KNTT - Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 17h:30' 01-08-2024
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 17h:30' 01-08-2024
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
Phần Ba:
ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI
Chương 8. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 19: QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN
SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI
Cấu trúc bài học:
1. Quy mô dân số
2. Gia tăng dân số
3. Cơ cấu dân số
Một số thông tin về dân số thế giới
1. Quy mô dân số
Em hãy trình bày đặc điểm và tình
hình phát triển dân số trên thế giới?
-
Dân số thế giới tăng
rất nhanh. Nhưng đã
chậm lại trong những
năm gần đây. Tại các
khu vực và quốc gia
khác nhau có sự biến
động khác nhau.
Theo các chuyên gia địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang diễn ra ở đâu?
Các nước đang phát triển.
Châu lục nghèo và kém đô thị hóa nhất đó là châu Á và
châu phi.
3 Nguyên nhân:
3 Hậu quả:
Sự chênh lệch giữa tỉ lệ sinh – tử.
Nhu cầu về lực lượng sản xuất.
Quan điểm lạc hậu.
Suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi
trường.
Sức ép đến y tế, giáo dục, an ninh.
Ảnh hưởng tốc độ phát triển kinh tế.
3 Giải pháp khắc phục:
Kiểm soát tỷ lệ sinh
Giáo dục và tuyên truyền
Định cư ngoài Trái Đất
2.Gia tăng dân số
a, Gia tăng dân số tự nhiên
Em hãy cho biết thế nào là tỉ
suất sinh thô, tỉ suất tử thô và
gia tăng dân số tự nhiên?
-
Tỉ suất sinh thô: trong 1000 dân có bao nhiêu trẻ em sinh ra còn sống
trong 1 năm. Đơn vị 1%0. hiện nay tỉ suất sinh thô thế giới đang giảm
-
Tỉ suất tử thô: Trong 1000 dân có bao nhiêu người chết trong 1 năm
Đơn vị 1%0. hiện nay tỉ suất tử thô đang giảm
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. Đơn
vị: %
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo nguồn thống kê Việt Nam, năm 2021)
+ Tỉ suất sinh thô: 16.3%0
+ Tỉ suất tử thô: 6.1%0
Gia tăng dân số tự nhiên = (16.3 – 6.1)/10
=1.02%
b, Gia tăng dân số cơ học
Em hãy cho biết thế nào là tỉ
suất nhập cư, tỉ suất xuất cư và
gia tăng dân số cơ học?
-
Tỉ suất nhập cư: cho biết số người đến 1 lãnh thổ - quốc gia trong 1
năm trên 1000 dân
-
Tỉ suất xuất cư: cho biết số người đến 1 lãnh thổ - quốc gia trong 1
năm trên 1000 dân
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất
cư. Đơn vị: %
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
+ Tỉ suất xuất cư: 36.4%0
+ Tỉ suất nhập cư: 29.7%0
Gia tăng dân số cơ học = (36.4 - 29.7)/10
= 0.67%
c, Gia tăng dân số thực tế
Gia tăng tự
nhiên 1.02%
Em hãy cho biết thế nào là gia
tăng dân số thực tế?
Gia tăng cơ
học 0.67%
- Khái niệm: là tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ
học. Đơn vị: %. Tuy nhiên gia tăng dân số tự nhiên vẫn là chủ yếu.
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
+ Gia tăng dân số tự nhiên: 1.02%
+ Gia tăng dân số cơ học: 0.67%
Gia tăng dân số thực tế = 1.02 + 0.67 = 1.69%
d, Các nhân tố tác động đến gia tăng dân số
Em hãy phân tích các
nhân tố tác động đến gia
tăng dân số?
Nhân tố
Tự nhiên và môi
trường sống
•
Kinh tế - xã hội
•
•
•
•
Tác động
Góp phần tăng hoặc giảm mức nhập cư.
Thiên tai, dịch bệnh làm tăng mức tử vong, mức xuất cư.
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống ảnh hưởng đến
mức sinh và xuất cư và ngược lại.
Tập quán, tâm lí XH, cơ cấu tuổi và giới tính tác động đến
mức sinh, mức tử vong.
Chính sách dân số ảnh hưởng đến mức sinh, mức di cư.
Hậu quả của gia tăng dân
số?
3. Cơ cấu dân số
a, Cơ cấu sinh học
Em hãy trình bày cơ cấu dân
số theo giới tính?
Công thức tính:
TNN =
Tnam=
D nam
D nữ
D nam
D tb
x100
x100
Trong đó: TNN : Tỉ số giới tính
Tnam : Tỉ lệ nam giới
D nam : Dân số nam
D nữ : Dân số nữ
Ở Việt Nam năm 2021, dân số nam là
49.208.169 người, dân số nữ là
49.356.238 người. Tính tỉ số giới tính?
49 208 169
TNN =
x100= 99,7%
49 356 238
Em hãy trình bày cơ
cấu dân số theo tuổi?
Dưới tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Ngoài tuổi LĐ
Nêu những thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số trẻ và dân số
già?
