Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:13' 29-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:13' 29-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:
1)
A nếu A 0
A A
A nếu A 0
2
Đ
( B 0)
S
3) ( A B )(A B) A2 B 2
Đ
2)
2
A .B A B
C
C ( A B)
2
4)
(
A
0;
A
B
)
2
A B
A B
2
A A
5) A
2
( A 0)
S
Đ
A2 .B A B B 0
C
C ( A B)
A B2
A B
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
a
4
Ví dụ 1: Rút gọn: 5 a 6
a
5
4
a
a
5 a 6
4
5 a
(với a > 0)
4
√
− 𝑎 + √5
√𝑎
𝑎
2. √ 𝑎
√
−𝑎.
+6 .
2 √5
+
2
( √𝑎)
5 a + 3 √ 𝑎− 2 √ 𝑎 +
√5
2. √ 𝑎
5 a +3 √ 𝑎 − 𝑎 .
𝑎 +
6 a 5
√5
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
?1. Rút gọn 3 5a
20a 4 45a a
(với a 0)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ví dụ 2. Chứng minh đẳng thức
(1 2 3)(1 2 3) 2 2
Chứng minh
Vế Trái = [(1 2) 3][(1 2)
2
2
(1 2) ( 3)
1 2 2
2 3
2
1 2 2 2 3
2 2 = Vế phải
A2 B 2 ( A B )( A B )
3]
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
?2:
Chứng minh đẳng thức:
a a b b
a b
ab ( a
b )2
(Với a > 0, b > 0)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ví dụ 3 Cho biểu thức:
a
1
P =
2 2 a
2
a1
a 1
a 1
a 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của a để P < 0
(Với a > 0, a
1)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
a a 1
P =
2 a
2
2
Giải
a 1
a 1 a 1
2
a1
2
a 2 a 1 a 2 a 1
a 1
a 1 4 a 1 a 4 a 1 a
=
2
2
a
2 a
4 a
a 1
=
2 a
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 a
P=
a
b) Do a > 0, a
1 nên:
1 a
P < 0 khi và chỉ khi
0
a
1 a 0 a 1
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai
Xem lại các ví dụ, BT
Làm bài tập 58/32 SGK
A2 B 2 ( A B )( A B )
?3. Rút gọn biểu thức:
2
x 3
a)
x 3
x2 3
x 3
3
x ( 3)
x 3
2
2
( x 3)( x
x 3
3)
x
3
1 a a
b)
(với a > 0 và a 1 )
1 a
1 a a 1 ( a )2 a 1 (
1 a
1 a
1
2
A B ( A B )( A AB B )
ĐK: x 3
2
3
a )3
(1
a
a )(1 a a )
1 a a
1 a
a a b b
a b
ab ( a
a a b b
VT
a b
3
3
( a) ( b)
a b
a
ab b
2
b)
A3 B 3 ( A B )( A2 AB B 2 )
2
2
2
(
a
)
.
a
(
b
)
.
b
ab
a b
ab ( a b )(a ab b)
a b
ab
ab
ab
a 2 ab b
( a ) 2. a . b ( b )
2
( a
2
b ) VP
BT 58:
1
45
125
2
10
10
8
0,1. 200 2.
0, 4. 50
100
Chúc các em
đạt kết quả cao trong học tập!
Googbye &
See you later!
2. Bài tập: Bài 60. tr 33.
Cho biểu thức:
B 16x 16 9x 9 4x 4 x 1 Với x 1
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
Giải:
a) Rút gọn biểu thức B
Ta có
B 16x 16
9x 9 4x 4 x 1
4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1
4 x 1
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
B = 16 4 x 1 16
x 1 4 x 1 16 x = 15
Vậy x = 15 thi B có giá trị là 16 (thỏa mãn điều kiện x 1 )
Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:
1)
A nếu A 0
A A
A nếu A 0
2
Đ
( B 0)
S
3) ( A B )(A B) A2 B 2
Đ
2)
2
A .B A B
C
C ( A B)
2
4)
(
A
0;
A
B
)
2
A B
A B
2
A A
5) A
2
( A 0)
S
Đ
A2 .B A B B 0
C
C ( A B)
A B2
A B
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
a
4
Ví dụ 1: Rút gọn: 5 a 6
a
5
4
a
a
5 a 6
4
5 a
(với a > 0)
4
√
− 𝑎 + √5
√𝑎
𝑎
2. √ 𝑎
√
−𝑎.
+6 .
2 √5
+
2
( √𝑎)
5 a + 3 √ 𝑎− 2 √ 𝑎 +
√5
2. √ 𝑎
5 a +3 √ 𝑎 − 𝑎 .
𝑎 +
6 a 5
√5
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
?1. Rút gọn 3 5a
20a 4 45a a
(với a 0)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ví dụ 2. Chứng minh đẳng thức
(1 2 3)(1 2 3) 2 2
Chứng minh
Vế Trái = [(1 2) 3][(1 2)
2
2
(1 2) ( 3)
1 2 2
2 3
2
1 2 2 2 3
2 2 = Vế phải
A2 B 2 ( A B )( A B )
3]
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
?2:
Chứng minh đẳng thức:
a a b b
a b
ab ( a
b )2
(Với a > 0, b > 0)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ví dụ 3 Cho biểu thức:
a
1
P =
2 2 a
2
a1
a 1
a 1
a 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của a để P < 0
(Với a > 0, a
1)
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
a a 1
P =
2 a
2
2
Giải
a 1
a 1 a 1
2
a1
2
a 2 a 1 a 2 a 1
a 1
a 1 4 a 1 a 4 a 1 a
=
2
2
a
2 a
4 a
a 1
=
2 a
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 a
P=
a
b) Do a > 0, a
1 nên:
1 a
P < 0 khi và chỉ khi
0
a
1 a 0 a 1
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai
Xem lại các ví dụ, BT
Làm bài tập 58/32 SGK
A2 B 2 ( A B )( A B )
?3. Rút gọn biểu thức:
2
x 3
a)
x 3
x2 3
x 3
3
x ( 3)
x 3
2
2
( x 3)( x
x 3
3)
x
3
1 a a
b)
(với a > 0 và a 1 )
1 a
1 a a 1 ( a )2 a 1 (
1 a
1 a
1
2
A B ( A B )( A AB B )
ĐK: x 3
2
3
a )3
(1
a
a )(1 a a )
1 a a
1 a
a a b b
a b
ab ( a
a a b b
VT
a b
3
3
( a) ( b)
a b
a
ab b
2
b)
A3 B 3 ( A B )( A2 AB B 2 )
2
2
2
(
a
)
.
a
(
b
)
.
b
ab
a b
ab ( a b )(a ab b)
a b
ab
ab
ab
a 2 ab b
( a ) 2. a . b ( b )
2
( a
2
b ) VP
BT 58:
1
45
125
2
10
10
8
0,1. 200 2.
0, 4. 50
100
Chúc các em
đạt kết quả cao trong học tập!
Googbye &
See you later!
2. Bài tập: Bài 60. tr 33
Cho biểu thức:
B 16x 16 9x 9 4x 4 x 1 Với x 1
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
Giải:
a) Rút gọn biểu thức B
Ta có
B 16x 16
9x 9 4x 4 x 1
4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1
4 x 1
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
B = 16 4 x 1 16
x 1 4 x 1 16 x = 15
Vậy x = 15 thi B có giá trị là 16 (thỏa mãn điều kiện x 1 )
 








Các ý kiến mới nhất