Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:31' 26-07-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:31' 26-07-2023
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
1
Kiểm tra bài cũ
Hãy chọn nhóm công thức là dẫn xuất của hiđrocacbon :
• a. CH4 , C2H4 , C2H2 , C2H6O
• b. CH4 , C2H2 , C2H6O , CH3COOH
• c. C2H6O , CH3COOH , C6H12O6 , C17H35COOH
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Hợp chất có nhóm chức quan trọng ( rượu etylic, axit
axetic, chất béo).
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Hợp chất thiên nhiên có vai trò quan trọng đối
với đời sống con người( gluxit, protein).
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Một số polime có nhiều ứng dụng trong thực
tiễn( chất dẻo, tơ, cao su).
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 55 – Bài 44 : RƯỢU ETYLIC
CTPT: C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lí
+ Là chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước (d = 0,8g/ml), sôi ở 78,3oC
+ Tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen, …
Độ rượu: là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu
với nước.
VD1: Rượu 45o, có nghĩa là trong 100 ml
hỗn hợp rượu và nước có chứa 45ml rượu
nguyên chất
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
0
Rượu 45
cho biết:
0
Rượu
45 cho
gì?
- Trong
100biết
mlđiều
rượu
450 có chứa 45 ml
rượu etylic .
55 ml
Nước
100 ml
45 ml
Rượu etylic
45 ml
Rượu etylic
Rượu
450
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml rượu etylic.
Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Giải
Trong 200ml dd rượu
Vậy trong 100ml dd rượu
x=
100 . 50
200
Vậy độ rượu = 25o
50ml rượu etylic
x ml rượu etylic
= 25 (ml)
Độ rượu =
V rượu =
Vdd rượu =
V rượu
V dd rượu
Độ rượu . Vdd rượu
100
V rượu
Độ rượu
. 100
.100
Bài tập: Quan sát
số liệu trên nhãn
chai rượu vang
hữu nghị .Em hãy
tính số ml rượu
etylic?
14 0
II. Cấu tạo phân tử
* Công thức cấu tạo
H
H
C
H
H
C
H
O
H
Viết gọn:
CH3 – CH2 – OH
C2H5 – OH
* Đặc điểm cấu tạo
- Trong phân tử rượu etylic, có 1 nguyên tử H liên kết với nguyên tử
O, tạo thành nhóm (− OH).
- Trong nhóm (− OH) chứa nguyên tử H linh động, làm nên tính chất
đặc trưng riêng của rượu.
ÁP DỤNG
Trong các công thức sau, các công thức nào là của rượu?
a) CH3 – OH
d) CH3 – O – CH3
b) CH3 – CH3
e) C3H7 – OH
c) C6H6
Rượu
mêtylic
Rượu
propylic
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
C2H6O + 3O2
to
2CO2 + 3H2O
Chú ý: Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
2. Phản ứng thế với kim loại kiềm
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2
Viết gọn:
2 C2H5OH
+
+ 2Na → 2C2H5ONa
Natri etylat
+
H2
+
Hãy chọn câu trả lời đúng
1. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng được với natri :
a.
CH3 – CH3
b.
CH3 – CH2 – OH
c.
C6H6
d.
CH3 – O – CH3
2. Rượu etylic phản ứng được với natri, vì :
a. Trong phân tử có nguyên tử O.
b. Trong phân tử có nguyên tử H và nguyên tử O.
c. Trong phân tử có nguyên tử C, H và O.
d. Trong phân tử có nhóm (– OH) chứa nguyên tử H linh động.
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
C2H6O + 3O2
to
2CO2 + 3H2O
Chú ý: Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
2. Phản ứng thế với kim loại kiềm
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2
Viết gọn: 2 C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Natri etylat
3. Phản ứng este hóa
IV. Ứng dụng
Nhiên liệu
Quy trình sản xuất rượu etylic truyền thống bằng phương pháp lên
men
Rắc men
Ủ men
Chưng cất
Rượu
Êtylic
V. Điều chế
* Sản xuất rượu thông thường bằng cách lên men
Tinh bột hoặc đường
Lên men
* Sản xuất rượu trong công nghiệp
C2H4 + H2O
Axit
C2H5OH
Rượu êtylic
Sơ đồ tóm tắt:
Uống nhiều rượu có hại cho sức khoẻ
Một số chứng bệnh
do bia rượu gây ra:
Bệnh thận
Rối loạn trao đổi chất
Bệnh về dinh dưỡng
Ngộ độc
Thoái hóa não
Teo não
Loạn nhịp tim
Giảm glucozo
Loãng xương
Tác hại đến bào thai
Viêm loét dạ dày
Ung thư miệng, họng,
thực quản
Viêm dạ dày mãn tính
Bệnh tim
Ung thư vùng ruột trên
Các bệnh về gan
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Thiếu máu
Ung
thư
dạ
dày
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Viêm tụy
Xơ gan
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Giãn
cơ tim
Viêm phổi
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Cao huyết áp
Bệnh gout (gút)
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Bệnh thần kinh
Trầm cảm
Động kinh và co giật
Mất trí
UỐNG NHIỀU
RƯỢU CÓ HẠI
NHƯ THẾ NÀO?
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Mất tình cảm, mất an ninh trật tự
Mất hạnh phúc gia đình
Tính chất của rượu
etylic @ @!
