
NHÓM
TỬ
THÔ
CƠ
DÂN
HỌC
SỐ
TUỔI
NHIÊN
HÓA
TÍNH
THÔ
2
CHƯƠNG VIII. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 19
QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN
SỐ THẾ GIỚI
MỤC TIÊU
Trình bày được đặc điểm và tình
hình phát triển dân số thế giới, các
loại cơ cấu dân số: cơ cấu sinh học,
cơ cấu xã hội.
Phân biệt được gia tăng dân số tự
nhiên và cơ học; trình bày được
khái niệm gia tăng dân số thực tế;
phân tích được các nhân tố tác
động đến gia tăng dân số.
So sánh các loại tháp dân số tiêu
biểu; Giải thích được một số hiện
tượng dân số trong thực tiễn; tuyên
truyền KHHGĐ.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô dân số thế giới
Gia tăng dân số thế giới
Cơ cấu dân số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
HS 2 bàn quay lại/1nhóm
Xem video “Sự thật thú vị về dân số thế
giới 2021”, quan sát biểu đồ tình hình
tăng dân số trên thế giới (3 phút).
Note các từ khóa về đặc điểm và tình
hình dân số trên thế giới (1 phút).
Thời gian báo cáo: 5 phút
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 - 2050
(Đơn vị: tỉ
người)
2050
1950 2000 2020
(dự
báo)
Toàn thế giới
2,5
6,2
7,8
9,7
Các nước phát triển
0,8
1,2
1,3
1,3
Các nước đang phát
triển
1,7
5,0
6,5
8,4
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
- Giữa thế kỷ XX: bùng nổ dân số
- Hiện nay: tăng chậm lại
- Các khu vực, các quốc gia, số dân
biến động khác nhau (d/c)
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
Nguy cơ bùng
nổ dân số do
dịch Covid-19
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Chuyên gia
địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang
diễn ra ở đâu?
3 Hậu quả
3 nguyên nhân
3 Giải pháp khắc phục
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Chuyên gia
địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang diễn
Các nước đang phát triển,
Châu lục nghèo và kém đô thị hóa nhất đó
là châu Á và châu phi
ra ở đâu?
Sự chênh lệch giữa tỉ
lệ
sinh
– tử
Nhu
cầu
về lực lượng sản xuất
Quan điểm lạc hậu
3 Nguyên nhân
Suy giảm nguồn tài
nguyên thiên
nhiên và môi trường
Sức ép đến y tế, giáo dục, an ninh
Ảnh
hưởng
tốc độ phát triển kinh tế
3
Hậu
quả
Kiểm soát tỷ
sinhdục và tuyên
lệ
Giáo
Định
truyền cư ngoài
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Chia lớp thành 8 nhóm ngồi theo 2 cụm
chẵn và lẻ
Nhóm 1,2: Gia tăng dân số tự nhiên
Nhóm 3,4: Gia tăng dân số cơ học
Nhóm 5,6: Gia tăng dân số thực tế
Nhóm 7,8: Các nhân tố ảnh hưởng gia
tăng dân số
Thảo luận theo kỹ thuật “Mảnh ghép”
vào PHT
Thời gian: 20 phút
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Nội dung:
Nhóm …..(1 – 6)
Khái niệm
Ví dụ
NHÓM ………(7,8)
Nội dung: Các nhân tố ảnh hưởng gia
tăng dân số
Nhân tố
Tự nhiên và môi trường
sống
Tác động
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 1,2
Nội dung: Gia tăng dân số tự nhiên
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. Đơn vị:
%
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
tăng dân số tự nhiên = (16.3 –
+ Tỉ suất sinh thô: 16.3%Gia
0
6.1)/10 =1.02%
+ Tỉ suất tử thô: 6.1%0
Do dân số biến động không ngừng nên để
thể hiện dân số của 1 năm, người ta lấy số
dân trung bình của năm đó.
Số dân trung bình của năm = số dân giữa
năm (ngày 1/7 hằng năm) hoặc trung bình
cộng của số dân ngày đầu năm và số dân
ngày cuối năm
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 3,4
Nội dung: Gia tăng dân số cơ học
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư.
Đơn vị: %
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020)
+ Tỉ suất xuất cư: 36.4%0 Gia tăng dân số cơ học = (36.4 + Tỉ suất nhập cư: 29.7%029.7)/10 = 0.67%
Hiện nay, bên cạnh di cư trong
nước, di cư quốc tế diễn ra ngày
càng mạnh mẽ. Theo IOM, năm
1970 chỉ có 85 triệu người di cư
quốc tế thì năm 2020 con số
này đã leentowsi 272 triệu
người.