Nội
dung
Cơ cấu
dân số trẻ
Cơ cấu
dân số già
- Nguồn LĐ dự
Thuận trữ lớn
lợi
- Thị trường
- Có điều kiện
chăm sóc trẻ em
- Tỉ lệ phụ thuộc
cao
- Nhu cầu về giáo
dục, y tế, nhà ở
… tăng lên
- Chi phí phúc lợi
cao
tiêu thụ lớn.
Khó
khăn
- Sức ép đến vấn
đề việc làm
- Nhiều LĐ có
kinh nghiệm
- Nguy cơ suy
giảm dân số,
thiếu LĐ trong
tương lai
b, Cơ cấu xã hội
Em hãy trình bày cơ cấu
dân số theo trình độ văn
hóa?
Em hãy trình bày cơ
cấu dân số theo lao
động?
Nếu là con gái thì thật tuyệt vì bạn có quyền lựa chọn. Nhưng nếu là con trai
bạn cần cố gắng vì phải cạnh tranh.
Xem video
Luyện tập
Câu 1: Quy mô dân số của một quốc gia là
A tổng số dân của quốc gia.
A.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
Câu 2: Hiện tượng “bùng nổ dân số” trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian
nào sau đây?
C Giữa thế kỉ XX.
A. Giữa thế kỉ XIX. B. Cuối thế kỉ XIX.
C.
D. Cuối thế kỉ XX.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
phát triển giảm.
C. Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh.
ngày càng tăng.
B. Quy mô dân số các nước đang
D.
D Quy mô dân số trên thế giới
Câu 4: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C tuổi và theo giới tính.
C.
D. tuổi và trình độ văn hoá
Câu 5: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A trình độ dân trí và học vấn.
A.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Câu 6: Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
A gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
A.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Luyện tập
Câu 7: Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
A.sinh đẻ và nhập cư.
B. xuất cư và tử vong.
C sinh đẻ và tử vong.
C.
D. sinh đẻ và xuất cư.
Câu 8: Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
A
A.
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
B. dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
C. tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
D. chuyển từ nông thôn lên thành thị.
Câu 9: Cơ cấu dân số theo tuổi biểu thị
A.tỉ lệ dân số lao động theo khu vực kinh tế.
B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ.
C.tỉ lệ dân số theo những trình độ nhất định.
D tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định.
D.
Câu 10: Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là
A
A. 1,1%.
B. 1,3%.
C. 1,2%.
D. 1,4%.
Câu 11: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu
số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C
B. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
Phần Ba:
ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI
Chương 8. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 19: QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN
SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI
Cấu trúc bài học:
1. Quy mô dân số
2. Gia tăng dân số
3. Cơ cấu dân số
Một số thông tin về dân số thế giới
1. Quy mô dân số
Em hãy trình bày đặc điểm và tình
hình phát triển dân số trên thế giới?
-
Dân số thế giới tăng
rất nhanh. Nhưng đã
chậm lại trong những
năm gần đây. Tại các
khu vực và quốc gia
khác nhau có sự biến
động khác nhau.
Theo các chuyên gia địa lí 3-3-3
Bùng nổ dân số trên thế giới đang diễn ra ở đâu?
Các nước đang phát triển.
Châu lục nghèo và kém đô thị hóa nhất đó là châu Á và
châu phi.
3 Nguyên nhân:
3 Hậu quả:
Sự chênh lệch giữa tỉ lệ sinh – tử.
Nhu cầu về lực lượng sản xuất.
Quan điểm lạc hậu.
Suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi
trường.
Sức ép đến y tế, giáo dục, an ninh.
Ảnh hưởng tốc độ phát triển kinh tế.
3 Giải pháp khắc phục:
Kiểm soát tỷ lệ sinh
Giáo dục và tuyên truyền
Định cư ngoài Trái Đất
2.Gia tăng dân số
a, Gia tăng dân số tự nhiên
Em hãy cho biết thế nào là tỉ
suất sinh thô, tỉ suất tử thô và
gia tăng dân số tự nhiên?
-
Tỉ suất sinh thô: trong 1000 dân có bao nhiêu trẻ em sinh ra còn sống
trong 1 năm. Đơn vị 1%0. hiện nay tỉ suất sinh thô thế giới đang giảm
-
Tỉ suất tử thô: Trong 1000 dân có bao nhiêu người chết trong 1 năm
Đơn vị 1%0. hiện nay tỉ suất tử thô đang giảm
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. Đơn
vị: %
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo nguồn thống kê Việt Nam, năm 2021)
+ Tỉ suất sinh thô: 16.3%0
+ Tỉ suất tử thô: 6.1%0
Gia tăng dân số tự nhiên = (16.3 – 6.1)/10
=1.02%
b, Gia tăng dân số cơ học
Em hãy cho biết thế nào là tỉ
suất nhập cư, tỉ suất xuất cư và
gia tăng dân số cơ học?
