Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giang quynh han
Ngày gửi: 05h:31' 06-12-2015
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 560
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Tuyết Thanh, Mai Xuân Chiến)
Môn: Toán - Lớp 6 A
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
VỀ DỰ GIỜ
trường thcs kiến quốc
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Bỏ ngoặc rồi tính:
A= 5 - (- 8 + 5)
B = (6 -3) + 5
* Hãy so sánh A và B.
Câu 2: Tìm x biết:

x - 2 = - 3

A= 5 - (- 8 + 5)
= 5 + 8 - 5 = 8
B = (6 -3) + 5
Giải
= 6 -3 + 5 = 8
Vậy: A = B hay
5 - (- 8 + 5) = (6 -3) + 5
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = -1
Vậy: x = -1
Giải
Từ bài toán 1:
Ta có: A = B được gọi là đẳng thức: Mỗi đẳng thức có hai vế. Biểu thức A ở bên trái dấu "=" gọi là vế trái; Biểu thức B ở bên phải dấu "=" gọi là vế phải.
Hãy cho biết vế trái và vế phải của đẳng thức sau:
x - 2 = - 3

b) - 3 = x - 2
a
b
c
a = b
a+ c = b + c
* N?u a = b thì b = a
* N?u a = b thì a+ c = b + c

a+ c
b + c
a
b
a = b
a+ c = b + c
* N?u a+ c = b + c thì a = b
Tìm số nguyên x biết
a) x - 2 = -3
b) x + 4 = -2
x - 2 + 2= -3 + 2
x = -2 + 2
x = -1
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = -2 - 4
x = -6
*Gợi ý: Cộng (hoặc trừ) vào hai vế của đẳng thức sao cho vế trái của các đẳng thức chỉ còn lại x.
Hãy phát hiện chỗ sai trong lời giải sau:
Tìm x biết:
x + 4 = 3
x +4 + (- 4) = 3 + 4 ( tính chất của đẳng thức)
x + 0 = 3 + 4
x = 7
Lời giải đúng:
x + 4 = 3
x + 4 + (- 4) = 3 + (- 4) ( tính chất của đẳng thức)
x + 0 = 3 - 4 ( qui tắc dấu ngoặc)
x = -1
Tìm số nguyên x biết
a) x – 3 = -8
b) x + 4 = -2
x – 3 + 3= -8 + 3
x = -8 + 3
x = -5
x + 4 - 4 = -2-4
x = -2 - 4
x = -6
* Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
Ví dụ: Tìm số nguyên x biết
+
a) x = -5
- 3
x = -5
x = -2
b) x– (-4) = 1
x = 1
+
4
x = 1
-
x = -3
- 3
+
4
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích ?
x
x
x
x
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b, ta có: x = a - b
Áp dụng quy tắc chuyển vế ta có: x + b = a
Ngược lại nếu có: x + b = a, thì theo quy tắc chuyển vế ta có x = a - b
Vậy hiệu của (a – b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Bài 61 ( SGK/87)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7)
(cộng hai vế với 8)
Bài 64 (SGK/87)
Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
b) a - x = 2
Giải
a) a + x = 5
x = 5 - a
b) a - x = 2
a - 2 = x
x = a - 2
Bài tập 62/ 87 (SGK)
a) | a | = 2
Ta có | a | = 2 Suy ra: a = 2 hoặc a = -2
b) | a + 2 | = 0
Ta có | a + 2 | = 0
Suy ra: a + 2 = 0 hay a = -2

Bài tập:
Tìm số nguyên x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất:
A= | x | +2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

Xem lại các ví dụ đã làm và làm các BT 62, 64, 65 SGK trang 87; Bài 95, 96 SBT toán 6 trang 65

- Chuẩn bị bài “Luyện tập” trang 87, vẽ bảng ( bài 69 SGK trang 87)
TRƯỜNG THCS KIẾN QUỐC
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 6A
NĂM HỌC: 2010-2011.
PHÒNG GD HUYỆN KIẾN THỤY
giờ học đã kết thúc xin chân thành cảm ơn quý thầy cô cùng các em
trường thcs kiến quốc
Năm học: 2010-2011.
 
Gửi ý kiến