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 5,6
Nội dung: Gia tăng dân số thực tế
- Khái niệm: là tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ
học. Đơn vị: %
- Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020)
+ Gia tăng dân số tự nhiên:Gia
1.02%
tăng dân số thực tế = 1.02 + 0.67 = 1.69
+ Gia tăng dân số cơ học: 0.67%
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
NHÓM 7,8
Nội dung: Các nhân tố ảnh hưởng gia tăng dân số
Nhân tố
Tự nhiên và môi trường
sống
•
•
•
Kinh tế - xã hội
•
•
Tác động
Góp phần tăng hoặc giảm mức nhập cư
Thiên tai, dịch bệnh làm tăng mức tử vong,
mức xuất cư
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống ảnh
hưởng đến mức sinh và xuất cư
Tập quán, tâm lí XH, cơ cấu tuổi và giới tính tác
động đến mức sinh, mức tử vong
Chính sách dân số ảnh hưởng đến mức sinh,
mức di cư
I. Quy mô dân
số thế giới
II. Gia tăng dân sốIII. Cơ cấu dân
số thế giới
thế giới
Hậu quả của gia tăng dân
số?
Kinh tế
Xã hội
Môi
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ
Giữ nguyên sơ đồ 8 nhóm/2 cụm
Nhóm 1,2: Cơ cấu dân số theo giới tính
Nhóm 3,4: Cơ cấu dân số theo tuổi
Nhóm 5,6: Cơ cấu dân số theo lao động
Nhóm 7,8: Cơ cấu dân số theo trình độ văn
hóa
Thời gian: 20 phút
Nội dung:
Khái niệm
Đặc điểm
Nhóm …..
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 7,8
Theo trình độ văn
hóa
Nhóm 1,2
Cơ cấu theo giới
tính
Nhóm 5,6
Cơ cấu theo lao
động
Nhóm 3,4
Cơ cấu theo tuổi
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 1,2
Nội dung: Cơ cấu dân số theo giới
tính
Khái niệm
Biểu thị bằng tỉ lệ giới tính (tỉ lệ
nam và nữ trong tổng số dân)
hoặc tỉ số giới tính (100 nữ thì
tương ứng bao nhiêu nam).
Thay đổi theo thời gian và khác
nhau giữa các nước, các khu
vực;
Đặc điểm
+ Phụ thuộc: tình trạng chiến
tranh, tình hình phát triển kinh
tế, quan niệm XH,…
+ Tác động tới phân bố sản
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
Công thức
tính:
TNN =
D nam
D nữ
Tnam=
D nam
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 1,2
Nội dung: Cơ cấu dân số theo giới
tính
D tb
Khái
: Tỉ số giới niệm
Trong đó: TNN
tính
Tnam : Tỉ lệ nam
giới
Ở Việt Nam năm 2021,
số số
nam
D nam dân
: Dân
là 49.208.169
người, dân số nữ là
nam
49.356.238 người. Tính tỉ số giới Đặc
D nữ : Dân số nữ
tính?
điểm
49 208 169
=
99,7
x100
TNN =
%
49 356 238
Biểu thị bằng tỉ lệ giới tính (tỉ lệ
nam và nữ trong tổng số dân)
hoặc tỉ số giới tính (100 nữ thì
tương ứng bao nhiêu nam).
Thay đổi theo thời gian và khác
nhau giữa các nước, các khu
vực;
+ Phụ thuộc: tình trạng chiến
tranh, tình hình phát triển kinh
tế, quan niệm XH,…
+ Tác động tới phân bố sản
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 3,4
Nội dung: Cơ cấu dân số theo tuổi
Khái
niệm
Đặc
điểm
Dưới tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Ngoài tuổi LĐ
Biểu thị bằng tỉ lệ dân số
theo những nhóm tuổi nhất
định trong tổng số dân.
