Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Review 4. (10-11-12). Lesson 1. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Anh
Ngày gửi: 11h:46' 09-05-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
The present simple
tense
(thì hiện tại đơn)

1

USES
CÁCH DÙNG

Diễn tả thói
quen, hành
động lặp đi lặp
lại

Diễn tả chân lý, sự thật
hiển nhiên
VÍ DỤ:
The sun sets in the west (mặt trời lặn ở
hướng Tây)
The earth moves around the Sun (trái
Đất quay quanh mặt trời)

VÍ DỤ:
I brush my teeth every day (tôi
đánh răng mỗi ngày)
I usually get up at 6 o'clock (tôi
thường thức dậy lúc 6h sáng)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương
lai
VÍ DỤ:

The plane takes off at 7 a.m this morning (Máy bay cất cánh lúc 7
giờ sáng nay)
The train leaves at 8 a.m tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

KHẲNG ĐỊNH
a> động từ tobe
S + am/is/are + ...
# I + am
# He, She, It + is
# You, We, They + are
Ví dụ:
+ I'm a student. (tôi là học sinh)
+ She is a teacher. (cô ấy là giáo viên)
+ They are leaders (họ là những nhà lãnh đạo)

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

KHẲNG ĐỊNH
b> Đối với động từ thường
S + V(s/es) + ...
# I, You, We, They + V (nguyên thể)
# He, She, It + V (s/es)
Ví dụ:
Every Sunday we go to see my grandparents
(chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm
ông bà)
Alex usually goes to bed at 11 p.m. (Alex
thường đi ngủ vào lúc 11h tối)

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

PHỦ ĐỊNH
a> động từ tobe
S + am/is/are + not + ...
# is not = isn't
# are not = aren't
Ví dụ:
She is not a teacher (cô ấy không phải là giáo
viên)
They are not my friends. (họ không phải là bạn
của tôi)

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

PHỦ ĐỊNH
b> Đối với động từ thường
S + do/ does + not + V (nguyên thể)
# do not = don't
# does not = doesn't
Ví dụ:
He doesn't work in a hospital (Anh ấy không
làm việc ở bệnh viện)

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

NGHI VẤN

a> Đối với động từ TOBE
**Dạng yes/no question
Câu hỏi: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?
Trả lời:
# Yes, S + am/ are/ is.
# No, S + am not/ aren't/ isn't.
Ví dụ:
Are you a student?
Yes, I am
Is he a doctor?
No, he is not / No he isn't

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

NGHI VẤN

a> Đối với động từ TOBE
**Dạng Wh- questions
Câu hỏi
(Wh-) + am/ are/ is (not) + S + ….?
Ví dụ:
What is this? (đây là cái gì)
This is a pen (đây là cây bút mực)
Where are you from? (bạn đến từ đâu)
I come from DakLak (tôi đến từ đăklăk)

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

NGHI VẤN

b> Đối với động từ thường

**Dạng yes/no question
Câu hỏi: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?
Trả lời:
# Yes, S + do/ does.
# No, S + don't/ doesn't.
Ví dụ:
Do you play football?
Yes, I do / No, I don't
Does he go to school?
Yes, he does / No, he doesn't

2

STRUCTUR
E
(CẤU
TRÚC)

NGHI VẤN

b> Đối với động từ thường
**Dạng wh- questions
Câu hỏi:
(Wh-) + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….?
Ví dụ:
Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)
What does she do? (Cô ấy làm nghề gì vậy?)

3

DẤU
HIỆU

- Các từ chỉ tần suất

- Các từ chỉ thời gian
- Các từ chỉ thời gian
khác

Let's start

3

Dấu
hiệu
nhận
biết

a) Các trạng từ chỉ tần
suất
Always :luôn luôn,
usually :thường xuyên
often =regularly = frequently :thường
xuyên
sometimes :thỉnh thoảng
seldom = rarely= hardly :hiếm khi
never :không bao giờ
generally :nhìn chung
Ví dụ:
He sometimes goes to beach. (thỉnh
thoảng cậu ấy có đi biển)

3

Dấu hiệu
nhận biết

b) Các trạng từ chỉ thời gian

 Every day, every week, every month,
every year, every morning … (mỗi
ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
 Daily, weekly, monthly, quarterly,
yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng
tháng, hàng quý, hàng năm)
Ví dụ:
They watch TV every evening. (Họ xem truyền
hình mỗi tối)
I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng
tuần)

3

Dấu hiệu
nhận biết

c) Các trạng từ chỉ thời gian
khác
Once/ twice/ three times/ four
times/ ... a day/ week/ month/
year, ... (một lần/ hai lần/ ba
lần/ bốn lần ... mỗi ngày/
tuần/ tháng/ năm)
Ví dụ:
He goes to the cinema three times a
month. (Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi
tháng)
I go swimming once a week. (Tôi đi bơi

3

Dấu hiệu
nhận biết

c) Trường hợp không xuất
hiện các từ trên:
Thì bạn phải nhìn vào cấu trúc ngữ
pháp để biết được nó đang ở thì hiện tại
đơn hay không.
Ví dụ với câu sau:
I have to go to school (Tôi phải đến
trường)

1
6MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG
LET'S GO…….

CÂU
1
Chọn dạng
đúng của
từ.

Police (catch / catches)
robbers.
catches

Câu 2
Chọn dạng
đúng của
từ

2. My dad is a driver. He
always (wear/ wears) a white
coat.

wears

Câu 3
Điền dạng
đúng của
từ trong
ngoặc.

I like Math and she (like)
……….Literature.

likes

Câu 4
Viết lại
thành câu
hoàn chỉnh.

Example:
They/ wear suits to
work?
=> Do they wear
suits to work?

.
she/ not/ sleep late on weekends

=> She doesn't sleep late on
weekends

Câu 5 :
chỉnh.

Viết lại thành câu hoàn

when/ she/ go to her Chinese
class?
=> When does she go to her Chinese class?

2
2

Tổng kết

2
3

THANKS
!
468x90
 
Gửi ý kiến