Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 19h:18' 25-11-2020
Dung lượng: 738.8 KB
Số lượt tải: 755
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Giáo viên: Lê Thị Lan
MÔN: HÌNH 9
1. Hãy điền vào chỗ (...) để hoàn thành các công thức sau:
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Rút gọn
Bài tập1: Rút gọn
Bài tập1: Rút gọn
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
Bài tập1: Rút gọn
Chứng minh đẳng thức
Giải. Biến đổi vế trái ta có:





Vế trái bằng vế phải. Vậy đẳng thức được chứng minh

Ví dụ 2:
Bài tập2: Chứng minh đẳng thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập2: Chứng minh đẳng thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập 2: Chứng minh đẳng thức

víi a > 0, b > 0.
Giải. Với a >0, b >0. Biến đổi vế trái ta có:
=
Vế trái bằng vế phải. Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài tập 2: Chứng minh đẳng thức

víi a > 0, b > 0.
Giải. với a > 0 , b > 0.
Biến đổi vế trái ta có:




Vế trái bằng vế phải. Vậy đẳng thức được chứng minh
Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai :
1. Dùng các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai (nếu có)
2. Vận dụng quy tắc thực hiện phép tính để thu gọn.
3 . Dùng hằng đẳng thức hoặc phân tích thành nhân tử ( nếu cần )...

Bài tập 3: Rút gọn biểu thức sau
Với a ≥ 0 và a≠1.
ĐỘI 1: Rút gọn biểu thức sau
ĐỘI 2: Rút gọn biểu thức sau
Với a ≥ 0 và a≠1.
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC: “ HIỂU Ý ĐỒNG ĐỘI”
Giải bằng nhiều cách
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
2:05
2:10
2:15
2:20
2:25
2:30
2:35
2:40
2:45
2:50
2:55
3:00

Bài tập 3: Rút gọn biểu thức sau
Với a ≥ 0 và a≠1.
Cách 1 a)
Với a ≥ 0 và a ≠ 1.
Cách 2 a)
b)
Giải
Bài tập 4: Cho biểu thức
Tìm giá trị của a để P < 0
Với a > 0 và
Giải:
a) Rút gọn biểu thức P:
Vậy
với a > 0 và
b) Tìm giá trị của a để P < 0
Do a > 0 và
nên
Vậy khi a > 1 thì

Bài tập 4: Cho biểu thức
Một số chú ý khi rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2
1. Các công thức từ 1 đến 9 đã nhắc đến trong phần kiểm tra bài cũ là các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3. Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+Sau ®ã thùc hiÖn phÐp tÝnh, rót gän c¸c sè h¹ng ®ång d¹ng...
4. Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất, và kết quả được viết thu gọn nhất.
2.Các biến đổỉ căn thức thường gắn với các điều kiện để các căn thức có nghĩa, nên các biến đổi phân thức đi kèm cũng cần chú ý đến điều kiện xác định.
* Làm các bài tập:
Bài số 58, 60, 61,62 trang 32,33 SGK

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 60. Tr.33-SGK. Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức ;
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Giải
a) Rút gọn biểu thức
Với x ≥-1
Với x ≥-1
b)Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
B=16 với x ≥-1
x=15,(Tm điều kiện xác định). Nên x=15 thì B=16
 
Gửi ý kiến