Tìm kiếm Bài giảng
Bài 51. Saccarozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:18' 04-05-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2630
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:18' 04-05-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 2630
Số lượt thích:
0 người
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
Hình ảnh về cây mía
Hình ảnh về cây thốt nốt
Hình ảnh củ cải đường
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
các mẫu đường
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
Thí nghiệm 1:
Cho dd Saccarozơ vào ống nghiệm 1 đựng dd AgNO3/NH3, sau đó đun nhẹ. → Không có hiện tượng
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng thủy phân:
Thí nghiệm 2:
- Cho dd Saccarozơ vào ống nghiệm 2, thêm vài giọt dd H2SO4, đun nóng 2-3 phút. Sau đó thêm dd NaOH vào để trung hòa.
- Cho dd vừa thu được ở thí nghiệm 1 vào ống nghiệm 2.
- Vị ngọt đường Fructozơ (mật ong) ngọt hơn đường Glucozơ. Các chất này các em sẽ được học kĩ hơn trong chương trình hóa 12.
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng thủy phân:
IV. Ứng dụng:
- Saccarozơ là thức ăn cho người, nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, nguyên liệu pha chế thuốc, ...
IV. Ứng dụng:
CỦNG CỐ
BT4/155. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 dung dịch sau: Glucozơ, Rượu etilic, Saccarozơ.
- Chất còn lại là Saccarozơ.
CỦNG CỐ
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
Hình ảnh về cây mía
Hình ảnh về cây thốt nốt
Hình ảnh củ cải đường
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
các mẫu đường
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
Thí nghiệm 1:
Cho dd Saccarozơ vào ống nghiệm 1 đựng dd AgNO3/NH3, sau đó đun nhẹ. → Không có hiện tượng
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng thủy phân:
Thí nghiệm 2:
- Cho dd Saccarozơ vào ống nghiệm 2, thêm vài giọt dd H2SO4, đun nóng 2-3 phút. Sau đó thêm dd NaOH vào để trung hòa.
- Cho dd vừa thu được ở thí nghiệm 1 vào ống nghiệm 2.
- Vị ngọt đường Fructozơ (mật ong) ngọt hơn đường Glucozơ. Các chất này các em sẽ được học kĩ hơn trong chương trình hóa 12.
- Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
- Nồng độ Saccarozơ trong mía có thể đạt là 13%.
CTPT: C12H22O11
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 65: SACCAROZƠ
II. Tính chất vật lí:
- Saccarozơ ở trạng thái rắn, vị ngọt.
- Saccarozơ dễ tan trong nước, đặc biệt là nước nóng.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng tráng gương:
- Saccarozơ không có phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng thủy phân:
IV. Ứng dụng:
- Saccarozơ là thức ăn cho người, nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, nguyên liệu pha chế thuốc, ...
IV. Ứng dụng:
CỦNG CỐ
BT4/155. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 dung dịch sau: Glucozơ, Rượu etilic, Saccarozơ.
- Chất còn lại là Saccarozơ.
CỦNG CỐ
 








Các ý kiến mới nhất