Review 4. (10-11-12). Lesson 1. Language

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thảo
Ngày gửi: 18h:25' 16-05-2022
Dung lượng: 340.7 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thảo
Ngày gửi: 18h:25' 16-05-2022
Dung lượng: 340.7 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
ENGLISH
REVIEW 4. (UNIT 10 - 11 - 12)
LANGUAGE
1. Listen to the conversation and mark the rising or falling intonation for each question. (Nghe bài đàm thoại và đánh dấu lên, xuống giọng cho mỗi câu hỏi.)
A. PRONUNCIATION
Nick: Phong. The idea of riding to school on a monowheel is so exciting.
Phong: What`s a monowheel ?
Nick: It`s a single-wheel bike.
Phong: Single-wheel ? How do you ride it ?
Nick: You just sit inside the wheel and pedal.
Phong: Hm ...! Is it easy to fall ?
Nick: I suppose so, but you should take adventures, shouldn`t you ?
Phong: No, not me. Why do you like it ?
Nick: Can`t you imagine ? I can see people looking at me with admiration. Wow!
Tạm dịch:
Nick: Phong, ý kiến đạp xe một bánh đến trường thật thú vị.
Phong: Xe một bánh là gì?
Nick: Nó. là xe đạp một bánh.
Phong: Một bánh? Làm sao cậu lái nó được?
Nick: Bạn vừa ngồi bên trong bánh xe và đạp thôi.
Phong: Hum... Có dễ ngã không?
Nick: Mình nghĩ là thế, nhưng cậu nên khám phá thử không nhỉ?
Phong: Không phải mình. Tại sao cậu thích nó vậy?
Nick: Cậu có thể tưởng tượng không? Minh có thể thấy mọi người nhìn mình đầy ngưỡng mộ. Ồ!
2. Form a suitable word from the word stem to fill the sentences.(Hình thành một từ phù hợp với từ gốc để điền vào câu)
1. Have you found a __________to that math problem? (solve)
(Bạn đã tìm được giải pháp cho bài toán đó chưa?)
2. Natural sources cannot provide enough energy to support this __________world. (crowd)
(Những nguồn tự nhiên không thể cung cấp đủ năng lượng để hỗ trợ thế giới đông đúc này.)
3. Do you know that we have __________cars? They don`t need a driver. (drive)
4. Of all the__________in the world, which one do you like best? (invent)
5. Playing outside is__________than staying inside. (health)
B. VOCABULARY
solution
crowded
driverless
(Bạn có biết chúng ta có xe không người lái chưa? Chúng không cần tài xế.)
inventions
(Những phát minh trên thế giới, cái nào bạn thích nhất?)
healthier
(Chơi bên ngoài tốt cho sức khỏe hơn là chơi bên trong nhà.)
3. Choose A, B, or C to complete sentences.(Chọn A, B hoặc c để hoàn thành câu)
1. In Mongolia, dung is a kind of_____________. People use it for cooking and heating.
A. energy source B. footprint C. accommodation
2. To save money, we learn to_____________ some daily products like coca cola bottles.
A. keep B. reuse C. produce
3. In the green future, vehicles will be powered by___________.
A. solar energy B. coal C. gas
4. I am dreaming of a____________, which can take me to another place in seconds in any weather.
A. three-wheel bicycle B. teleporter C. sport car
5. Clean water which is___________ through pipes is called piped water.
A. supplied B. given C. run
1. (Ở Mông Cổ, phân là một loại năng lượng. Người ta sử dụng nó để nấu và sưởi ấm.)
2. (Để tiết kiệm tiền, chúng ta học cách sử dụng lại những sản phẩm hàng ngày như chai coca cola.)
3. (Trong tương lai xanh, xe cộ sẽ được truyền điện từ năng lượng mặt trời.)
4. (Tôi đang mơ về một cổng dịch chuyển tức thời, mà có thể đưa tôi đến một nơi khác trong vài giây ở bất kỳ khí hậu nào.)
5. (Nước sạch mà được cung cấp qua đường ống được gọi là nước ống.)
4. Use the verbs in brackets in the future simple active (will do) or the future simple passive (will be done) to complete the sentences.
(Sử dụng những động từ trong ngoặc đơn ở thì tương lai đơn chủ động (will do) hoặc tương lai đơn bị động (will be done) để hoàn thành các câu.)
1. Children_________ to school in a jet pack. (fly)
2. Solar panels_________ to produce energy. (use)
3. All the slums in this area ________ _ for new multi-storey buildings. (demolish)
4. We _________ robots to help us with some our housework. (have)
5. I hope someone_________ a machine to do homework for me. (invent)
will fly
will be used
will be demolished
will have
will invent
5. Put the sentences in the right order to form a conversation.(Đặt các câu vào đúng thứ tự để hình thành một bài đàm thoại.)