Kiểm tra bài cũ
Hãy chọn nhóm công thức là dẫn xuất của hiđrocacbon :
• a. CH4 , C2H4 , C2H2 , C2H6O
• b. CH4 , C2H2 , C2H6O , CH3COOH
• c. C2H6O , CH3COOH , C6H12O6 , C17H35COOH
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Hợp chất có nhóm chức quan trọng ( rượu etylic, axit
axetic, chất béo).
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Hợp chất thiên nhiên có vai trò quan trọng đối
với đời sống con người( gluxit, protein).
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5:
• Một số polime có nhiều ứng dụng trong thực
tiễn( chất dẻo, tơ, cao su).
Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 55 – Bài 44 : RƯỢU ETYLIC
CTPT: C2H6O
PTK: 46
I. Tính chất vật lí
+ Là chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước (d = 0,8g/ml), sôi ở 78,3oC
+ Tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen, …
Độ rượu: là số ml rượu nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu
với nước.
VD1: Rượu 45o, có nghĩa là trong 100 ml
hỗn hợp rượu và nước có chứa 45ml rượu
nguyên chất
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
0
Rượu 45
cho biết:
0
Rượu
45 cho
gì?
- Trong
100biết
mlđiều
rượu
450 có chứa 45 ml
rượu etylic .
55 ml
Nước
100 ml
45 ml
Rượu etylic
45 ml
Rượu etylic
Rượu
450
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml rượu etylic.
Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Giải
Trong 200ml dd rượu
Vậy trong 100ml dd rượu
x=
100 . 50
200
Vậy độ rượu = 25o
50ml rượu etylic
x ml rượu etylic
= 25 (ml)
Độ rượu =
V rượu =
Vdd rượu =
V rượu
V dd rượu
Độ rượu . Vdd rượu
100
V rượu
Độ rượu
. 100
.100
Bài tập: Quan sát
số liệu trên nhãn
chai rượu vang
hữu nghị .Em hãy
tính số ml rượu
etylic?
14 0
II. Cấu tạo phân tử
* Công thức cấu tạo
H
H
C
H
H
C
H
O
H
Viết gọn:
CH3 – CH2 – OH
C2H5 – OH
* Đặc điểm cấu tạo
- Trong phân tử rượu etylic, có 1 nguyên tử H liên kết với nguyên tử
O, tạo thành nhóm (− OH).
- Trong nhóm (− OH) chứa nguyên tử H linh động, làm nên tính chất
đặc trưng riêng của rượu.
ÁP DỤNG
Trong các công thức sau, các công thức nào là của rượu?
a) CH3 – OH
d) CH3 – O – CH3
b) CH3 – CH3
e) C3H7 – OH
c) C6H6
Rượu
mêtylic
Rượu
propylic
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
C2H6O + 3O2
to
2CO2 + 3H2O
Chú ý: Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
2. Phản ứng thế với kim loại kiềm
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2
Viết gọn:
2 C2H5OH
+
+ 2Na → 2C2H5ONa
Natri etylat
+
H2
+
Hãy chọn câu trả lời đúng
1. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng được với natri :
a.
CH3 – CH3
b.
CH3 – CH2 – OH
c.
C6H6
d.
CH3 – O – CH3
2. Rượu etylic phản ứng được với natri, vì :
a. Trong phân tử có nguyên tử O.
b. Trong phân tử có nguyên tử H và nguyên tử O.
c. Trong phân tử có nguyên tử C, H và O.
d. Trong phân tử có nhóm (– OH) chứa nguyên tử H linh động.
III. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cháy
C2H6O + 3O2
to
2CO2 + 3H2O
Chú ý: Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
2. Phản ứng thế với kim loại kiềm
2CH3 – CH2 – OH + 2Na → 2CH3 – CH2 – ONa + H2
Viết gọn: 2 C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Natri etylat
3. Phản ứng este hóa
IV. Ứng dụng
Nhiên liệu
Quy trình sản xuất rượu etylic truyền thống bằng phương pháp lên
men
Rắc men
Ủ men
Chưng cất
Rượu
Êtylic
V. Điều chế
* Sản xuất rượu thông thường bằng cách lên men
Tinh bột hoặc đường
Lên men
* Sản xuất rượu trong công nghiệp
C2H4 + H2O
Axit
C2H5OH
Rượu êtylic
Sơ đồ tóm tắt:
Uống nhiều rượu có hại cho sức khoẻ
Một số chứng bệnh
do bia rượu gây ra:
Bệnh thận
Rối loạn trao đổi chất
Bệnh về dinh dưỡng
Ngộ độc
Thoái hóa não
Teo não
Loạn nhịp tim
Giảm glucozo
Loãng xương
Tác hại đến bào thai
Viêm loét dạ dày
Ung thư miệng, họng,
thực quản
Viêm dạ dày mãn tính
Bệnh tim
Ung thư vùng ruột trên
Các bệnh về gan
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Thiếu máu
Ung
thư
dạ
dày
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Viêm tụy
Xơ gan
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Giãn
cơ tim
Viêm phổi
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Cao huyết áp
Bệnh gout (gút)
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Bệnh thần kinh
Trầm cảm
Động kinh và co giật
Mất trí
UỐNG NHIỀU
RƯỢU CÓ HẠI
NHƯ THẾ NÀO?
UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI NHƯ THẾ NÀO?
Mất tình cảm, mất an ninh trật tự
Mất hạnh phúc gia đình
Tính chất của rượu
etylic @ @!
 







Các ý kiến mới nhất