Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Việt
Ngày gửi: 17h:50' 11-02-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô đến dự giờ
mÔN tOáN - lớP 9
Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ “ ...” để được khẳng định đúng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nếu đại lượng y ..... vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được........
......... ....của y thỡ y được gọi là hàm số của x, và x được gọi l.................
phụ thuộc
duy nhất một giá trị tương ứng
Hàm số bậc nhất y = ax +b xác định với . …………………. và có tính chất:
-Đồng biến khi …………..
-Nghịch biến khi………….
mọi x thuộc R
a > 0
a < 0
biến số.
Tiết 47 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
1. Ví dụ mở đầu.
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da, ở I-ta-li-a, Ga-li-lê (hỡnh bên) đã thả hai quả cầu bằng chỡ có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét.
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tang dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
Ga-li-lê
(1564-1542)
s = 5t2
Từ công thức s= 5t2, hãy điền vào ô trống các giá trị tương ứng của s trong bảng sau:
45
80
5
20
1.Ví dụ mở đầu
Với công thức s= 5t2 thì s có là hàm số của t không?
* Theo công thức: s = 5t2, mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của S.
Công thức s = 5t2 là một hàm số với biến là t.
- Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng:

4) y =
Đáp án:
Các hàm số có dạng y= ax2(a ? 0) l:

Trong các hàm số sau đây hàm số nào có dạng y= ax2(a ? 0) v xác định hệ số a tương ứng:
1) y = 5x2
2) y = (m-1)x2 (biến x)
3) y = x2
(a = 5)
2.Tính chất của hàm số y=ax2 (a ≠ 0)
?1
Điền vào ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
Bảng 1
Bảng 2
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
a. Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
Với hàm số y = 2x2
Nh? vo b?ng giỏ tr? v?a tớnh du?c, hóy cho bi?t :
- Khi x tang nhung luụn luụn õm thỡ giỏ tr? tuong ?ng c?a y tang hay gi?m.
Khi x tang nhung luụn luụn duong thỡ giỏ tr? tuong ?ng c?a y tang hay gi?m.
Nh?n xột tuong t? d?i v?i hm s? y = - 2x2
?2
8
2
0
2
18
?2
8
2
0
2
18
y tăng hay giảm?
x tăng ( x < 0)
x tăng ( x > 0)
y tăng hay giảm?
-8
-2
0
-2
-18
y tăng hay giảm?
x tăng ( x < 0)
x tăng ( x > 0)
y tăng hay giảm?
Bảng 1
Bảng 2
2.Tính chất của hàm số y=ax2 (a ≠ 0)
b. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R,có tính chất sau:
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0
và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0
và nghịch biến khi x > 0
Tóm tắt:
Đồng biến
Đồng biến
Nghịch biến
Nghịch biến
Hàm số y = ax2 (a ? 0)
* Dồng biến khi a và x cùng dấu
* Nghịch biến khi a và x khác dấu
Hàm số y = 2x2 (a =2 > 0) nghịch biến khi ……
và đồng biến khi ….....
x < 0
x > 0
Hàm số y = -2x2 (a = -2 < 0) đồng biến khi ……
và nghịch biến khi ….....
x < 0
x > 0
Đồng biến
Đồng biến
Nghịch biến
Nghịch biến
Hàm số y = ax2 (a ? 0)
* Dồng biến khi a và x cùng dấu
* Nghịch biến khi a và x khác dấu
x < 0
x < 0
x > 0
x > 0
Bài tập: Hoàn thiện vào bảng sau để được tính chất của mỗi hàm số?
2.Tính chất của hàm số y=ax2 (a ≠ 0)
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
?3
-Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 giá trị của y luôn dương, khi x = 0 thì y = 0
-Đối với hàm số y = -2x2, khi x ≠ 0 giá trị của y luôn âm,khi x = 0 thì y = 0
Đối với hàm số y = 2x2, khi x ≠ 0 giá trị của y dương hay âm? Khi x = 0 thì sao?
-Cũng hỏi tương tự với hàm số y = -2x2.
Bảng1: a > 0
Bảng2: a < 0
Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
-Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
-Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
c. Nhận xét:
Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
-Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
-Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Nhận xét:
Cho hai hàm số và
Tính giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên:
?4
Nhận xét: a= > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Nhận xét: a= < 0 thì y < 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Bảng 3
Bảng 4
4,5
2
0,5
0
0,5
2
4,5
- 4,5
- 2
- 0,5
0
- 0,5
- 2
- 4,5
Bài tập trắc nghiệm:
Các phỏt bi?u sau đây đúng hay sai. Dúng điền D, Sai điền S.
D
S
D
D

Hàm số
y = ax2
(a ≠ 0)
Xét hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
-Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
-Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Nhận xét:
Hướng dẫn học ở nhà
1. Học thuộc tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2. Đọc mục “có thể em chưa biết ? “,bài đọc thêm: dùng MTBT CASSIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức(SGK-31,32)
3. BTVN:1, 2 ,3 (SGK – 31)
3.Bài tập 1(SGK -30)
a, Dùng máy tính bỏ túi, tính các giá trị của s rồi điền vào ô trống trong bảng sau ( , làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
b,Nếu bán kính tăng 3 lần thì diện tích tăng hay giảm bao nhiêu lần?
c,Tính R biết S= 79,5cm2
1,02
5,89
14,51
52,53
R’ = 3R
Vậy diện tích tăng 9 lần
S = .R2
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi casio FX 500MS để tính giá trị của biểu thức
3
X
0
.
x2
=
Ấn
Ấn
Và điều chỉnh trên màn hình thành 3.14x1.372
Kq: 14,51465
Ấn
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi casio FX 220 để tính giá trị của biểu thức(đọc sgk – 32)
Ví dụ:Tính giá trị của biểu thức A = 3,14x2 với x = 0,57; x = 1,37; x = 2,15; x = 4,09
* Với x = 0,57 ta
5
7
.
1
4
Trên màn hình ghi 3.14x0.572
=
Kq: 1.020186
* Với x = 1,37 ta
Kq: 5.893466
Và điều chỉnh trên màn hình thành 3.14x2.152
=
* Với x = 2,15 ta
Kq: 52,526234
Ấn
Và điều chỉnh trên màn hình thành 3.14x4.092
=
* Với x = 4,09 ta
CHÚC THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
LUÔN MẠNH KHỎE
VÀ HẠNH PHÚC.
 
Gửi ý kiến