TIẾT HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT
REVIEW 4. (UNIT 10 - 11 - 12)
LANGUAGE
1. Listen to the conversation and mark the rising or falling intonation for each question. (Nghe bài đàm thoại và đánh dấu lên, xuống giọng cho mỗi câu hỏi.)
A. PRONUNCIATION
Nick: Phong. The idea of riding to school on a monowheel is so exciting.
Phong: What`s a monowheel ?
Nick: It`s a single-wheel bike.
Phong: Single-wheel ? How do you ride it ?
Nick: You just sit inside the wheel and pedal.
Phong: Hm ...! Is it easy to fall ?
Nick: I suppose so, but you should take adventures, shouldn`t you ?
Phong: No, not me. Why do you like it ?
Nick: Can`t you imagine ? I can see people looking at me with admiration. Wow!
Tạm dịch:
Nick: Phong, ý kiến đạp xe một bánh đến trường thật thú vị.
Phong: Xe một bánh là gì?
Nick: Nó. là xe đạp một bánh.
Phong: Một bánh? Làm sao cậu lái nó được?
Nick: Bạn vừa ngồi bên trong bánh xe và đạp thôi.
Phong: Hum... Có dễ ngã không?
Nick: Mình nghĩ là thế, nhưng cậu nên khám phá thử không nhỉ?
Phong: Không phải mình. Tại sao cậu thích nó vậy?
Nick: Cậu có thể tưởng tượng không? Minh có thể thấy mọi người nhìn mình đầy ngưỡng mộ. Ồ!
2. Form a suitable word from the word stem to fill the sentences.(Hình thành một từ phù hợp với từ gốc để điền vào câu)
1. Have you found a __________to that math problem? (solve)
(Bạn đã tìm được giải pháp cho bài toán đó chưa?)
2. Natural sources cannot provide enough energy to support this __________world. (crowd)
(Những nguồn tự nhiên không thể cung cấp đủ năng lượng để hỗ trợ thế giới đông đúc này.)
3. Do you know that we have __________cars? They don`t need a driver. (drive)
4. Of all the__________in the world, which one do you like best? (invent)
5. Playing outside is__________than staying inside. (health)
B. VOCABULARY
solution
crowded
driverless
(Bạn có biết chúng ta có xe không người lái chưa? Chúng không cần tài xế.)
inventions
(Những phát minh trên thế giới, cái nào bạn thích nhất?)
healthier
(Chơi bên ngoài tốt cho sức khỏe hơn là chơi bên trong nhà.)
3. Choose A, B, or C to complete sentences.(Chọn A, B hoặc c để hoàn thành câu)
1. In Mongolia, dung is a kind of_____________. People use it for cooking and heating.
A. energy source B. footprint C. accommodation
2. To save money, we learn to_____________ some daily products like coca cola bottles.
A. keep B. reuse C. produce
3. In the green future, vehicles will be powered by___________.
A. solar energy B. coal C. gas
4. I am dreaming of a____________, which can take me to another place in seconds in any weather.
A. three-wheel bicycle B. teleporter C. sport car
5. Clean water which is___________ through pipes is called piped water.
A. supplied B. given C. run
1. (Ở Mông Cổ, phân là một loại năng lượng. Người ta sử dụng nó để nấu và sưởi ấm.)
2. (Để tiết kiệm tiền, chúng ta học cách sử dụng lại những sản phẩm hàng ngày như chai coca cola.)
3. (Trong tương lai xanh, xe cộ sẽ được truyền điện từ năng lượng mặt trời.)
4. (Tôi đang mơ về một cổng dịch chuyển tức thời, mà có thể đưa tôi đến một nơi khác trong vài giây ở bất kỳ khí hậu nào.)
5. (Nước sạch mà được cung cấp qua đường ống được gọi là nước ống.)
4. Use the verbs in brackets in the future simple active (will do) or the future simple passive (will be done) to complete the sentences.
(Sử dụng những động từ trong ngoặc đơn ở thì tương lai đơn chủ động (will do) hoặc tương lai đơn bị động (will be done) để hoàn thành các câu.)
1. Children_________ to school in a jet pack. (fly)
2. Solar panels_________ to produce energy. (use)
3. All the slums in this area ________ _ for new multi-storey buildings. (demolish)
4. We _________ robots to help us with some our housework. (have)
5. I hope someone_________ a machine to do homework for me. (invent)
will fly
will be used
will be demolished
will have
will invent
5. Put the sentences in the right order to form a conversation.(Đặt các câu vào đúng thứ tự để hình thành một bài đàm thoại.)
TIẾT HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất