Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. Relationships. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:47' 21-10-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Warm-up
When you ‘re down and troubled
And you need a helping hand ,
And nothing, no, nothing is going right
Close your eyes and think of me
And soon I will be there
To brighten up even your darkest night
You just call out my name
And you know wherever I am
I`ll come running to see you again
Winter, spring, summer or fall
All you have to do is call
And I`ll be there, yes I will,
You`ve got a friend
You’ve got a friend
B

GETTING STARTED




UNIT 2: RELATIONSHIPS














Listen to the conversation
VOCABULARY
He will have to pay the bill sooner or later
sooner or later:
Sớm hay muộn
To spend more time doing one particular
thing than others
Concentrate on sth:
Ex:You should concentrate on learning English.
VOCABULARY
When I was your age, We went to single-sex schools
single-sex schools: Trường học 1 giới ( Nam, nữ)
A true friend is someone who is…….................
and always willing to help
Sympathetic(adj):
Đồng cảm, cảm thông
sympathetic
VOCABULARY
Task 2
Read the conversation and decide whether the statements are True (T) ,False(F) or not given(NG)
Nam is Mai’s classmate.
Mai and Nam are in a romantic relationship.

3. Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.

Mai’s grandmother didn’t have opposite-sex classmates.

Mai’s grandmother is not pleased because Mai does not study hard enough

6. Mai’s classmates are helpful and sympathetic.
T
F
NG






( They are just friends and he’s not her boyfriend.)

( She’s afraid there’s no real friendship between a boy and a girl

( All her classmates are very kind, caring and sympathetic.)
( one of her classmates)
When She was Mai’s age , They went to single –sex schools)
Task 3 : Read the conservation again, and find the verbs that come before the words below.
Verbs
Adjectives
get
feel
be
sound
1. Do you have a real friendship with a girl/ a boy?
2. Do your parents know about it?
3. What do they think of this relationship?
Homework
Learn by heart the vocabulary.
-Prepare for the next lesson“U2-Language”
THANKS FOR YOUR ATTENTION
 
Gửi ý kiến