-
Tỉ suất nhập cư: cho biết số người đến 1 lãnh thổ - quốc gia trong 1
năm trên 1000 dân
-
Tỉ suất xuất cư: cho biết số người đến 1 lãnh thổ - quốc gia trong 1
năm trên 1000 dân
- Khái niệm: là sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất
cư. Đơn vị: %
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
+ Tỉ suất xuất cư: 36.4%0
+ Tỉ suất nhập cư: 29.7%0
Gia tăng dân số cơ học = (36.4 - 29.7)/10
= 0.67%
c, Gia tăng dân số thực tế
Gia tăng tự
nhiên 1.02%
Em hãy cho biết thế nào là gia
tăng dân số thực tế?
Gia tăng cơ
học 0.67%
- Khái niệm: là tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ
học. Đơn vị: %. Tuy nhiên gia tăng dân số tự nhiên vẫn là chủ yếu.
-Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2020: (Theo NGTK Việt Nam, năm 2021)
+ Gia tăng dân số tự nhiên: 1.02%
+ Gia tăng dân số cơ học: 0.67%
Gia tăng dân số thực tế = 1.02 + 0.67 = 1.69%
d, Các nhân tố tác động đến gia tăng dân số
Em hãy phân tích các
nhân tố tác động đến gia
tăng dân số?
Nhân tố
Tự nhiên và môi
trường sống
•
Kinh tế - xã hội
•
•
•
•
Tác động
Góp phần tăng hoặc giảm mức nhập cư.
Thiên tai, dịch bệnh làm tăng mức tử vong, mức xuất cư.
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống ảnh hưởng đến
mức sinh và xuất cư và ngược lại.
Tập quán, tâm lí XH, cơ cấu tuổi và giới tính tác động đến
mức sinh, mức tử vong.
Chính sách dân số ảnh hưởng đến mức sinh, mức di cư.
Hậu quả của gia tăng dân
số?
3. Cơ cấu dân số
a, Cơ cấu sinh học
Em hãy trình bày cơ cấu dân
số theo giới tính?
Công thức tính:
TNN =
Tnam=
D nam
D nữ
D nam
D tb
x100
x100
Trong đó: TNN : Tỉ số giới tính
Tnam : Tỉ lệ nam giới
D nam : Dân số nam
D nữ : Dân số nữ
Ở Việt Nam năm 2021, dân số nam là
49.208.169 người, dân số nữ là
49.356.238 người. Tính tỉ số giới tính?
49 208 169
TNN =
x100= 99,7%
49 356 238
Em hãy trình bày cơ
cấu dân số theo tuổi?
Dưới tuổi LĐ
Trong tuổi LĐ
Ngoài tuổi LĐ
Nêu những thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số trẻ và dân số
già?
Nội
dung
Cơ cấu
dân số trẻ
Cơ cấu
dân số già
- Nguồn LĐ dự
Thuận trữ lớn
lợi
- Thị trường
- Có điều kiện
chăm sóc trẻ em
- Tỉ lệ phụ thuộc
cao
- Nhu cầu về giáo
dục, y tế, nhà ở
… tăng lên
- Chi phí phúc lợi
cao
tiêu thụ lớn.
Khó
khăn
- Sức ép đến vấn
đề việc làm
- Nhiều LĐ có
kinh nghiệm
- Nguy cơ suy
giảm dân số,
thiếu LĐ trong
tương lai
b, Cơ cấu xã hội
Em hãy trình bày cơ cấu
dân số theo trình độ văn
hóa?
Em hãy trình bày cơ
cấu dân số theo lao
động?
Nếu là con gái thì thật tuyệt vì bạn có quyền lựa chọn. Nhưng nếu là con trai
bạn cần cố gắng vì phải cạnh tranh.
Xem video
Luyện tập
Câu 1: Quy mô dân số của một quốc gia là
A tổng số dân của quốc gia.
A.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
Câu 2: Hiện tượng “bùng nổ dân số” trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian
nào sau đây?
C Giữa thế kỉ XX.
A. Giữa thế kỉ XIX. B. Cuối thế kỉ XIX.
C.
D. Cuối thế kỉ XX.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
phát triển giảm.
C. Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh.
ngày càng tăng.
B. Quy mô dân số các nước đang
D.
D Quy mô dân số trên thế giới
Câu 4: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C tuổi và theo giới tính.
C.
D. tuổi và trình độ văn hoá
Câu 5: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A trình độ dân trí và học vấn.
A.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Câu 6: Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
A gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
A.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Luyện tập
Câu 7: Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
A.sinh đẻ và nhập cư.
B. xuất cư và tử vong.
C sinh đẻ và tử vong.
C.
D. sinh đẻ và xuất cư.
Câu 8: Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
A
A.
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
B. dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
C. tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
D. chuyển từ nông thôn lên thành thị.
Câu 9: Cơ cấu dân số theo tuổi biểu thị
A.tỉ lệ dân số lao động theo khu vực kinh tế.
B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ.
C.tỉ lệ dân số theo những trình độ nhất định.
D tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định.
D.
Câu 10: Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là
A
A. 1,1%.
B. 1,3%.
C. 1,2%.
D. 1,4%.
Câu 11: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu
số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C
B. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
 








Các ý kiến mới nhất