- Thể hiện được tổng hợp
tình hình sinh, tử, tuổi thọ,
khả năng phát triển nguồn
dân số (dân số già, trẻ, dân
số “vàng”) và nguồn lao
động;
- Có 3 kiểu tháp tuổi: kiểu
dân số trẻ (hình tam giác),
kiểu dân số già (hình chum),
và kiểu chuyển từ dân số trẻ
Đ
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
Nội
dun
g
Nêu những thuận lợi và khó
khăn của cơ cấu dân số trẻ và
dân số già
Ngoài tuổi LĐ
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Cơ cấu
dân số trẻ
Cơ cấu
dân số già
- Nguồn LĐ dự - Có điều kiện
chăm sóc trẻ
trữ lớn
Thuậ - Thị trường em
- Nhiều LĐ có
n lợi tiêu thụ lớn.
kinh nghiệm
- Tỉ lệ phụ thuộc
cao
- Nhu cầu về
giáo dục, y tế,
Khó nhà ở … tăng
khăn lên
- Sức ép đến
vấn đề việc
- Chi phí phúc
lợi cao
- Nguy cơ suy
giảm dân số,
thiếu LĐ trong
tương lai
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
https://www.vietnamplus.vn/18/11/2020
III. Cơ cấu dân
số thế giới
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
Nhóm 5,6
Nội dung: Cơ cấu dân số theo lao
động
Hoạt động
kinh tế
Biểu thị tỉ lệ giữa các bộ
phận lao động trong tổng
nguồn lao động xã hội.
Đặc
điểm
Gồm 2 nhóm: dân số hoạt
động kinh tế và dân số
không hoạt động kinh tế;
Hoặc, phân chia số lao
động hoạt động trong 3
khu vực KT: N-LN-TS, CNXD và DV
Không hoạt
động kinh tế
Nông - Lâm – Thủy sản
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
Khái
niệm
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
III. Cơ cấu dân
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
2
Ngoài tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Dưới tuổi LĐ
Dân
số
phụ
thuộ
c
I. Quy mô dân II. Gia tăng dân
số thế giới
số thế giới
EM CÓ
BIẾT
III. Cơ cấu dân
số Nhóm
thế7,8
giới
Nội dung: Cơ cấu dân số
theo trình độ văn hóa
Khái
niệm
Đặc
điểm
Nguồn: Kết quả Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm
Thể hiện qua tỉ lệ dân số
15 tuổi trở lên biết chữ,
số năm đi học trung bình
của người trên 25 tuổi,...
- Phản ánh trình độ dân
trí và trình độ học vấn
của dân cư;
- Là thước đo quan trọng
phản ánh chất lượng
dân số của một khu vực,
một quốc gia.
Xem video
số thế giới
luyện tập
BÀI TẬP
Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự
nhiên của Việt Nam là 1,1% và
không thay đổi trong thời kì 2000 2023. Hãy trình bày cách tính và
điền kết quả vào bảng số liệu dân số
của Việt Nam vào bảng.
Năm
Dân số
người)
(triệu
200
0
201
5
?
?
2020 2023
97,3
4
?
YÊU CẦU:
- Cá nhân ghi tên vào góc trái phía
trên giấy nháp
- Trò chơi “Bão tuyết”
+ B1: HS tiến hành làm bài trong 2
phút
+ B2: GV ra khẩu hiệu “Bão tuyết”
và HS 2 dãy lớp ném bài tập vừa
hoàn thành cho các bạn tham khảo.
+ B3: Gọi bất kỳ một HS đọc kết
quả
số thế giới
luyện tập
“Bão
tuyết”
Áp dụng công thức: Dn = D0 * (1+ Tg)n (1)
( Dn > D0 )
Dn: tổng số dân năm cần tính
D0 : tổng số dân năm gốc
Tg: tỉ lệ gia tăng tự nhiên
n: số năm chênh lệch giữa năm cần tính với
năm gốc.
Từ công thức (1) suy ra: D0 = Dn/(1+ Tg)n
Ta có:
Năm
Dân số (triệu
người)
2000 2015
2020
87,3
97,34 100,6
92,2
2023
số thế giới
VẬN DỤNG
- Tự thỏa thuận lập nhóm HS theo xã, thực hiện
điều tra sự biến động dân số tại địa phương
mình sinh sống từ 5 năm trở lại đây và nguyên
nhân của sự biến động đó.
- Chủ đề: “Sự biến động dân số xã/ấp giai đoạn
2018-2023”
- Tiêu chí:
+ Báo cáo trên giấy A4, không quá 3 trang, size
14.
+ Cấu trúc: Tiêu đề, nội dung:
1. Khái quát đặc điểm dân số xã……
2. Tình hình sự biến động dân số xã/ấp giai
đoạn 2018-2023
3. Kết luận: những nhân tố ảnh hưởng và giải
pháp
- Thời gian: 2 tuần.
 







Các ý kiến mới nhất