Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Rung chuông vàng: GDCD 12. Bài 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Bốn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:27' 23-11-2020
Dung lượng: 478.3 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
PHẦN CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Cõu 21
Câu 22
Cõu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Cõu 30
Câu 1
Chủ đề: Bình đẳng trong lao động
 Đâu là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

A. Cùng làm việc như nhau nhưng nam được ưu tiên hơn

C. Nam được đào tạo bồi dưỡng làm lãnh đạo, quản lí
B. Được đối xử bình đẳng về mọi mặt tại nơi làm việc

D. Nữ bị sa thải ngay sau khi sinh con nhỏ
B. Được đối xử bình đẳng về mọi mặt tại nơi làm việc
Câu 2
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình
D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động
B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình
Câu 3
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:
A. Tiêu thụ sản phẩm
D. Giảm giá thành sản phẩm
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm
B. Tạo ra lợi nhuận
B. Tạo ra lợi nhuận
Câu 4
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình
D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động
B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình
Câu 5
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
Câu 6
Chủ đề: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
Nhận định nào sau đây sai?
A. Vợ chồng phải có trách nhiệm với nhau trong công việc gia đình

C. Cha mẹ nuôi phải có trách nhiệm nuôi dạy con cái như con ruột.
B. Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái
D. Ông bà, người thân có trách nhiệm nuôi dạy con cháu cho đến khi trưởng thành nếu mồ côi cha mẹ.
B. Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái
Câu 7
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì:
A. Hôn nhân
D.Li thân.
C. Li hôn.
B. Hòa giải
A. Hôn nhân
Câu 8
Chủ đề: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình:
A. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ
D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau
C. Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ
B. Không phân biệt đối sự giữa các anh chị em
A. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ
Câu 9
Chủ đề: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình:
D. Tất cả các phương án trên.
C. Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
B. Công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.
A. Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.
C. Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:
Câu 10
Chủ đề: Bình đẳng về lao động
Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:

A. Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.
C. Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.
B. Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.

D. Tất cả các phương án trên.
Câu 11
Chủ đề: Bình đẳng trong lao động
 Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung?
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.

C. Nam được đào tạo bồi dưỡng làm lãnh đạo, quản lí
B. Những tài sản có trong gia đình.
D. Tất cả phương án trên.
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
Câu 12
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
Chị B có chồng là anh
A. Bạn chị H có gửi cho chị một bì thư và 2000 USD với nội dung như sau: “Mến tặng vợ chồng bạn, chúc hai bạn nhanh chóng qua khỏi thời kì khó khăn này”. 2000 USD là
D. Tất cả ý trên
C. tài sản được chia làm hai theo quy định của pháp luật
B. tài sản riêng của chị H hoặc tài sản riêng của anh Y
A. Bạn chị H có gửi cho chị một bì thư và 2000 USD với nội dung như sau: “Mến tặng vợ chồng bạn, chúc hai bạn nhanh chóng qua khỏi thời kì khó khăn này”. 2000 USD là
Câu 13
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:
A. Tiêu thụ sản phẩm
D. Giảm giá thành sản phẩm
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm
B. Tạo ra lợi nhuận
B. Tạo ra lợi nhuận
Câu 14
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.
D. Tất cả các phương án trên.
C. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu "trọng nam, khinh nữ".
B. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.
D. Tất cả các phương án trên.
Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:
Câu 15
Chủ đề: Bình đẳng về lao động
Thời gian lam việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:
A. Không được quá 4 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.
C. Không được quá 6 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.
B. Không được quá 5 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần.
D. Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần.
D. Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần.
Câu 16
Chủ đề: Bình đẳng trong tài chính
 Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
Câu 17
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
Theo hiến pháp nước ta đối với công dân lao động là
A. Nghĩa vụ
D. Quyền và nghĩa vụ
C. Quyền lợi
B. Bội phận
D. Quyền và nghĩa vụ
Câu 18
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Quyền bình đẳng giữa nam và trong lao động tập thể:
A. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.
D. Tất cả các phương án trên
C. Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.
B. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 19
Chủ đề: Bình đẳng trong lao động
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động .
D. Tất cả các phương án trên.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Tất cả các phương án trên.
Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là
Câu 20
Chủ đề: Bình đẳng về lao động
Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

A. Kết hôn

C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi
B. Nghỉ việc không lý do

D. Có thái
B. Nghỉ việc không lý do
Câu 21
Chủ đề: Bình đẳng trong lao động
Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
C. Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động
B. Không trái với PL và thỏa ước lao động tập thể
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
Câu 22
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là:
A. Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.
D. Tất cả các phương án trên.
C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
B. Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa.
C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
Câu 23
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:
A. Tiêu thụ sản phẩm
D. Giảm giá thành sản phẩm
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm
B. Tạo ra lợi nhuận
B. Tạo ra lợi nhuận
Câu 24
Chủ đề: Bình đẳng trong kinh doanh
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
Nội dung nào sau đây không phan ảnh sự bình đẳng trong kinh doanh
Câu 25
Chủ đề: Bình đẳng về lao động
Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?
A. Đại đoàn kết dân tộc
C. Tiền lương
B. Bình đẳng giới
D. An sinh xã hội
B. Bình đẳng giới
Câu 26
Chủ đề: Bình đẳng về taid chính
Việc cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước được cụ thể hóa qua văn bản luật nào sau đây?
A. Luât lao động
C. Luật sư
B. Luật thuế thu nhập cá nhân
D. Luật sở hữu trí tuệ
B. Luật thuế thu nhập cá nhân
Câu 27
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
A. Thành hôn
C. Lễ cưới
D. Kết hôn
B. Kết hôn
B. Gia đình
Hôn nhân được bắt đầu bằng một sự kiện pháp lý là
Câu 28
Chủ đề: Bình đẳng về lao động
A. 18 tuổi
C. 14 tuổi
B. 16 tuổi
B. 15 tuổi
Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:
B. 15 tuổi
Câu 29
Chủ đề: Bình đẳng về kinh doanh
Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?
A. Hợp đồng mua bán
C. Hợp đồng dân sự
B. Hợp đồng lao động
D. Hợp đồng vay mượn
B. Hợp đồng lao động
Câu 30
Chủ đề: Bình đẳng về hôn nhân và gia đình
Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì 2 bên nam, nữ phải......quan hệ như vợ chồng.

A. Duy trì
B. Tạm Hoãn
B. Chấm dứt

D. Tạm dừng
B. Chấm dứt
468x90
 
Gửi ý kiến